Thẻ vàng cho Fran Manzanara.
Vyacheslav Kulbachuk 11 | |
Lamin Colley (Kiến tạo: Szilard Bokros) 15 | |
Szilard Bokros (Kiến tạo: Lamin Colley) 19 | |
Florian Cibla (Kiến tạo: Amos Youga) 45+1' | |
Erik Kusnyir (Kiến tạo: Djordje Gordic) 49 | |
Tamas Szucs 56 | |
Zeteny Varga (Thay: Milan Peto) 58 | |
Ante Roguljic (Thay: Agoston Benyei) 58 | |
Lamin Colley 65 | |
Gyorgy Komaromi (Thay: Djordje Gordic) 66 | |
Ivan Saponjic (Thay: Lamin Colley) 72 | |
Lirim Kastrati (Thay: Alex Vallejo) 72 | |
Maximilian Hofmann (Thay: Vyacheslav Kulbachuk) 74 | |
Soma Szuhodovszki (Thay: Florian Cibla) 74 | |
Adrian Guerrero (Thay: Botond Vajda) 74 | |
Bence Bardos 78 | |
Mate Sajban (Thay: Gergo Holdampf) 79 | |
Fran Manzanara (Thay: Balazs Dzsudzsak) 86 | |
Fran Manzanara 90 |
Thống kê trận đấu Debrecen vs Diosgyori VTK


Diễn biến Debrecen vs Diosgyori VTK
Thẻ vàng cho [player1].
Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.
Gergo Holdampf rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.
Thẻ vàng cho Bence Bardos.
Botond Vajda rời sân và được thay thế bởi Adrian Guerrero.
Florian Cibla rời sân và được thay thế bởi Soma Szuhodovszki.
Vyacheslav Kulbachuk rời sân và được thay thế bởi Maximilian Hofmann.
Alex Vallejo rời sân và được thay thế bởi Lirim Kastrati.
Lamin Colley rời sân và được thay thế bởi Ivan Saponjic.
Djordje Gordic rời sân và được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.
Thẻ vàng cho Lamin Colley.
Thẻ vàng cho [player1].
Agoston Benyei rời sân và được thay thế bởi Ante Roguljic.
Milan Peto rời sân và được thay thế bởi Zeteny Varga.
V À A A O O O - Tamas Szucs đã ghi bàn!
Djordje Gordic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Erik Kusnyir đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Amos Youga đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Debrecen vs Diosgyori VTK
Debrecen (4-2-3-1): Benedek Miklos Erdelyi (12), Josua Mejias (4), Vyacheslav Kulbachuk (49), Erik Kusnyir (29), Botond Vajda (22), Amos Youga (20), Tamas Szucs (8), Djordje Gordic (14), Balazs Dzsudzsak (10), Florian Cibla (99), Donat Barany (17)
Diosgyori VTK (4-2-3-1): Karlo Sentic (30), Milan Peto (23), Csaba Szatmari (3), Alex Vallejo (50), Szilard Bokros (22), Agoston Benyei (20), Gergo Holdampf (25), Bence Babos (74), Aboubakar Keita (19), Bence Bardos (6), Lamin Colley (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Djordje Gordic Gyorgy Komaromi | 58’ | Agoston Benyei Ante Roguljic |
| 74’ | Botond Vajda Adrian Guerrero | 58’ | Milan Peto Zeteny Varga |
| 74’ | Vyacheslav Kulbachuk Maximilian Hofmann | 72’ | Lamin Colley Ivan Saponjic |
| 74’ | Florian Cibla Soma Szuhodovszki | 72’ | Alex Vallejo Lirim Kastrati |
| 86’ | Balazs Dzsudzsak Fran Manzanara | 79’ | Gergo Holdampf Mate Sajban |
| Cầu thủ dự bị | |||
Donat Palfi | Gabor Megyeri | ||
Adrian Guerrero | Bence Komlosi | ||
Maximilian Hofmann | Mate Masco | ||
Gyorgy Komaromi | Milan Demeter | ||
Fran Manzanara | Márk Mucsányi | ||
Alex Bermejo Escribano | Ante Roguljic | ||
Patai David | Mate Sajban | ||
Dognimani Yacouba Silue | Ivan Saponjic | ||
Mark Szecsi | Mark Tamas | ||
Soma Szuhodovszki | Tuska Balint | ||
Gergo Tercza | Lirim Kastrati | ||
Zeteny Varga | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Debrecen
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 11 | 5 | 3 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 15 | 34 | T T B T B | |
| 4 | 19 | 10 | 4 | 5 | 6 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 19 | 8 | 4 | 7 | 0 | 28 | B T T B B | |
| 6 | 19 | 8 | 3 | 8 | -8 | 27 | B B H T B | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T T H H T | |
| 8 | 19 | 7 | 3 | 9 | -3 | 24 | B B B H T | |
| 9 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | B B T T H | |
| 10 | 19 | 4 | 6 | 9 | -7 | 18 | H T B B B | |
| 11 | 19 | 3 | 6 | 10 | -15 | 15 | B B B B H | |
| 12 | 19 | 3 | 2 | 14 | -22 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch