Chủ Nhật, 15/03/2026
Barnabas Varga
15
Cadu
24
Barnabas Varga (Kiến tạo: Barnabas Nagy)
41
Botond Vajda (Thay: Maximilian Hofmann)
46
Zsombor Gruber (Thay: Aleksandar Pesic)
57
Mark Szecsi
69
Jonathan Levi (Thay: Naby Keita)
69
Bence Otvos (Thay: Alex Toth)
69
Dejan Djokic (Thay: Balazs Dzsudzsak)
71
Djordje Gordic (Thay: Mark Szecsi)
71
Adam Lang
78
Callum O'Dowda (Thay: Barnabas Nagy)
84
Cebrails Makreckis (Thay: Cadu)
84
Niama Sissoko (Thay: Donat Barany)
85
Florian Cibla (Thay: Tamas Szucs)
85
Zsombor Gruber (Kiến tạo: Jonathan Levi)
89

Thống kê trận đấu Debrecen vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Ferencvaros
Ferencvaros
36 Kiểm soát bóng 64
5 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
17 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Debrecen vs Ferencvaros

Tất cả (25)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Jonathan Levi đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Zsombor Gruber đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zsombor Gruber đã ghi bàn!

85'

Tamas Szucs rời sân và được thay thế bởi Florian Cibla.

85'

Donat Barany rời sân và được thay thế bởi Niama Sissoko.

84'

Cadu rời sân và được thay thế bởi Cebrails Makreckis.

84'

Barnabas Nagy rời sân và được thay thế bởi Callum O'Dowda.

78' Thẻ vàng cho Adam Lang.

Thẻ vàng cho Adam Lang.

71'

Mark Szecsi rời sân và anh được thay thế bởi Djordje Gordic.

71'

Balazs Dzsudzsak rời sân và anh được thay thế bởi Dejan Djokic.

69'

Alex Toth rời sân và anh được thay thế bởi Bence Otvos.

69'

Naby Keita rời sân và anh được thay thế bởi Jonathan Levi.

69' Thẻ vàng cho Mark Szecsi.

Thẻ vàng cho Mark Szecsi.

57'

Aleksandar Pesic rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

50' V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!

V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!

50' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

46'

Maximilian Hofmann rời sân và được thay thế bởi Botond Vajda.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Barnabas Nagy đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Barnabas Varga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Barnabas Varga đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Debrecen vs Ferencvaros

Debrecen (4-4-2): Ádám Varga (1), Mark Szecsi (77), Ádám Lang (26), Maximilian Hofmann (28), Vyacheslav Kulbachuk (49), Dominik Kocsis (19), Bence Batik (5), Tamas Szucs (8), Josua Mejias (4), Donat Barany (17), Balazs Dzsudzsak (10)

Ferencvaros (3-5-2): Dénes Dibusz (90), Gabor Szalai (22), Stefan Gartenmann (3), Toon Raemaekers (28), Barnabas Nagy (77), Naby Keita (5), Alex Toth (64), Gavriel Kanichowsky (36), Cadu (20), Barnabás Varga (19), Aleksandar Pesic (8)

Debrecen
Debrecen
4-4-2
1
Ádám Varga
77
Mark Szecsi
26
Ádám Lang
28
Maximilian Hofmann
49
Vyacheslav Kulbachuk
19
Dominik Kocsis
5
Bence Batik
8
Tamas Szucs
4
Josua Mejias
17
Donat Barany
10
Balazs Dzsudzsak
8
Aleksandar Pesic
19
Barnabás Varga
20
Cadu
36
Gavriel Kanichowsky
64
Alex Toth
5
Naby Keita
77
Barnabas Nagy
28
Toon Raemaekers
3
Stefan Gartenmann
22
Gabor Szalai
90
Dénes Dibusz
Ferencvaros
Ferencvaros
3-5-2
Thay người
46’
Maximilian Hofmann
Botond Vajda
57’
Aleksandar Pesic
Zsombor Gruber
71’
Mark Szecsi
Djordje Gordic
69’
Alex Toth
Bence Otvos
71’
Balazs Dzsudzsak
Dejan Djokic
69’
Naby Keita
Jonathan Levi
85’
Donat Barany
Niama Pape Sissoko
84’
Barnabas Nagy
Callum O'Dowda
85’
Tamas Szucs
Florian Cibla
84’
Cadu
Cebrail Makreckis
Cầu thủ dự bị
Donat Palfi
Lenny Joseph
Gyorgy Komaromi
Adam Madarasz
Soma Szuhodovszki
Callum O'Dowda
Djordje Gordic
Zsombor Gruber
Fran Manzanara
Ibrahim Cisse
Amos Youga
Cebrail Makreckis
Botond Vajda
Bence Otvos
Niama Pape Sissoko
Endre Botka
Florian Cibla
Kristoffer Zachariassen
Gergo Tercza
Jonathan Levi
Alex Bermejo Escribano
Daniel Arzani
Dejan Djokic
Dávid Gróf

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
28/08 - 2021
12/12 - 2021
10/04 - 2022
09/10 - 2022
26/02 - 2023
20/05 - 2023
08/10 - 2023
10/02 - 2024
05/05 - 2024
03/11 - 2024
06/12 - 2024
10/03 - 2025
01/09 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
21/12 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

Europa League
13/03 - 2026
VĐQG Hungary
02/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Hungary
24/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Hungary
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2614842350T T T B H
2FerencvarosFerencvaros2515462249T B T T T
3DebrecenDebrecen261286944B H H T H
4ZalaegerszegZalaegerszeg261097739T H H T H
5Kisvarda FCKisvarda FC2611510-738B H T T B
6Paksi SEPaksi SE261088938B B B H H
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2510510035B H T B B
8UjpestUjpest269611-733T T B H T
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC267811-929T H T B H
10MTK BudapestMTK Budapest267712-928H B H H H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2651011-1125T B H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC265219-2717B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow