Thứ Hai, 06/04/2026
Marius Corbu (Kiến tạo: Mohammad Abu Fani)
53
Gabor Szalai
59
Marius Corbu (Kiến tạo: Barnabas Nagy)
60
Mohammad Abu Fani
63
F. Cibla (Thay: S. Szuhodovszki)
66
G. Komáromi (Thay: A. Youga)
66
Florian Cibla (Thay: Soma Szuhodovszki)
66
Gyorgy Komaromi (Thay: Amos Youga)
66
Callum O'Dowda (Thay: Mohammad Abu Fani)
76
Stephen Odey (Thay: Dominik Kocsis)
76
Cebrails Makreckis (Thay: Yusuf Bamidele)
76
Zsombor Gruber (Thay: Barnabas Nagy)
76
David Patai (Thay: Balazs Dzsudzsak)
76
Lenny Joseph (Thay: Franko Kovacevic)
82
Gergo Tercza (Thay: Erik Kusnyir)
88
Julio Romao (Thay: Gabi Kanichowsky)
90

Thống kê trận đấu Debrecen vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Ferencvaros
Ferencvaros
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 18
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Debrecen vs Ferencvaros

Tất cả (24)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Julio Romao.

88'

Erik Kusnyir rời sân và được thay thế bởi Gergo Tercza.

82'

Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.

76'

Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi David Patai.

76'

Barnabas Nagy rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

76'

Yusuf Bamidele rời sân và được thay thế bởi Cebrails Makreckis.

76'

Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Stephen Odey.

76'

Mohammad Abu Fani rời sân và được thay thế bởi Callum O'Dowda.

66'

Amos Youga rời sân và được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.

66'

Soma Szuhodovszki rời sân và được thay thế bởi Florian Cibla.

63' Thẻ vàng cho Mohammad Abu Fani.

Thẻ vàng cho Mohammad Abu Fani.

60'

Barnabas Nagy đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O Marius Corbu ghi bàn!

V À A A O O O Marius Corbu ghi bàn!

60' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Gabor Szalai.

Thẻ vàng cho Gabor Szalai.

54'

Mohammad Abu Fani đã kiến tạo cho bàn thắng này.

54' V À A A O O O - Marius Corbu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marius Corbu đã ghi bàn!

54' V À A A A O O O Ferencvaros ghi bàn.

V À A A A O O O Ferencvaros ghi bàn.

53'

Mohammad Abu Fani đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A A O O O - Marius Corbu đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Marius Corbu đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Debrecen vs Ferencvaros

Debrecen (4-2-3-1): Benedek Miklos Erdelyi (12), Erik Kusnyir (29), Josua Mejias (4), Ádám Lang (26), Botond Vajda (22), Tamas Szucs (8), Amos Youga (20), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Djordje Gordic (14), Soma Szuhodovszki (13)

Ferencvaros (3-5-2): Dénes Dibusz (90), Mariano Gomez (4), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Adam Madarasz (72), Mohammad Abu Fani (15), Gavriel Kanichowsky (36), Marius Corbu (17), Barnabas Nagy (77), Franko Kovacevic (19), Dele (11)

Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
12
Benedek Miklos Erdelyi
29
Erik Kusnyir
4
Josua Mejias
26
Ádám Lang
22
Botond Vajda
8
Tamas Szucs
20
Amos Youga
19
Dominik Kocsis
10
Balazs Dzsudzsak
14
Djordje Gordic
13
Soma Szuhodovszki
11
Dele
19
Franko Kovacevic
77
Barnabas Nagy
17
Marius Corbu
36
Gavriel Kanichowsky
15
Mohammad Abu Fani
72
Adam Madarasz
22
Gabor Szalai
28
Toon Raemaekers
4
Mariano Gomez
90
Dénes Dibusz
Ferencvaros
Ferencvaros
3-5-2
Thay người
66’
Amos Youga
Gyorgy Komaromi
76’
Yusuf Bamidele
Cebrail Makreckis
66’
Soma Szuhodovszki
Florian Cibla
76’
Barnabas Nagy
Zsombor Gruber
76’
Balazs Dzsudzsak
David Patai
76’
Mohammad Abu Fani
Callum O'Dowda
76’
Dominik Kocsis
Stephen Odey
82’
Franko Kovacevic
Lenny Joseph
88’
Erik Kusnyir
Gergo Tercza
90’
Gabi Kanichowsky
Júlio Romão
Cầu thủ dự bị
Patrik Demjen
Ádám Varga
Bence Batik
Elton Acolatse
Victor Camarasa
Jonathan Levi
Gyorgy Komaromi
Kristoffer Zachariassen
David Patai
Cadu
Fran Manzanara
Cebrail Makreckis
Gergo Tercza
Zsombor Gruber
Maximilian Hofmann
Callum O'Dowda
Alex Bermejo Escribano
Júlio Romão
Julien Da Costa
Lenny Joseph
Stephen Odey
Krisztian Lisztes
Florian Cibla
Philippe Rommens
Gyorgy Komaromi
Florian Cibla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
28/08 - 2021
12/12 - 2021
10/04 - 2022
09/10 - 2022
26/02 - 2023
20/05 - 2023
08/10 - 2023
10/02 - 2024
05/05 - 2024
03/11 - 2024
06/12 - 2024
10/03 - 2025
01/09 - 2025
14/12 - 2025
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
05/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa League
18/03 - 2026
13/03 - 2026
VĐQG Hungary
02/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Hungary
24/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Hungary
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2816842656T B H T T
2FerencvarosFerencvaros2716562453T T T H T
3ZalaegerszegZalaegerszeg2812971145H T H T T
4DebrecenDebrecen281297745H T H H B
5Paksi SEPaksi SE2812881544B H H T T
6Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2711610139T B B H T
7Kisvarda FCKisvarda FC2811611-939T T B H B
8UjpestUjpest289712-934B H T B H
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC288812-832T B H T B
10MTK BudapestMTK Budapest287813-1129H H H B H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2851013-1425H H B B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC285221-3317B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow