Thứ Hai, 27/04/2026
Zeljko Gavric
35
Milan Vitalis (Kiến tạo: Szabolcs Schon)
39
Josua Mejias
44
Stefan Vladoiu (Thay: Szabolcs Schon)
63
Fran Manzanara (Thay: Balazs Dzsudzsak)
72
Gyorgy Komaromi (Thay: Dominik Kocsis)
72
Florian Cibla (Kiến tạo: Erik Kusnyir)
74
Stefan Vladoiu
78
Djordje Gordic
82
Kevin Banati (Thay: Claudiu Bumba)
83
Senna Miangue (Thay: Rajmund Toth)
83
Adrian Guerrero
88
Oleksandr Pyshchur (Thay: Nadir Benbouali)
89
Victor Camarasa (Thay: Djordje Gordic)
89
Gergo Tercza (Thay: Adrian Guerrero)
89
David Patai (Thay: Florian Cibla)
89

Thống kê trận đấu Debrecen vs Gyori ETO

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Gyori ETO
Gyori ETO
57 Kiểm soát bóng 43
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Debrecen vs Gyori ETO

Tất cả (24)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Nadir Benbouali rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.

89'

Florian Cibla rời sân và được thay thế bởi David Patai.

89'

Adrian Guerrero rời sân và được thay thế bởi Gergo Tercza.

89'

Djordje Gordic rời sân và được thay thế bởi Victor Camarasa.

88' Thẻ vàng cho Adrian Guerrero.

Thẻ vàng cho Adrian Guerrero.

88'

Nadir Benbouali rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.

83'

Rajmund Toth rời sân và được thay thế bởi Senna Miangue.

83'

Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Kevin Banati.

82' Thẻ vàng cho Djordje Gordic.

Thẻ vàng cho Djordje Gordic.

78' Thẻ vàng cho Stefan Vladoiu.

Thẻ vàng cho Stefan Vladoiu.

74' V À A A O O O - Florian Cibla ghi bàn!

V À A A O O O - Florian Cibla ghi bàn!

74'

Erik Kusnyir đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

72'

Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.

72'

Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.

63'

Szabolcs Schon rời sân và Stefan Vladoiu vào thay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Josua Mejias.

Thẻ vàng cho Josua Mejias.

39'

Szabolcs Schon đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Debrecen vs Gyori ETO

Debrecen (4-4-2): Patrik Demjen (1), Erik Kusnyir (29), Josua Mejias (4), Ádám Lang (26), Adrian Guerrero (3), Dominik Kocsis (19), Djordje Gordic (14), Tamas Szucs (8), Florian Cibla (99), Balazs Dzsudzsak (10), Soma Szuhodovszki (13)

Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Barnabas Biro (20), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Rajmund Toth (6), Milan Vitalis (27), Szabolcs Schon (17), Zeljko Gavric (80), Claudiu Bumba (10), Nadhir Benbouali (7)

Debrecen
Debrecen
4-4-2
1
Patrik Demjen
29
Erik Kusnyir
4
Josua Mejias
26
Ádám Lang
3
Adrian Guerrero
19
Dominik Kocsis
14
Djordje Gordic
8
Tamas Szucs
99
Florian Cibla
10
Balazs Dzsudzsak
13
Soma Szuhodovszki
7
Nadhir Benbouali
10
Claudiu Bumba
80
Zeljko Gavric
17
Szabolcs Schon
27
Milan Vitalis
6
Rajmund Toth
23
Daniel Stefulj
24
Miljan Krpic
21
Mark Csinger
20
Barnabas Biro
99
Samuel Petras
Gyori ETO
Gyori ETO
4-2-3-1
Thay người
72’
Dominik Kocsis
Gyorgy Komaromi
63’
Szabolcs Schon
Stefan Vladoiu
72’
Balazs Dzsudzsak
Fran Manzanara
83’
Rajmund Toth
Senna Miangue
89’
Djordje Gordic
Victor Camarasa
83’
Claudiu Bumba
Kevin Banati
89’
Florian Cibla
David Patai
89’
Nadir Benbouali
Oleksandr Pishchur
89’
Adrian Guerrero
Gergo Tercza
Cầu thủ dự bị
Benedek Miklos Erdelyi
Balazs Megyeri
Victor Camarasa
Stefan Vladoiu
Gyorgy Komaromi
Marton Szep
David Patai
Senna Miangue
Fran Manzanara
Oleksandr Pishchur
Amos Youga
Deian Boldor
Gergo Tercza
Adam Decsy
Maximilian Hofmann
Jovan Zivkovic
Vyacheslav Kulbachuk
Kevin Banati
Mark Szecsi
Marcell Huszar
Alex Bermejo Escribano
Mate Kohut

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
02/08 - 2024
09/11 - 2024
15/03 - 2025
05/10 - 2025
31/01 - 2026
27/04 - 2026

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
27/04 - 2026
19/04 - 2026
14/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
27/04 - 2026
20/04 - 2026
10/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO3118943063T T T T H
2FerencvarosFerencvaros3119572862T T T B T
3DebrecenDebrecen31131171250H B H T H
4ZalaegerszegZalaegerszeg3113991148T T B T B
5Paksi SEPaksi SE31138101247T T B T B
6Puskas FC AcademyPuskas FC Academy3112613-242T B B B T
7UjpestUjpest3111713-340B H T T B
8Kisvarda FCKisvarda FC3111713-1140H B H B B
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC3110813-1038T B T B T
10MTK BudapestMTK Budapest319913-736B H T T H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK3161015-2028B B B B T
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC315323-4018B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow