Thẻ vàng cho Lucas Varaldo.
Elias Pereyra (Thay: Abiel Osorio) 27 | |
Ruben Botta 36 | |
Mateo Aguiar (Thay: Ruben Botta) 46 | |
David Barbona (Thay: Ever Banega) 57 | |
Elias Pereyra 58 | |
Damian Fernandez (Thay: Agustin Hausch) 60 | |
Mateo Aguiar 66 | |
Emiliano Amor 77 | |
(Pen) Michael Santos 78 | |
Marco Iacobellis (Thay: Juan Cardozo) 80 | |
Lucas Varaldo (Thay: Horacio Tijanovich) 80 | |
Aaron Molinas 81 | |
Tiago Cravero (Thay: Lucas Gonzalez) 90 | |
Ezequiel Naya (Thay: Michael Santos) 90 | |
Fernando Martinez (Thay: Santiago Moyano) 90 | |
Santiago Moyano 90+2' | |
Lucas Varaldo 90+6' |
Thống kê trận đấu Defensa y Justicia vs Central Cordoba de Santiago


Diễn biến Defensa y Justicia vs Central Cordoba de Santiago
Santiago Moyano rời sân và được thay thế bởi Fernando Martinez.
Michael Santos rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Naya.
Thẻ vàng cho Santiago Moyano.
Lucas Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Tiago Cravero.
Thẻ vàng cho Aaron Molinas.
Horacio Tijanovich rời sân và được thay thế bởi Lucas Varaldo.
Juan Cardozo rời sân và được thay thế bởi Marco Iacobellis.
V À A A A O O O - Michael Santos từ Central Cordoba de Santiago đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng dành cho Emiliano Amor.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mateo Aguiar nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Agustin Hausch rời sân và được thay thế bởi Damian Fernandez.
V À A A O O O - Elias Pereyra đã ghi bàn!
Ever Banega rời sân và được thay thế bởi David Barbona.
Ruben Botta rời sân và được thay thế bởi Mateo Aguiar.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Ruben Botta.
Abiel Osorio rời sân và được thay thế bởi Elias Pereyra.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Defensa y Justicia vs Central Cordoba de Santiago
Defensa y Justicia (3-4-3): Cristopher Fiermarin (22), David Martínez (21), Emiliano Amor (6), Lucas Souto (33), Santiago Sosa (15), Aaron Nicolas Molinas (10), Ever Banega (11), Ruben Alejandro Botta Montero (20), Agustin Hausch (17), Abiel Osorio (7), Juan Gutierrez (24)
Central Cordoba de Santiago (4-2-3-1): Alan Aguerre (1), Santiago Moyano (33), Juan Pablo Pignani (42), Alejandro Maciel (2), Facundo Mansilla (6), Matias Vera (22), Juan Jose Cardozo (55), Diego Barrera (7), Lucas Gonzalez (18), Horacio Tijanovich (11), Michael Santos (27)


| Thay người | |||
| 27’ | Abiel Osorio Elias Pereyra | 80’ | Juan Cardozo Marcos Iacobellis |
| 46’ | Ruben Botta Mateo Adrian Aguiar | 80’ | Horacio Tijanovich Lucas Varaldo |
| 57’ | Ever Banega David Barbona | 90’ | Santiago Moyano Fernando Martinez |
| 60’ | Agustin Hausch Damian Fernandez | 90’ | Lucas Gonzalez Thiago Cravero |
| 90’ | Michael Santos Ezequiel Naya | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Amade | Javier Vallejos | ||
Damian Fernandez | Leonardo Marchi | ||
Nazareno Roselli | Agustin Quiroga | ||
Esteban Lucero | Lucas Bernabeu | ||
David Fernandez | Fernando Martinez | ||
Julian Lopez | Thiago Cravero | ||
Dario Jorge Caceres Ovelar | Marcos Iacobellis | ||
Mateo Adrian Aguiar | Federico Rodriguez | ||
David Barbona | Lucas Varaldo | ||
Facundo Altamira | Joaquin Flores | ||
Elias Pereyra | Ezequiel Naya | ||
Alan Daian Laprida | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Defensa y Justicia
Thành tích gần đây Central Cordoba de Santiago
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 7 | 22 | T H T H T | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 4 | 20 | T H H B T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 5 | 18 | B T T H T | |
| 5 | 10 | 4 | 5 | 1 | 7 | 17 | H B H H H | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T H T T | |
| 7 | 10 | 4 | 4 | 2 | 6 | 16 | T T T H H | |
| 8 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T T B B | |
| 9 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T B H T H | |
| 10 | 9 | 3 | 5 | 1 | 4 | 14 | T B H T H | |
| 11 | 10 | 3 | 5 | 2 | 4 | 14 | H H T H H | |
| 12 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | T B H T B | |
| 14 | 9 | 2 | 7 | 0 | 2 | 13 | H H H H H | |
| 15 | 9 | 3 | 4 | 2 | 2 | 13 | H T H H H | |
| 16 | 9 | 3 | 3 | 3 | 2 | 12 | T H H T H | |
| 17 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | T H B T B | |
| 18 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B T H T | |
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | -2 | 12 | H B H B T | |
| 20 | 8 | 2 | 5 | 1 | 1 | 11 | B T H H H | |
| 21 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | T B T B B | |
| 22 | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | B B T H B | |
| 23 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | B H T B H | |
| 24 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | B B H H H | |
| 25 | 9 | 2 | 2 | 5 | -3 | 8 | T T H B B | |
| 26 | 9 | 0 | 6 | 3 | -3 | 6 | H H H H H | |
| 27 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 28 | 8 | 0 | 4 | 4 | -6 | 4 | H B B B H | |
| 29 | 9 | 1 | 1 | 7 | -10 | 4 | B B T B B | |
| 30 | 9 | 0 | 3 | 6 | -11 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch