Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Emiliano Amor (Kiến tạo: Aaron Molinas) 32 | |
Walter Bou 41 | |
Eduardo Salvio (Thay: Dylan Aquino) 58 | |
Hector Martinez 65 | |
Matias Sepulveda 67 | |
Mateo Aguiar (Thay: Ruben Botta) 68 | |
Facundo Altamira (Thay: Agustin Hausch) 68 | |
Rodrigo Castillo (Thay: Walter Bou) 70 | |
Lucas Besozzi (Thay: Matias Sepulveda) 70 | |
David Barbona (Thay: Ever Banega) 79 | |
Ramiro Carrera (Thay: Facundo Sanchez) 80 | |
Sasha Marcich (Thay: Luciano Romero) 80 | |
Esteban Lucero (Thay: Elias Pereyra) 90 | |
Ramiro Carrera 90+1' |
Thống kê trận đấu Defensa y Justicia vs Lanus


Diễn biến Defensa y Justicia vs Lanus
Thẻ vàng cho Ramiro Carrera.
Elias Pereyra rời sân và được thay thế bởi Esteban Lucero.
Luciano Romero rời sân và được thay thế bởi Sasha Marcich.
Facundo Sanchez rời sân và được thay thế bởi Ramiro Carrera.
Ever Banega rời sân và được thay thế bởi David Barbona.
Matias Sepulveda rời sân và được thay thế bởi Lucas Besozzi.
Walter Bou rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Castillo.
Agustin Hausch rời sân và được thay thế bởi Facundo Altamira.
Ruben Botta rời sân và được thay thế bởi Mateo Aguiar.
Thẻ vàng cho Matias Sepulveda.
Thẻ vàng cho Hector Martinez.
Dylan Aquino rời sân và được thay thế bởi Eduardo Salvio.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Walter Bou đã ghi bàn!
Aaron Molinas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Emiliano Amor đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Defensa y Justicia vs Lanus
Defensa y Justicia (4-2-3-1): Cristopher Fiermarin (22), Lucas Souto (33), Emiliano Amor (6), David Martínez (21), Elias Pereyra (27), Ever Banega (11), Santiago Sosa (15), Aaron Nicolas Molinas (10), Ruben Alejandro Botta Montero (20), Agustin Hausch (17), Juan Gutierrez (24)
Lanus (4-3-3): Franco Petroli (1), Nicolas Jorge Morgantini (3), Gonzalo Perez (4), Ronaldo De Jesus (35), Luciano Romero (2), Felipe Pena Biafore (5), Facundo Sanchez (27), Matias Sepulveda (16), Franco Watson (8), Walter Bou (9), Dylan Aquino (25)


| Thay người | |||
| 68’ | Ruben Botta Mateo Adrian Aguiar | 58’ | Dylan Aquino Eduardo Salvio |
| 68’ | Agustin Hausch Facundo Altamira | 70’ | Matias Sepulveda Lucas Bezzosi |
| 79’ | Ever Banega David Barbona | 70’ | Walter Bou Rodrigo Castillo |
| 90’ | Elias Pereyra Esteban Lucero | 80’ | Facundo Sanchez Ramiro Carrera |
| 80’ | Luciano Romero Sasha Julian Marcich | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Amade | Nahuel Hernan Losada | ||
Mateo Adrian Aguiar | Lucas Bezzosi | ||
Damian Fernandez | Ramiro Carrera | ||
Esteban Lucero | Eduardo Salvio | ||
Valentin Loza | Bruno Cabrera | ||
Facundo Altamira | Jose Canale | ||
David Barbona | Rodrigo Castillo | ||
David Fernandez | Sasha Julian Marcich | ||
Nazareno Roselli | Thomas de Martis | ||
Julian Lopez | Carlos Izquierdoz | ||
Dario Jorge Caceres Ovelar | Agustin Medina | ||
Tomas Guidara | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Defensa y Justicia
Thành tích gần đây Lanus
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 7 | 22 | T H T H T | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 4 | 20 | T H H B T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 5 | 18 | B T T H T | |
| 5 | 10 | 4 | 5 | 1 | 7 | 17 | T H B H H | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T H T T | |
| 7 | 10 | 4 | 4 | 2 | 6 | 16 | H T T T H | |
| 8 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T T B B | |
| 9 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T B H T H | |
| 10 | 9 | 3 | 5 | 1 | 4 | 14 | T B H T H | |
| 11 | 10 | 3 | 5 | 2 | 4 | 14 | H H H T H | |
| 12 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | T B H T B | |
| 14 | 9 | 2 | 7 | 0 | 2 | 13 | H H H H H | |
| 15 | 9 | 3 | 4 | 2 | 2 | 13 | H T H H H | |
| 16 | 9 | 3 | 3 | 3 | 2 | 12 | T H H T H | |
| 17 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | T H B T B | |
| 18 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B T H T | |
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | -2 | 12 | H B H B T | |
| 20 | 8 | 2 | 5 | 1 | 1 | 11 | H B T H H | |
| 21 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | T B T B B | |
| 22 | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | B B T H B | |
| 23 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | B H T B H | |
| 24 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | B B H H H | |
| 25 | 9 | 2 | 2 | 5 | -3 | 8 | T T H B B | |
| 26 | 9 | 0 | 6 | 3 | -3 | 6 | H H H H H | |
| 27 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 28 | 8 | 0 | 4 | 4 | -6 | 4 | H B B B H | |
| 29 | 9 | 1 | 1 | 7 | -10 | 4 | B B T B B | |
| 30 | 9 | 0 | 3 | 6 | -11 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch