Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Stanley Wilson 15 | |
Zadok Yohanna 21 | |
Ludvig Fritzson 43 | |
Johan Hove (Kiến tạo: Erik Flataker) 45+5' | |
Ibrahim Cisse 51 | |
Kevin Filling (Thay: Victor Andersson) 53 | |
K. Filling (Thay: V. Andersson) 54 | |
Armann Taranis (Thay: Elias Barsoum) 63 | |
Sebastian Ohlsson 67 | |
Abdihakin Ali (Thay: Amel Mujanic) 75 | |
Taha Ayari (Thay: Erik Flataker) 76 | |
Dijan Vukojevic (Thay: Kazper Karlsson) 76 | |
Armann Taranis (Kiến tạo: Dijan Vukojevic) 85 | |
Johan Hove 85 | |
Daniel Sundgren 90+3' |
Thống kê trận đấu Degerfors vs AIK


Diễn biến Degerfors vs AIK
Thẻ vàng cho Daniel Sundgren.
Thẻ vàng cho Daniel Sundgren.
Thẻ vàng cho Johan Hove.
Dijan Vukojevic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Armann Taranis ghi bàn!
Erik Flataker rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.
Kazper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Dijan Vukojevic.
Erik Flataker rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.
Amel Mujanic rời sân và được thay thế bởi Abdihakin Ali.
Thẻ vàng cho Sebastian Ohlsson.
Elias Barsoum rời sân và được thay thế bởi Armann Taranis.
Victor Andersson rời sân và được thay thế bởi Kevin Filling.
Thẻ vàng cho Ibrahim Cisse.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Erik Flataker đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Johan Hove ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ludvig Fritzson.
Thẻ vàng cho Zadok Yohanna.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Stanley Wilson đưa bóng vào lưới nhà!
Đội hình xuất phát Degerfors vs AIK
Degerfors (4-2-3-1): Matvei Igonen (38), Daniel Sundgren (6), Sebastian Ohlsson (16), Nasiru Moro (15), Samba Diatara (18), Kazper Karlsson (4), Nahom Girmai Netabay (22), Gideon Yiriyon (13), Marcus Rafferty (10), Elias Barsoum (20), Ludvig Fritzson (14)
AIK (4-3-3): Kristoffer Nordfeldt (15), Stanley Wilson (21), Sotirios Papagiannopoulos (4), Ibrahim Cisse (25), Lukas Bergquist (5), Johan Hove (8), Aron Csongvai (33), Amel Mujanic (7), Zadok Yohanna (36), Erik Flataker (9), Victor Andersson (11), Victor Andersson (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Elias Barsoum Arman Taranis | 53’ | Victor Andersson Kevin Filling |
| 76’ | Kazper Karlsson Dijan Vukojevic | 75’ | Amel Mujanic Abdihakin Ali |
| 76’ | Erik Flataker Taha Ayari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rasmus Forsell | Kalle Joelsson | ||
Dijan Vukojevic | Bersant Celina | ||
Erik Lindell | Charlie Pavey | ||
Arman Taranis | Abdihakin Ali | ||
Alexander Lindgren | Kevin Filling | ||
Alexander Berisson | Ahmad Faqa | ||
Ziyad Salifu | Taha Ayari | ||
Jesus Hernandez Mesas | Yannick Geiger | ||
Axel Kouame | |||
Kevin Filling | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Degerfors
Thành tích gần đây AIK
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 7 | T B T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | H T T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 9 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | T H B H | |
| 10 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | H H B T | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T H | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | H T B B | |
| 13 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B B H H | |
| 14 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B B H H | |
| 15 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch