Thứ Sáu, 24/04/2026
(og) Stanley Wilson
15
Zadok Yohanna
21
Ludvig Fritzson
43
Johan Hove (Kiến tạo: Erik Flataker)
45+5'
Ibrahim Cisse
51
Kevin Filling (Thay: Victor Andersson)
53
K. Filling (Thay: V. Andersson)
54
Armann Taranis (Thay: Elias Barsoum)
63
Sebastian Ohlsson
67
Abdihakin Ali (Thay: Amel Mujanic)
75
Taha Ayari (Thay: Erik Flataker)
76
Dijan Vukojevic (Thay: Kazper Karlsson)
76
Armann Taranis (Kiến tạo: Dijan Vukojevic)
85
Johan Hove
85
Daniel Sundgren
90+3'

Thống kê trận đấu Degerfors vs AIK

số liệu thống kê
Degerfors
Degerfors
AIK
AIK
0 Sút trúng đích 2
0 Sút không trúng đích 3
0 Phạt góc 7
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Degerfors vs AIK

Tất cả (22)
90+4'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Daniel Sundgren.

Thẻ vàng cho Daniel Sundgren.

90+3' Thẻ vàng cho Daniel Sundgren.

Thẻ vàng cho Daniel Sundgren.

85' Thẻ vàng cho Johan Hove.

Thẻ vàng cho Johan Hove.

85'

Dijan Vukojevic đã kiến tạo cho bàn thắng này.

85' V À A A O O O - Armann Taranis ghi bàn!

V À A A O O O - Armann Taranis ghi bàn!

76'

Erik Flataker rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.

76'

Kazper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Dijan Vukojevic.

75'

Erik Flataker rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.

75'

Amel Mujanic rời sân và được thay thế bởi Abdihakin Ali.

67' Thẻ vàng cho Sebastian Ohlsson.

Thẻ vàng cho Sebastian Ohlsson.

63'

Elias Barsoum rời sân và được thay thế bởi Armann Taranis.

53'

Victor Andersson rời sân và được thay thế bởi Kevin Filling.

51' Thẻ vàng cho Ibrahim Cisse.

Thẻ vàng cho Ibrahim Cisse.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5'

Erik Flataker đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+5' V À A A O O O - Johan Hove ghi bàn!

V À A A O O O - Johan Hove ghi bàn!

43' Thẻ vàng cho Ludvig Fritzson.

Thẻ vàng cho Ludvig Fritzson.

21' Thẻ vàng cho Zadok Yohanna.

Thẻ vàng cho Zadok Yohanna.

15' PHẢN LƯỚI NHÀ - Stanley Wilson đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Stanley Wilson đưa bóng vào lưới nhà!

Đội hình xuất phát Degerfors vs AIK

Degerfors (4-2-3-1): Matvei Igonen (38), Daniel Sundgren (6), Sebastian Ohlsson (16), Nasiru Moro (15), Samba Diatara (18), Kazper Karlsson (4), Nahom Girmai Netabay (22), Gideon Yiriyon (13), Marcus Rafferty (10), Elias Barsoum (20), Ludvig Fritzson (14)

AIK (4-3-3): Kristoffer Nordfeldt (15), Stanley Wilson (21), Sotirios Papagiannopoulos (4), Ibrahim Cisse (25), Lukas Bergquist (5), Johan Hove (8), Aron Csongvai (33), Amel Mujanic (7), Zadok Yohanna (36), Erik Flataker (9), Victor Andersson (11), Victor Andersson (11)

Degerfors
Degerfors
4-2-3-1
38
Matvei Igonen
6
Daniel Sundgren
16
Sebastian Ohlsson
15
Nasiru Moro
18
Samba Diatara
4
Kazper Karlsson
22
Nahom Girmai Netabay
13
Gideon Yiriyon
10
Marcus Rafferty
20
Elias Barsoum
14
Ludvig Fritzson
11
Victor Andersson
11
Victor Andersson
9
Erik Flataker
36
Zadok Yohanna
7
Amel Mujanic
33
Aron Csongvai
8
Johan Hove
5
Lukas Bergquist
25
Ibrahim Cisse
4
Sotirios Papagiannopoulos
21
Stanley Wilson
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
AIK
4-3-3
Thay người
63’
Elias Barsoum
Arman Taranis
53’
Victor Andersson
Kevin Filling
76’
Kazper Karlsson
Dijan Vukojevic
75’
Amel Mujanic
Abdihakin Ali
76’
Erik Flataker
Taha Ayari
Cầu thủ dự bị
Rasmus Forsell
Kalle Joelsson
Dijan Vukojevic
Bersant Celina
Erik Lindell
Charlie Pavey
Arman Taranis
Abdihakin Ali
Alexander Lindgren
Kevin Filling
Alexander Berisson
Ahmad Faqa
Ziyad Salifu
Taha Ayari
Jesus Hernandez Mesas
Yannick Geiger
Axel Kouame
Kevin Filling

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
13/04 - 2021
28/09 - 2021
H1: 1-0
Giao hữu
05/02 - 2022
05/02 - 2022
VĐQG Thụy Điển
26/06 - 2022
H1: 1-1
18/09 - 2022
H1: 1-0
20/05 - 2023
H1: 1-1
19/09 - 2023
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
15/02 - 2025
VĐQG Thụy Điển
13/07 - 2025
H1: 1-0
24/08 - 2025
H1: 0-1
24/04 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Degerfors

VĐQG Thụy Điển
24/04 - 2026
H1: 1-1
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
21/11 - 2025
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
24/04 - 2026
H1: 1-1
19/04 - 2026
H1: 1-0
14/04 - 2026
05/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 0-1
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius4400912T T T T
2ElfsborgElfsborg4310410T H T T
3BK HaeckenBK Haecken422038H T T H
4Hammarby IFHammarby IF421187T B T H
5Malmo FFMalmo FF421127H T T B
6AIKAIK421117T H T B
7DegerforsDegerfors420206B T B T
8DjurgaardenDjurgaarden420206T T B B
9Vasteraas SKVasteraas SK4121-25T H B H
10BrommapojkarnaBrommapojkarna4121-25H H B T
11MjaellbyMjaellby4112-24B B T H
12OergryteOergryte4112-64H T B B
13Halmstads BKHalmstads BK4022-42B B H H
14IFK GothenburgIFK Gothenburg4022-42B B H H
15Kalmar FFKalmar FF4013-31B B B H
16GAISGAIS4013-41B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow