Chủ Nhật, 02/08/2026
Carl-Robert Sebastian Ohlsson
29
Bo Aasulv Hegland (Kiến tạo: Kristian Lien)
43
Armann Taranis (Thay: Robin Dzabic)
58
Bo Aasulv Hegland
65
Joel Asoro (Thay: Patric Aaslund)
66
Nino Zugelj (Thay: Jeppe Okkels)
66
Gideon Yiriyon (Thay: Sebastian Ohlsson)
69
Dijan Vukojevic (Thay: Ludvig Fritzson)
69
Christos Almyras (Thay: Bo Aasulv Hegland)
79
Piotr Johansson (Thay: Max Larsson)
79

Thống kê trận đấu Degerfors vs Djurgaarden

số liệu thống kê
Degerfors
Degerfors
Djurgaarden
Djurgaarden
58 Kiểm soát bóng 42
0 Sút trúng đích 7
8 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Degerfors vs Djurgaarden

Tất cả (15)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

79'

Max Larsson rời sân và được thay thế bởi Piotr Johansson.

79'

Bo Aasulv Hegland rời sân và được thay thế bởi Christos Almyras.

69'

Ludvig Fritzson rời sân và được thay thế bởi Dijan Vukojevic.

69'

Sebastian Ohlsson rời sân và được thay thế bởi Gideon Yiriyon.

66'

Jeppe Okkels rời sân và được thay thế bởi Nino Zugelj.

66'

Patric Aaslund rời sân và được thay thế bởi Joel Asoro.

65' Thẻ vàng cho Bo Aasulv Hegland.

Thẻ vàng cho Bo Aasulv Hegland.

58'

Robin Dzabic rời sân và được thay thế bởi Armann Taranis.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Kristian Lien đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O Bo Aasulv Hegland đã ghi bàn!

V À A A O O O Bo Aasulv Hegland đã ghi bàn!

29' Thẻ vàng cho Sebastian Ohlsson.

Thẻ vàng cho Sebastian Ohlsson.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Degerfors vs Djurgaarden

Degerfors (4-1-3-2): Matvei Igonen (38), Sebastian Ohlsson (16), Ahmad Faqa (2), Nikolai Skuseth (3), Samba Diatara (18), Kazper Karlsson (4), Nahom Girmai Netabay (22), Bilal Hussein (8), Elias Barsoum (20), Ludvig Fritzson (14), Robin Dzabic (23)

Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Adam Ståhl (18), Miro Tehno (5), Jacob Une (4), Max Larsson (24), Hampus Finndell (14), Matias Siltanen (20), Patric Aslund (8), Bo Asulv Hegland (16), Jeppe Okkels (19), Kristian Stromland Lien (9)

Degerfors
Degerfors
4-1-3-2
38
Matvei Igonen
16
Sebastian Ohlsson
2
Ahmad Faqa
3
Nikolai Skuseth
18
Samba Diatara
4
Kazper Karlsson
22
Nahom Girmai Netabay
8
Bilal Hussein
20
Elias Barsoum
14
Ludvig Fritzson
23
Robin Dzabic
9
Kristian Stromland Lien
19
Jeppe Okkels
16
Bo Asulv Hegland
8
Patric Aslund
20
Matias Siltanen
14
Hampus Finndell
24
Max Larsson
4
Jacob Une
5
Miro Tehno
18
Adam Ståhl
35
Jacob Rinne
Djurgaarden
Djurgaarden
4-2-3-1
Thay người
58’
Robin Dzabic
Arman Taranis
66’
Patric Aaslund
Joel Asoro
69’
Ludvig Fritzson
Dijan Vukojevic
66’
Jeppe Okkels
Nino Žugelj
69’
Sebastian Ohlsson
Gideon Yiriyon
79’
Max Larsson
Piotr Johansson
79’
Bo Aasulv Hegland
Christos Almyras
Cầu thủ dự bị
Wille Jakobsson
Mikael Marques
Dijan Vukojevic
Joel Asoro
Gideon Yiriyon
Nino Žugelj
Nasiru Moro
Alexander Andersson
Arman Taranis
Filip Manojlovic
Alexander Lindgren
Piotr Johansson
Alexander Berisson
Christos Almyras
Ziyad Salifu
Ahmed Wisam Saeed
Jesus Hernandez Mesas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/03 - 2021
VĐQG Thụy Điển
09/05 - 2021
Giao hữu
28/06 - 2021
VĐQG Thụy Điển
23/09 - 2021
05/04 - 2022
01/10 - 2022
30/04 - 2023
27/08 - 2023
06/07 - 2025
04/10 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2026
VĐQG Thụy Điển
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Degerfors

VĐQG Thụy Điển
25/07 - 2026
19/07 - 2026
12/07 - 2026
04/07 - 2026
Giao hữu
26/06 - 2026
VĐQG Thụy Điển
31/05 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
H1: 1-0
09/05 - 2026
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
25/07 - 2026
21/07 - 2026
14/07 - 2026
07/07 - 2026
Giao hữu
26/06 - 2026
VĐQG Thụy Điển
23/05 - 2026
19/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 1-3
05/05 - 2026
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius1412202338T H T T T
2Hammarby IFHammarby IF158341827B T T T H
3BK HaeckenBK Haecken15672525B B T H H
4DjurgaardenDjurgaarden137241223B T T H T
5Vasteraas SKVasteraas SK14644122B T T H T
6AIKAIK14644022B T T T H
7Malmo FFMalmo FF15636421T T T H B
8ElfsborgElfsborg15564221H B B B T
9GAISGAIS15555420T H T B H
10Kalmar FFKalmar FF15537-218T B H T H
11BrommapojkarnaBrommapojkarna15465-318H H B B H
12MjaellbyMjaellby14455117H H B H B
13IFK GothenburgIFK Gothenburg15447-1516T B B T B
14DegerforsDegerfors15249-1310H B B B B
15OergryteOergryte14248-1910H B T H B
16Halmstads BKHalmstads BK14149-187B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow