Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tom Trybull 25 | |
Ludvig Arvidsson (Thay: Marvin Illary) 35 | |
Samba Diatara (Thay: Sebastian Ohlsson) 60 | |
Elias Barsoum (Thay: Armann Taranis) 60 | |
Omar Faraj (Thay: Ajdin Zeljkovic) 64 | |
Ludvig Fritzson (Thay: Noel Milleskog) 69 | |
Nahom Girmai Netabay (Thay: Karim Boutera) 69 | |
Dijan Vukojevic 75 | |
Ludvig Fritzson (Kiến tạo: Dijan Vukojevic) 76 | |
Samba Diatara 79 | |
Malte Persson (Thay: Niilo Maeenpaeae) 80 | |
Sebastian Ohlsson (Thay: Dijan Vukojevic) 87 | |
Nahom Girmai Netabay (Kiến tạo: Elias Barsoum) 88 |
Thống kê trận đấu Degerfors vs Halmstads BK


Diễn biến Degerfors vs Halmstads BK
Elias Barsoum đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nahom Girmai Netabay đã ghi bàn!
Dijan Vukojevic rời sân và được thay thế bởi Sebastian Ohlsson.
Niilo Maeenpaeae rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.
Thẻ vàng cho Samba Diatara.
Dijan Vukojevic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ludvig Fritzson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dijan Vukojevic.
Karim Boutera rời sân và được thay thế bởi Nahom Girmai Netabay.
Noel Milleskog rời sân và được thay thế bởi Ludvig Fritzson.
Ajdin Zeljkovic rời sân và được thay thế bởi Omar Faraj.
Armann Taranis rời sân và được thay thế bởi Elias Barsoum.
Sebastian Ohlsson rời sân và được thay thế bởi Samba Diatara.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Marvin Illary rời sân và được thay thế bởi Ludvig Arvidsson.
Thẻ vàng cho Tom Trybull.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Degerfors vs Halmstads BK
Degerfors (4-4-2): Matvei Igonen (38), Sebastian Ohlsson (16), Ahmad Faqa (2), Nikolai Skuseth (3), Daniel Sundgren (6), Noel Milleskog (10), Kazper Karlsson (4), Bilal Hussein (8), Arman Taranis (17), Dijan Vukojevic (11), Karim Boutera (9)
Halmstads BK (4-2-3-1): Tim Rönning (1), Andre Boman (17), Pascal Gregor (5), Gabriel Wallentin (3), Rami Kaib (24), Niilo Maenpaa (8), Tom Trybull (28), Marvin Illary (19), Rocco Ascone (27), Hussein Carneil (14), Ajdin Zeljkovic (23)


| Thay người | |||
| 60’ | Armann Taranis Elias Barsoum | 35’ | Marvin Illary Ludvig Arvidsson |
| 69’ | Karim Boutera Nahom Girmai Netabay | 64’ | Ajdin Zeljkovic Omar Faraj |
| 69’ | Noel Milleskog Ludvig Fritzson | 80’ | Niilo Maeenpaeae Malte Persson |
| 87’ | Dijan Vukojevic Sebastian Jonas Ohlsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nahom Girmai Netabay | Joel Allansson | ||
Elias Barsoum | Omar Faraj | ||
Samba Diatara | Ludvig Arvidsson | ||
Nasiru Moro | Erko Tougjas | ||
Ludvig Fritzson | Malte Persson | ||
Sebastian Jonas Ohlsson | Oliver Kapsimalis | ||
Wille Jakobsson | Aleksander Nilsson | ||
Jesús Hernández | Filip Schyberg | ||
Gideon Yiriyon | Adam Wihed | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Degerfors
Thành tích gần đây Halmstads BK
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 16 | 3 | 3 | 24 | 51 | B B T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 2 | 7 | 26 | 41 | T T T T B | |
| 3 | 21 | 12 | 4 | 5 | 28 | 40 | T T B H T | |
| 4 | 22 | 10 | 7 | 5 | 9 | 37 | H T B T T | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 9 | 36 | T B H H T | |
| 6 | 22 | 10 | 5 | 7 | -1 | 35 | H T B T T | |
| 7 | 22 | 10 | 3 | 9 | 4 | 33 | B T H T B | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | -3 | 33 | T H B H B | |
| 9 | 22 | 9 | 5 | 8 | -10 | 32 | H T T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | 5 | 27 | B B T H B | |
| 11 | 22 | 7 | 6 | 9 | -6 | 27 | T B T B B | |
| 12 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | B B B H H | |
| 13 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | T B B T B | |
| 14 | 22 | 5 | 4 | 13 | -15 | 19 | H B B B B | |
| 15 | 22 | 3 | 6 | 13 | -24 | 15 | H B H B B | |
| 16 | 22 | 3 | 5 | 14 | -24 | 14 | H T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch