Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
P. Boolsen 37 | |
Patricio Boolsen 37 | |
J. Rattalino 40 | |
Juan Rattalino 40 | |
Facundo Gulli (Thay: Juan Rattalino) 46 | |
Matias Reali (Thay: Cristian Nahuel Barrios) 46 | |
Melvin Diaz 61 | |
David Gonzalez (Thay: Melvin Diaz) 62 | |
Agustin Ladstatter (Thay: Teo Pagano) 64 | |
Jorge Ordonez 65 | |
Ignacio Mosquera (Thay: Marcos Andres Lopez) 69 | |
German Rivero 75 | |
Matias Klimowicz (Thay: German Rivero) 80 | |
Jeremy Mejia (Thay: Bryan Garcia) 80 | |
Mathias De Ritis (Thay: Alexis Cuello) 80 | |
Diego Herazo (Thay: Agustin Ladstatter) 89 |
Thống kê trận đấu Deportivo Cuenca vs San Lorenzo de Almagro


Diễn biến Deportivo Cuenca vs San Lorenzo de Almagro
Agustin Ladstatter rời sân và được thay thế bởi Diego Herazo.
Alexis Cuello rời sân và được thay thế bởi Mathias De Ritis.
Bryan Garcia rời sân và được thay thế bởi Jeremy Mejia.
German Rivero rời sân và được thay thế bởi Matias Klimowicz.
Thẻ vàng cho German Rivero.
Marcos Andres Lopez rời sân và được thay thế bởi Ignacio Mosquera.
Thẻ vàng cho Jorge Ordonez.
Teo Pagano rời sân và được thay thế bởi Agustin Ladstatter.
Melvin Diaz rời sân và được thay thế bởi David Gonzalez.
Thẻ vàng cho Melvin Diaz.
Cristian Nahuel Barrios rời sân và được thay thế bởi Matias Reali.
Juan Rattalino rời sân và được thay thế bởi Facundo Gulli.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Juan Rattalino.
Thẻ vàng cho Patricio Boolsen.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Deportivo Cuenca vs San Lorenzo de Almagro
Deportivo Cuenca (4-3-3): Facundo Ferrero (1), Andres Lopez (25), Patricio Boolsen (28), Santiago Postel (6), Yeltzin Erique (53), Bryan Garcia (20), Mateo Maccari (30), Edison Vega (8), Melvin Diaz (19), German Rivero (11), Jorge Ordonez (43)
San Lorenzo de Almagro (3-4-1-2): Orlando Gill (12), Ezequiel Herrera (32), Jhohan Romana (4), Lautaro Montenegro (55), Nicolas Tripichio (24), Juan Cruz Rattalino Arana (13), Carlos Insaurralde (8), Teo Rodriguez Pagano (3), Nahuel Barrios (28), Alexis Cuello (9), Rodrigo Auzmendi (29)


| Thay người | |||
| 62’ | Melvin Diaz David Gonzlez | 46’ | Cristian Nahuel Barrios Matias Reali |
| 69’ | Marcos Andres Lopez Ariel Mosquera | 46’ | Juan Rattalino Facundo Gulli |
| 80’ | German Rivero Matias Klimowicz Corti | 64’ | Diego Herazo Agustin Ladstatter |
| 80’ | Bryan Garcia Jeremy Mejia | 80’ | Alexis Cuello Mathias de Ritis |
| 89’ | Agustin Ladstatter Diego Herazo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Siguenza | Alejo Maximiliano Cordoba | ||
Matias Klimowicz Corti | Fabricio Gabriel Lopez | ||
Nicolas Leguizamon | Gonzalo Abrego | ||
David Gonzlez | Diego Herazo | ||
Stalin Morocho | Gregorio Rodriguez | ||
Jeremy Mejia | Guzman Corujo Briccola | ||
Jeremy Chacon | Agustin Ladstatter | ||
Carlos Arboleda | Matias Reali | ||
Eddie Guevara | Facundo Gulli | ||
Ariel Mosquera | Mathias de Ritis | ||
Ethan Minda | Ignacio Peruzzi | ||
Jose Devecchi | |||
Nhận định Deportivo Cuenca vs San Lorenzo de Almagro
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo Cuenca
Thành tích gần đây San Lorenzo de Almagro
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T B H T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 7 | B T H H H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | H H B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
