Wilmar Hernando Montano Guevara trao cho Pasto một quả phát bóng lên.
Felipe Jaramillo 13 | |
Brayan Alfredo Sanchez Valdes (Thay: Johan Caicedo) 17 | |
Yoshan Valois (Kiến tạo: Freddy Espinal Valverde) 26 | |
Brayan Rovira 32 | |
Jeferson Rivas 41 | |
Kevin Perez (Thay: Jader Quinones) 46 | |
David Camacho (Thay: Jose Bernal) 59 | |
Mauricio Castano Grisales (Thay: Yoshan Valois) 60 | |
Yhorman Hurtado (Kiến tạo: Adrian Parra) 65 | |
Andres Alarcon 69 | |
Kevin Camilo Rendon Guerrero (Thay: Facundo Bone) 72 | |
Patrick Preciado (Thay: Jeferson Rivas) 72 | |
Juan Pablo Nieto 74 | |
Cristian Arrieta (Thay: Yhorman Hurtado) 77 | |
Juan Torres (Thay: Ever Valencia) 77 | |
Brayan Alfredo Sanchez Valdes 80 | |
Freddy Espinal Valverde 83 | |
Mauricio Gonzalez (Thay: Jersson Gonzalez) 85 | |
Jeinner Fuentes (Thay: Adrian Parra) 85 | |
Mauricio Castano Grisales 90+1' | |
Patrick Preciado (Kiến tạo: Kevin Camilo Rendon Guerrero) 90+2' |
Thống kê trận đấu Deportivo Pasto vs Tolima


Diễn biến Deportivo Pasto vs Tolima
Tolima được hưởng quả phạt góc do Wilmar Hernando Montano Guevara trao.
Bóng đi ra ngoài sân và Tolima được hưởng quả phát bóng lên.
Tolima được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Kevin Camilo Rendon Guerrero.
V À O O O! Patrick Preciado giúp Pasto dẫn trước 3-2 tại Pasto.
Mauricio Castano Grisales (Pasto) nhận thẻ vàng.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Pasto được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
Pasto được hưởng quả phát bóng lên tại Estadio Departamental Libertad.
Tolima đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Brayan Rovira lại đi chệch khung thành.
Tolima được hưởng phạt góc.
Kevin Perez của Tolima có cú sút về phía khung thành tại Estadio Departamental Libertad. Nhưng nỗ lực không thành công.
Phạt trực tiếp cho Pasto ở phần sân nhà.
Mauricio Gonzalez vào sân thay Jersson Gonzalez cho Tolima.
Đội khách đã thay Adrian Parra bằng Jeinner Fuentes. Đây là sự thay đổi thứ tư của Lucas Gonzalez hôm nay.
Phạt góc cho Tolima ở phần sân của Pasto.
Wilmar Hernando Montano Guevara cho Tolima hưởng quả phát bóng từ cầu môn.
Bóng đi ra ngoài sân và Pasto được hưởng quả phát bóng lên.
Freddy Espinal Valverde của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.
Wilmar Hernando Montano Guevara chỉ định một quả đá phạt cho Tolima ở phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Tolima tại Estadio Departamental Libertad.
Đội hình xuất phát Deportivo Pasto vs Tolima
Deportivo Pasto: Andres Cabezas (12), Luis Caicedo (4), Joyce Esteban Ossa Rios (23), Andres Alarcon (24), Yoshan Valois (19), Jose Bernal (52), Freddy Espinal Valverde (70), Felipe Jaramillo (17), Johan Caicedo (6), Jeferson Rivas (21), Facundo Bone (77)
Tolima: Gali Balanta (32), Anderson Angulo (2), Yhorman Hurtado (26), Jhon Quinones (4), Samuel Velasquez Uribe (33), Juan Pablo Nieto (15), Brayan Rovira (80), Ever Valencia (8), Jader Quinones (42), Jersson Gonzalez (7), Adrian Parra (24)
| Thay người | |||
| 17’ | Johan Caicedo Brayan Alfredo Sanchez Valdes | 46’ | Jader Quinones Kevin Perez |
| 59’ | Jose Bernal David Camacho | 77’ | Yhorman Hurtado Cristian Arrieta |
| 60’ | Yoshan Valois Mauricio Castano Grisales | 77’ | Ever Valencia Juan Torres |
| 72’ | Jeferson Rivas Patrick Preciado | 85’ | Jersson Gonzalez Mauricio Gonzalez |
| 72’ | Facundo Bone Kevin Camilo Rendon Guerrero | 85’ | Adrian Parra Jeinner Fuentes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrick Preciado | Mauricio Gonzalez | ||
David Camacho | Jeinner Fuentes | ||
Diego Castillo | Cristopher Fiermarin | ||
Brayan Alfredo Sanchez Valdes | Cristian Arrieta | ||
Kevin Camilo Rendon Guerrero | Marlon Torres | ||
Felipe Ordonez | Cristian Trujillo | ||
Mauricio Castano Grisales | Kevin Perez | ||
Fabian Villa | Junior Hernandez | ||
Diego Martinez | Juan Torres | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo Pasto
Thành tích gần đây Tolima
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 0 | 2 | 17 | 24 | T B T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 10 | 22 | B T T T T | |
| 3 | 11 | 6 | 3 | 2 | 2 | 21 | H H T T B | |
| 4 | 11 | 5 | 5 | 1 | 2 | 20 | H T H H H | |
| 5 | 10 | 4 | 6 | 0 | 10 | 18 | H H T T H | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 7 | 16 | T B T T B | |
| 7 | 10 | 5 | 1 | 4 | 0 | 16 | T B T H B | |
| 8 | 9 | 4 | 3 | 2 | 4 | 15 | B H T B T | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | 3 | 15 | T H H B T | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 3 | 14 | T B T T B | |
| 11 | 11 | 3 | 5 | 3 | 1 | 14 | B H H T B | |
| 12 | 10 | 3 | 5 | 2 | -2 | 14 | B T B H T | |
| 13 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | T B T H B | |
| 14 | 10 | 2 | 5 | 3 | -2 | 11 | B B T B H | |
| 15 | 10 | 3 | 1 | 6 | -10 | 10 | T B B B B | |
| 16 | 9 | 1 | 4 | 4 | -3 | 7 | B T H H B | |
| 17 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | T B B B T | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | H T B B B | |
| 19 | 10 | 0 | 5 | 5 | -14 | 5 | H B B H H | |
| 20 | 9 | 0 | 4 | 5 | -11 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch