Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội khách ở Pereira.
Juan David Rios 14 | |
Joel Sebastian Romero 20 | |
Daniel Bocanegra 31 | |
Rodrigo Holgado 42 | |
Jose Cavadia 44 | |
Juan David Rios (Kiến tạo: Darwin Quintero) 45+4' | |
Yesus Cabrera (Thay: Juan David Rios) 46 | |
Yojan Garces (Thay: Rodrigo Holgado) 46 | |
Yojan Garces (Thay: Joel Sebastian Romero) 46 | |
Manuel Alfonso Caicedo Quinonez (Thay: Tilman Palacios) 46 | |
Jeronimo Lopez (Thay: Rodrigo Holgado) 46 | |
Jeronimo Lopez (Thay: Tilman Palacios) 46 | |
Samy Jr Merheg (Kiến tạo: Darwin Quintero) 48 | |
Samy Jr Merheg 56 | |
Marco Perez (Thay: Samy Jr Merheg) 61 | |
Jan Lucumi (Thay: Brayan Correa) 61 | |
Omar Bertel 62 | |
Walmer Pacheco 78 | |
John Murillo (Thay: Andres Mosquera) 79 | |
Jordy Joao Monroy Ararat (Thay: Walmer Pacheco) 79 | |
Adrian Estacio (Thay: Darwin Quintero) 79 | |
Salvador Ichazo 82 | |
Victor Mejia (Thay: Omar Albornoz) 84 | |
Jan Lucumi (Kiến tạo: Omar Bertel) 90+8' |
Thống kê trận đấu Deportivo Pereira vs America de Cali
Diễn biến Deportivo Pereira vs America de Cali
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Omar Bertel.
Jan Lucumi (America Cali) đánh đầu ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống còn 2-1.
Liệu America Cali có tận dụng được quả ném biên này sâu trong phần sân của Pereira không?
Marco Perez của Pereira bị thổi phạt việt vị.
Ném biên cho Pereira tại Estadio Hernan Ramirez Villegas.
America Cali được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho America Cali.
Đá phạt cho America Cali.
Cú đá phạt cho America Cali ở phần sân nhà.
America Cali được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Pereira.
America Cali được hưởng quả ném biên trong phần sân của Pereira.
Phạt góc cho America Cali.
Yojan Garces của America Cali tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Victor Mejia (Pereira) đã thay thế Omar Albornoz có thể bị chấn thương.
Salvador Ichazo (Pereira) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc cho Omar Albornoz của Pereira, người đang quằn quại đau đớn trên sân.
Salvador Ichazo (Pereira) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Pereira được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đội hình xuất phát Deportivo Pereira vs America de Cali
Deportivo Pereira: Salvador Ichazo (1), Santiago Andres Aguilar Murillo (15), Edwin Velasco (31), Walmer Pacheco (21), Kelvin Osorio (33), Juan David Rios (14), Darwin Quintero (7), Jhon Largacha (11), Omar Albornoz (80), Yuber Quinones (13), Samy Jr Merheg (9)
America de Cali: Santiago Silva (27), Omar Bertel (31), Daniel Bocanegra (2), Andres Mosquera (4), Brayan Correa (16), Jose Cavadia (29), Kener Gonzalez (77), Luis Alejandro Paz (19), Rodrigo Holgado (22), Tilman Palacios (88)
| Thay người | |||
| 46’ | Juan David Rios Yesus Cabrera | 46’ | Rodrigo Holgado Jeronimo Lopez |
| 61’ | Samy Jr Merheg Marco Perez | 46’ | Joel Sebastian Romero Yojan Garces |
| 79’ | Darwin Quintero Adrian Estacio | 46’ | Tilman Palacios Manuel Alfonso Caicedo Quinonez |
| 79’ | Walmer Pacheco Jordy Joao Monroy Ararat | 61’ | Brayan Correa Jan Lucumi |
| 84’ | Omar Albornoz Victor Mejia | 79’ | Andres Mosquera John Murillo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Julian Bazan | Victor Barona | ||
Franklin Mosquera | Jeronimo Lopez | ||
Adrian Estacio | Yojan Garces | ||
Victor Mejia | Jan Lucumi | ||
Yesus Cabrera | John Murillo | ||
Gustavo Torres | Luis Alejandro Ramos Leiva | ||
Luis Mosquera | Sebastian Navarro | ||
Marco Perez | Manuel Alfonso Caicedo Quinonez | ||
Jordy Joao Monroy Ararat | Joel Graterol | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo Pereira
Thành tích gần đây America de Cali
Bảng xếp hạng
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 1 | 4 | 21 | 40 | H T T T B | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 5 | 34 | B H T T B | |
| 3 | 18 | 10 | 2 | 6 | 6 | 32 | T B T T H | |
| 4 | 18 | 8 | 6 | 4 | 10 | 30 | T H B T B | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 9 | 30 | T B T T B | |
| 6 | 18 | 7 | 9 | 2 | 8 | 30 | H H H T H | |
| 7 | 18 | 7 | 7 | 4 | 2 | 28 | B H T B T | |
| 8 | 18 | 6 | 8 | 4 | 5 | 26 | B H H T T | |
| 9 | 18 | 7 | 5 | 6 | 4 | 26 | T T H B T | |
| 10 | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | H B T T T | |
| 11 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 18 | 5 | 8 | 5 | 7 | 23 | B B T B H | |
| 13 | 18 | 6 | 5 | 7 | -6 | 23 | B T B B H | |
| 14 | 18 | 4 | 10 | 4 | 0 | 22 | H T H B H | |
| 15 | 18 | 4 | 7 | 7 | -6 | 19 | H H T B B | |
| 16 | 18 | 3 | 7 | 8 | -11 | 16 | T H T B H | |
| 17 | 18 | 3 | 7 | 8 | -14 | 16 | H T B B H | |
| 18 | 18 | 4 | 3 | 11 | -15 | 15 | B T B B H | |
| 19 | 18 | 4 | 2 | 12 | -20 | 14 | T B T B B | |
| 20 | 18 | 1 | 7 | 10 | -16 | 10 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch