Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Milton Aaron Celiz 38 | |
Facundo Miño 41 | |
Facundo Mino 41 | |
Nicolas Benegas (Thay: Leonardo Landriel) 46 | |
Jonatan Goitia (Thay: Pablo Monje) 54 | |
Walter Bou 59 | |
Felipe Pena Biafore (Thay: Agustin Medina) 73 | |
Juan Edgardo Ramirez (Thay: Ramiro Carrera) 73 | |
Alexis Pedro Canelo (Thay: Walter Bou) 74 | |
Rodrigo Sayavedra (Thay: Nicolas Sansotre) 77 | |
Jonathan Herrera 79 | |
Gabriel Obredor (Thay: Jonathan Herrera) 84 | |
Alexander Diaz (Thay: Antony Alonso) 84 | |
Dylan Aquino (Thay: Marcelino Moreno) 84 | |
Rodrigo Castillo (Thay: Agustin Cardozo) 84 | |
Gabriel Obredor 90+3' |
Thống kê trận đấu Deportivo Riestra vs Lanus


Diễn biến Deportivo Riestra vs Lanus
Thẻ vàng cho Gabriel Obredor.
Agustin Cardozo rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Castillo.
Marcelino Moreno rời sân và được thay thế bởi Dylan Aquino.
Antony Alonso rời sân và được thay thế bởi Alexander Diaz.
Jonathan Herrera rời sân và được thay thế bởi Gabriel Obredor.
V À A A O O O - Jonathan Herrera đã ghi bàn!
Nicolas Sansotre rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Sayavedra.
Walter Bou rời sân và được thay thế bởi Alexis Pedro Canelo.
Ramiro Carrera rời sân và được thay thế bởi Juan Edgardo Ramirez.
Agustin Medina rời sân và được thay thế bởi Felipe Pena Biafore.
Thẻ vàng cho Walter Bou.
Pablo Monje rời sân và được thay thế bởi Jonatan Goitia.
Leonardo Landriel rời sân và được thay thế bởi Nicolas Benegas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Facundo Mino.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Flores.
Thẻ vàng cho Milton Aaron Celiz.
Milton Aaron Celiz của Riestra đã bị trọng tài Hernan Mastrangelo rút thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Lanus.
Đội hình xuất phát Deportivo Riestra vs Lanus
Deportivo Riestra (5-3-2): Ignacio Arce (1), Nicolas Sansotre (15), Facundo Miño (24), Cristian Paz (22), Rodrigo Gallo (13), Pedro Ramirez (5), Milton Céliz (8), Pablo Monje (14), Leonardo Landriel (30), Jonathan Herrera (9), Antony Alonso (7)
Lanus (4-2-3-1): Nahuel Hernan Losada (26), Armando Mendez (21), Carlos Izquierdoz (24), Ezequiel Munoz (2), Sasha Julian Marcich (6), Agustin Medina (39), Agustin Cardozo (30), Eduardo Salvio (11), Marcelino Moreno (10), Ramiro Carrera (23), Walter Bou (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Leonardo Landriel Nicolas Benegas | 73’ | Ramiro Carrera Juan Ramirez |
| 54’ | Pablo Monje Yonatan Goitía | 73’ | Agustin Medina Felipe Pena Biafore |
| 77’ | Nicolas Sansotre Rodrigo Sayavedra | 74’ | Walter Bou Alexis Canelo |
| 84’ | Antony Alonso Alexander Diaz | 84’ | Marcelino Moreno Dylan Aquino |
| 84’ | Jonathan Herrera Gabriel Obredor | 84’ | Agustin Cardozo Rodrigo Castillo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Santiago Vera | Jose Canale | ||
Alexander Diaz | Alexis Sebastin Segovia | ||
Nicolas Benegas | Dylan Aquino | ||
Elian Munoz | Rodrigo Castillo | ||
Braian Guille | Alexis Canelo | ||
Yonatan Goitía | Lautaro Acosta | ||
Gabriel Obredor | Juan Ramirez | ||
Miguel Barbieri | Franco Watson | ||
Mariano Bracamonte | Felipe Pena Biafore | ||
Rodrigo Sayavedra | Ronaldo De Jesus | ||
Juan Cruz Randazzo | Gonzalo Perez | ||
Nahuel Manganelli | Lautaro Morales | ||
Nhận định Deportivo Riestra vs Lanus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo Riestra
Thành tích gần đây Lanus
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
