Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Stoichkov 3 | |
Daniel Gomez (Kiến tạo: Hugo Pinilla) 6 | |
Stoichkov (Kiến tạo: Mario Soriano) 20 | |
Yussif Saidu (Thay: Kenan Kodro) 46 | |
Nikola Cumic (Thay: Hugo Pinilla) 46 | |
Arnau Comas 60 | |
Cristian Herrera (Thay: Adria Altimira) 65 | |
Giacomo Quagliata 69 | |
Yeremay Hernandez (Thay: Stoichkov) 72 | |
Samuele Mulattieri (Thay: Bil Nsongo) 72 | |
Pablo Insua 78 | |
Sergio Escudero (Thay: Giacomo Quagliata) 81 | |
Zakaria Eddahchouri (Thay: Luismi Cruz) 82 | |
Mario Soberon (Thay: Rober Gonzalez) 82 | |
Antonio Moya (Thay: Mawuli Mensah) 82 | |
Samuele Mulattieri (Kiến tạo: Zakaria Eddahchouri) 86 | |
Esteban Andrada 87 | |
Esteban Andrada 90 | |
Aleksandar Radovanovic 90+2' |
Thống kê trận đấu Deportivo vs Real Zaragoza


Diễn biến Deportivo vs Real Zaragoza
Thẻ vàng cho Aleksandar Radovanovic.
Thẻ vàng cho Esteban Andrada.
Thẻ vàng cho Esteban Andrada.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Zakaria Eddahchouri đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuele Mulattieri đã ghi bàn!
Mawuli Mensah rời sân và được thay thế bởi Antonio Moya.
Rober Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Mario Soberon.
Luismi Cruz rời sân và được thay thế bởi Zakaria Eddahchouri.
Giacomo Quagliata rời sân và được thay thế bởi Sergio Escudero.
Thẻ vàng cho Pablo Insua.
Bil Nsongo rời sân và được thay thế bởi Samuele Mulattieri.
Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Yeremay Hernandez.
Thẻ vàng cho Giacomo Quagliata.
Adria Altimira rời sân và được thay thế bởi Cristian Herrera.
Thẻ vàng cho Arnau Comas.
Hugo Pinilla rời sân và được thay thế bởi Nikola Cumic.
Kenan Kodro rời sân và được thay thế bởi Yussif Saidu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Deportivo vs Real Zaragoza
Deportivo (4-4-2): Alvaro Fernandez (25), Ximo (23), Lucas Noubi (4), Arnau Comas (3), Giacomo Quagliata (12), Adrià Altimira (2), Mario Carreno (21), Diego Villares (8), Luismi Cruz (19), Stoichkov (22), Bil Nsongo (32)
Real Zaragoza (4-4-2): Esteban Andrada (1), Martin Aguirregabiria (20), Pablo Insua (4), Aleksandar Radovanovic (16), Dani Tasende (3), Rober González (11), Mawuli Mensah (26), Francho Serrano (14), Hugo Pinilla (31), Dani Gomez (9), Kenan Kodro (19)


| Thay người | |||
| 65’ | Adria Altimira Cristian Herrera | 46’ | Hugo Pinilla Nikola Cumic |
| 72’ | Bil Nsongo Samuele Mulattieri | 46’ | Kenan Kodro Yussif Saidu |
| 72’ | Stoichkov Yeremay Hernandez Cubas | 82’ | Rober Gonzalez Mario Soberon Gutierrez |
| 81’ | Giacomo Quagliata Sergio Escudero | 82’ | Mawuli Mensah Toni Moya |
| 82’ | Luismi Cruz Zakaria Eddahchouri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
German Parreno Boix | Adrián Rodríguez | ||
Eric Puerto | Juan Sebastian Serrano | ||
Charlie Patino | Mario Soberon Gutierrez | ||
Samuele Mulattieri | Toni Moya | ||
Zakaria Eddahchouri | Sinan Bakis | ||
Yeremay Hernandez Cubas | Carlos Pomares | ||
Riki | Sebas Moyano | ||
Jose Gragera | Marcos Cuenca | ||
Cristian Herrera | Paul Akouokou | ||
Sergio Escudero | Nikola Cumic | ||
Jose Angel Jurado | Yussif Saidu | ||
Samu Fernandez | Ale Gomes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 18 | 5 | 8 | 18 | 59 | ||
| 2 | 31 | 16 | 7 | 8 | 13 | 55 | ||
| 3 | 31 | 16 | 7 | 8 | 16 | 55 | ||
| 4 | 31 | 16 | 6 | 9 | 15 | 54 | ||
| 5 | 31 | 13 | 12 | 6 | 16 | 51 | ||
| 6 | 31 | 14 | 8 | 9 | 12 | 50 | ||
| 7 | 31 | 14 | 8 | 9 | 10 | 50 | ||
| 8 | 31 | 12 | 9 | 10 | 3 | 45 | ||
| 9 | 31 | 13 | 6 | 12 | 3 | 45 | ||
| 10 | 31 | 13 | 5 | 13 | -11 | 44 | ||
| 11 | 31 | 11 | 9 | 11 | -1 | 42 | ||
| 12 | 31 | 11 | 8 | 12 | -6 | 41 | ||
| 13 | 31 | 11 | 7 | 13 | 1 | 40 | ||
| 14 | 31 | 9 | 12 | 10 | 3 | 39 | ||
| 15 | 31 | 10 | 9 | 12 | -5 | 39 | ||
| 16 | 31 | 10 | 8 | 13 | -8 | 38 | ||
| 17 | 31 | 9 | 10 | 12 | 2 | 37 | ||
| 18 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | ||
| 19 | 31 | 8 | 7 | 16 | -15 | 31 | ||
| 20 | 31 | 7 | 9 | 15 | -16 | 30 | ||
| 21 | 31 | 7 | 7 | 17 | -21 | 28 | ||
| 22 | 31 | 7 | 6 | 18 | -20 | 27 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch