Thứ Ba, 27/10/2026
Craig Forsyth
21
Shane Duffy
24
Borja Sainz (Kiến tạo: Joshua Sargent)
45+3'
Anis Ben Slimane (Thay: Oscar Schwartau)
59
Craig Forsyth
60
Borja Sainz (Kiến tạo: Kenny McLean)
65
Tawanda Chirewa (Thay: Ben Osborn)
71
Marcus Harness (Thay: Nathaniel Mendez-Laing)
71
Kane Wilson (Thay: Ryan Nyambe)
71
Tawanda Chirewa
77
Benjamin Chrisene (Thay: Ante Crnac)
78
Jack Stacey (Thay: Kellen Fisher)
78
Kenzo Goudmijn
79
James Collins (Thay: Jerry Yates)
81
Corey Blackett-Taylor (Thay: Ebou Adams)
81
Borja Sainz (Kiến tạo: Joshua Sargent)
87
Forson Amankwah (Thay: Borja Sainz)
88
Grant Hanley (Thay: Callum Doyle)
88
Corey Blackett-Taylor (Kiến tạo: Craig Forsyth)
90+1'
Jose Cordoba
90+5'

Thống kê trận đấu Derby County vs Norwich City

số liệu thống kê
Derby County
Derby County
Norwich City
Norwich City
42 Kiểm soát bóng 58
5 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Derby County vs Norwich City

Tất cả (33)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' Thẻ vàng cho Jose Cordoba.

Thẻ vàng cho Jose Cordoba.

90+1'

Craig Forsyth là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' G O O O A A A L - Corey Blackett-Taylor đã trúng đích!

G O O O A A A L - Corey Blackett-Taylor đã trúng đích!

89'

Callum Doyle rời sân và được thay thế bởi Grant Hanley.

89'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.

88'

Callum Doyle rời sân và được thay thế bởi Grant Hanley.

88'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.

87'

Joshua Sargent là người kiến tạo cho bàn thắng.

87' G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

G O O O A A A L - Borja Sainz đã trúng đích!

81'

Ebou Adams rời sân và được thay thế bởi Corey Blackett-Taylor.

81'

Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi James Collins.

79' Thẻ vàng dành cho Kenzo Goudmijn.

Thẻ vàng dành cho Kenzo Goudmijn.

78'

Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

78'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

77'

Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

77'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

77' Tawanda Chirewa nhận thẻ vàng.

Tawanda Chirewa nhận thẻ vàng.

71'

Ryan Nyambe rời sân và được thay thế bởi Kane Wilson.

71'

Nathaniel Mendez-Laing rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

71'

Ben Osborn rời sân và được thay thế bởi Tawanda Chirewa.

Đội hình xuất phát Derby County vs Norwich City

Derby County (4-3-3): Jacob Widell Zetterström (1), Ryan Nyambe (24), Curtis Nelson (35), Eiran Cashin (6), Craig Forsyth (3), Kenzo Goudmijn (17), Ben Osborn (8), Ebou Adams (32), Kayden Jackson (19), Jerry Yates (10), Nathaniel Mendez-Laing (11)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (1), Kellen Fisher (35), Shane Duffy (4), José Córdoba (33), Callum Doyle (6), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Ante Crnac (17), Oscar Schwartau (29), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Derby County
Derby County
4-3-3
1
Jacob Widell Zetterström
24
Ryan Nyambe
35
Curtis Nelson
6
Eiran Cashin
3
Craig Forsyth
17
Kenzo Goudmijn
8
Ben Osborn
32
Ebou Adams
19
Kayden Jackson
10
Jerry Yates
11
Nathaniel Mendez-Laing
9
Josh Sargent
7 3
Borja Sainz
29
Oscar Schwartau
17
Ante Crnac
23
Kenny McLean
26
Marcelino Núñez
6
Callum Doyle
33
José Córdoba
4
Shane Duffy
35
Kellen Fisher
1
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Cầu thủ dự bị
Kane Wilson
George Long
Tawanda Chirewa
Jack Stacey
Josh Vickers
Grant Hanley
Sonny Bradley
Brad Hills
Nat Phillips
Ben Chrisene
James Collins
Anis Ben Slimane
Marcus Harness
Forson Amankwah
Corey Blackett-Taylor
Gabriel Forsyth
Dajaune Brown
Kaide Gordon
Tình hình lực lượng

Jake Rooney

Va chạm

Callum Elder

Chấn thương háng

David Ozoh

Chấn thương gân kheo

Liam Thompson

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/09 - 2024
08/02 - 2025
22/10 - 2025
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Carabao Cup
18/09 - 2026
Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow