Chủ Nhật, 15/03/2026
Carlton Morris (Kiến tạo: Sondre Klingen Langaas)
10
Ilias Chair (Thay: Koki Saito)
46
Karamoko Dembele (Thay: Harvey Vale)
46
Paul Smyth (Thay: Nicolas Madsen)
68
Michael Frey (Thay: Richard Kone)
68
Jonathan Varane
69
Steve Cook
71
Rhian Brewster (Thay: Patrick Agyemang)
72
Kayden Jackson (Thay: Ben Brereton Diaz)
72
David Ozoh
75
Sam Field (Thay: Rhys Norrington-Davies)
75
Ryan Nyambe (Thay: Max Johnston)
88
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Carlton Morris)
90
Carlton Morris
90+2'

Thống kê trận đấu Derby County vs QPR

số liệu thống kê
Derby County
Derby County
QPR
QPR
38 Kiểm soát bóng 62
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
38 Ném biên 30
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Derby County vs QPR

Tất cả (22)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Carlton Morris rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.

90+2' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

88'

Max Johnston rời sân và được thay thế bởi Ryan Nyambe.

75'

Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Sam Field.

75' Thẻ vàng cho David Ozoh.

Thẻ vàng cho David Ozoh.

72'

Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

72'

Patrick Agyemang rời sân và được thay thế bởi Rhian Brewster.

71' Thẻ vàng cho Steve Cook.

Thẻ vàng cho Steve Cook.

69' Thẻ vàng cho Jonathan Varane.

Thẻ vàng cho Jonathan Varane.

68'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

68'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

46'

Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.

46'

Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Ilias Chair.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

11'

Sondre Klingen Langaas đã kiến tạo cho bàn thắng.

11' V À A A O O O - Carlton Morris đã ghi bàn!

V À A A O O O - Carlton Morris đã ghi bàn!

10'

Sondre Klingen Langaas đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Carlton Morris đã ghi bàn!

V À A A O O O - Carlton Morris đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Derby County vs QPR

Derby County (3-4-2-1): Jacob Widell Zetterström (1), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Max Johnston (22), Ben Brereton Díaz (25), David Ozoh (18), Callum Elder (20), Bobby Clark (42), Patrick Agyemang (7), Carlton Morris (9)

QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Amadou Salif Mbengue (27), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Jonathan Varane (40), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Richard Kone (22), Harvey Vale (20), Rumarn Burrell (16)

Derby County
Derby County
3-4-2-1
1
Jacob Widell Zetterström
6
Sondre Langås
28
Dion Sanderson
5
Matt Clarke
22
Max Johnston
25
Ben Brereton Díaz
18
David Ozoh
20
Callum Elder
42
Bobby Clark
7
Patrick Agyemang
9
Carlton Morris
16
Rumarn Burrell
20
Harvey Vale
22
Richard Kone
14
Koki Saito
24
Nicolas Madsen
40
Jonathan Varane
18
Rhys Norrington-Davies
5
Steve Cook
27
Amadou Salif Mbengue
3
Jimmy Dunne
1
Paul Nardi
QPR
QPR
4-2-3-1
Thay người
72’
Patrick Agyemang
Rhian Brewster
46’
Harvey Vale
Karamoko Dembélé
72’
Ben Brereton Diaz
Kayden Jackson
46’
Koki Saito
Ilias Chair
88’
Max Johnston
Ryan Nyambe
68’
Nicolas Madsen
Paul Smyth
90’
Carlton Morris
Lars-Jørgen Salvesen
68’
Richard Kone
Michael Frey
75’
Rhys Norrington-Davies
Sam Field
Cầu thủ dự bị
Rhian Brewster
Paul Smyth
Liam Thompson
1
Andreas Weimann
Sam Field
Joe Ward
Ben Hamer
Ryan Nyambe
Liam Morrison
Danny Batth
Kieran Morgan
Josh Vickers
Karamoko Dembélé
Lars-Jørgen Salvesen
Ilias Chair
Kayden Jackson
Michael Frey
Tình hình lực lượng

Curtis Nelson

Chấn thương đầu gối

Joe Walsh

Không xác định

Ebou Adams

Kỷ luật

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Lewis Travis

Chấn thương bắp chân

Jake Clarke-Salter

Chấn thương hông

Kwame Poku

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow