Thứ Bảy, 12/09/2026
Ali Al Hamadi
29
Ebou Adams
60
Nathaniel Mendez-Laing (Thay: Marcus Harness)
67
Liam Thompson
79
Andrew Moran (Thay: Joon-Ho Bae)
88
Nathan Lowe (Thay: Ali Al Hamadi)
88
Kayden Jackson (Thay: Liam Thompson)
88
Kemar Roofe (Thay: Jerry Yates)
88
Erik Pieters (Thay: Craig Forsyth)
90

Thống kê trận đấu Derby County vs Stoke

số liệu thống kê
Derby County
Derby County
Stoke
Stoke
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
22 Ném biên 33
5 Chuyền dài 1
2 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 5

Diễn biến Derby County vs Stoke

Tất cả (15)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Craig Forsyth rời sân và được thay thế bởi Erik Pieters.

90+2'

Craig Forsyth rời sân và được thay thế bởi Erik Pieters.

88'

Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi Kemar Roofe.

88'

Liam Thompson rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

88'

Ali Al Hamadi rời sân và được thay thế bởi Nathan Lowe.

88'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

79' Thẻ vàng cho Liam Thompson.

Thẻ vàng cho Liam Thompson.

67'

Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Mendez-Laing.

60' Thẻ vàng cho Ebou Adams.

Thẻ vàng cho Ebou Adams.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29' Thẻ vàng cho Ali Al Hamadi.

Thẻ vàng cho Ali Al Hamadi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Pride Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Derby County vs Stoke

Derby County (3-5-2): Josh Vickers (31), Sondre Langås (6), Nat Phillips (12), Matt Clarke (25), Kane Wilson (2), Harrison Armstrong (28), Ebou Adams (32), Liam Thompson (16), Craig Forsyth (3), Marcus Harness (18), Jerry Yates (10)

Stoke (3-5-2): Viktor Johansson (1), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Ben Gibson (23), Bosun Lawal (18), Wouter Burger (6), Lewis Baker (8), Bae Jun-ho (10), Lynden Gooch (2), Sam Gallagher (20), Ali Al-Hamadi (9)

Derby County
Derby County
3-5-2
31
Josh Vickers
6
Sondre Langås
12
Nat Phillips
25
Matt Clarke
2
Kane Wilson
28
Harrison Armstrong
32
Ebou Adams
16
Liam Thompson
3
Craig Forsyth
18
Marcus Harness
10
Jerry Yates
9
Ali Al-Hamadi
20
Sam Gallagher
2
Lynden Gooch
10
Bae Jun-ho
8
Lewis Baker
6
Wouter Burger
18
Bosun Lawal
23
Ben Gibson
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
3-5-2
Thay người
67’
Marcus Harness
Nathaniel Mendez-Laing
88’
Ali Al Hamadi
Nathan Alexander Lowe
88’
Liam Thompson
Kayden Jackson
88’
Joon-Ho Bae
Andrew Moran
88’
Jerry Yates
Kemar Roofe
90’
Craig Forsyth
Erik Pieters
Cầu thủ dự bị
Corey Blackett-Taylor
Jake Griffin
Kayden Jackson
Favour Fawunmi
Nathaniel Mendez-Laing
Nathan Alexander Lowe
Kemar Roofe
Lewis Koumas
Tom Barkhuizen
Andrew Moran
Kenzo Goudmijn
Tatsuki Seko
Ben Osborn
Jack Bonham
Erik Pieters
Million Manhoef
Rohan Luthra
Ben Pearson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/09 - 2021
31/12 - 2021
Giao hữu
22/07 - 2023
Hạng nhất Anh
02/11 - 2024
03/05 - 2025
09/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
05/08 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
29/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2West BromWest Brom6411313T B H T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16WrexhamWrexham7142-47B T H H B
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow