Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joseph Opoku (Kiến tạo: Ji-Sung Eom) 2 | |
M. Yeo (Thay: J. Opoku) 24 | |
Ji-Sung Eom 44 | |
Joe Ward (Thay: Corey Blackett-Taylor) 46 | |
Sammie Szmodics (Thay: Ryan Hedges) 46 | |
Rhian Brewster (Thay: Max Johnston) 46 | |
Stephen Eustaquio (Thay: Adam Idah) 65 | |
Zan Vipotnik (Thay: Jay Fulton) 65 | |
Elijah Just (Thay: Melker Widell) 65 | |
Sondre Klingen Langaas 69 | |
Filip Bilbija (Thay: Lars-Joergen Salvesen) 69 | |
Marko Stamenic 73 | |
Owen Eames (Thay: Alex Mowatt) 78 | |
Dion Sanderson 79 | |
Lewis Travis 81 | |
Elijah Just 84 | |
Ronald Pereira (Thay: Ji-Sung Eom) 85 | |
Ronald Pereira (Kiến tạo: Stephen Eustaquio) 90+1' |
Thống kê trận đấu Derby County vs Swansea


Diễn biến Derby County vs Swansea
Stephen Eustaquio là người kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ronald Pereira đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ji-Sung Eom rời sân và được thay thế bởi Ronald Pereira.
Thẻ vàng cho Elijah Just.
Thẻ vàng cho Lewis Travis.
Thẻ vàng cho Dion Sanderson.
Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Owen Eames.
Thẻ vàng cho Marko Stamenic.
Lars-Joergen Salvesen rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.
Thẻ vàng cho Sondre Klingen Langaas.
Melker Widell rời sân và được thay thế bởi Elijah Just.
Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Zan Vipotnik.
Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Stephen Eustaquio.
Max Johnston rời sân và được thay thế bởi Rhian Brewster.
Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Sammie Szmodics.
Corey Blackett-Taylor rời sân và được thay thế bởi Joe Ward.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Ji-Sung Eom đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Derby County vs Swansea
Derby County (4-2-3-1): Jacob Widell Zetterström (1), Max Johnston (22), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Charlie Taylor (18), Alex Mowatt (20), Lewis Travis (27), Ryan Hedges (26), Bobby Clark (8), Corey Blackett-Taylor (33), Lars-Jørgen Salvesen (15)
Swansea (4-3-3): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Filip Lissah (26), Stephen Welsh (23), Josh Tymon (14), Melker Widell (7), Jay Fulton (4), Marko Stamenic (6), Joseph Opoku (30), Adam Idah (33), Eom Ji-sung (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Max Johnston Rhian Brewster | 24’ | Joseph Opoku Moussa Kounfolo Yeo |
| 46’ | Ryan Hedges Sammie Szmodics | 65’ | Melker Widell Elijah Just |
| 46’ | Corey Blackett-Taylor Joe Ward | 65’ | Jay Fulton Žan Vipotnik |
| 69’ | Lars-Joergen Salvesen Filip Bilbija | 65’ | Adam Idah Stephen Eustáquio |
| 78’ | Alex Mowatt Owen Eames | 85’ | Ji-Sung Eom Ronald |
| Cầu thủ dự bị | |||
Josh Vickers | Carter Heywood | ||
Craig Forsyth | Andy Fisher | ||
Rhian Brewster | Jenson Seelt | ||
Sammie Szmodics | Elijah Just | ||
Filip Bilbija | Žan Vipotnik | ||
Joe Ward | Tiago Parente | ||
Ryan Nyambe | Ronald | ||
Oscar Fraulo | Stephen Eustáquio | ||
Owen Eames | Moussa Kounfolo Yeo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Matt Clarke Không xác định | Cameron Burgess Chấn thương dây chằng chéo | ||
Derry Murkin Chấn thương gân kheo | Ben Cabango Chấn thương cơ | ||
Patrick Agyemang Chấn thương gân Achilles | Goncalo Franco Chấn thương đùi | ||
Zeidane Inoussa Đau lưng | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Derby County
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | B H T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T B H T T | |
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H T T H B | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T B H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | -1 | 11 | T T H B H | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T B T H T | |
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | B H T T T | |
| 8 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B B T | |
| 9 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T T | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | H H T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H T T B H | |
| 12 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H H B B T | |
| 13 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 7 | T T H H T | |
| 14 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | H T H H B | |
| 15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B T T H | |
| 16 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | H B T H H | |
| 17 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B T B B T | |
| 18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | T B H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B B T H H | |
| 20 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H H B B H | |
| 21 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | H B B B B | |
| 22 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | H B T B B | |
| 23 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | B B H B H | |
| 24 | 6 | 1 | 0 | 5 | -6 | 3 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch