Thứ Ba, 27/10/2026
Sondre Klingen Langaas
5
Sammie Szmodics (Kiến tạo: Mohammed Fuseini)
10
Oliver Rathbone (Thay: Josh Windass)
15
Ryan Hedges
52
Daniel Imray (Thay: Lewis O'Brien)
64
Sam Smith (Thay: Issa Kabore)
64
Oliver Rathbone
71
Rhian Brewster (Thay: Sammie Szmodics)
72
Henrik Meister (Thay: Mohammed Fuseini)
72
Alex Mowatt
74
Oscar Fraulo (Thay: Carlton Morris)
84
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Bobby Clark)
84
Oliver Rathbone (Kiến tạo: Kieffer Moore)
85
Ryan Longman (Thay: Jacques Ekomie)
85
George Dobson (Thay: Zak Vyner)
85
Kieffer Moore
90+1'

Thống kê trận đấu Derby County vs Wrexham

số liệu thống kê
Derby County
Derby County
Wrexham
Wrexham
45 Kiểm soát bóng 55
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 8
1 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
27 Ném biên 28
1 Chuyền dài 5
1 Cú sút bị chặn 5
5 Phát bóng 8

Diễn biến Derby County vs Wrexham

Tất cả (24)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1' Thẻ vàng cho Kieffer Moore.

Thẻ vàng cho Kieffer Moore.

85'

Zak Vyner rời sân và được thay thế bởi George Dobson.

85'

Jacques Ekomie rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

85'

Kieffer Moore đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Oliver Rathbone ghi bàn!

V À A A O O O - Oliver Rathbone ghi bàn!

85' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

84'

Bobby Clark rời sân và anh được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.

84'

Carlton Morris rời sân và anh được thay thế bởi Oscar Fraulo.

74' Thẻ vàng cho Alex Mowatt.

Thẻ vàng cho Alex Mowatt.

72'

Mohammed Fuseini rời sân và được thay thế bởi Henrik Meister.

72'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Rhian Brewster.

71' Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

64'

Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

64'

Lewis O'Brien rời sân và được thay thế bởi Daniel Imray.

52' Thẻ vàng cho Ryan Hedges.

Thẻ vàng cho Ryan Hedges.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

15'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Oliver Rathbone.

10'

Mohammed Fuseini đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Sammie Szmodics đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sammie Szmodics đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Derby County vs Wrexham

Derby County (4-2-3-1): Josh Vickers (31), Joe Ward (23), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Ryan Hedges (26), Alex Mowatt (20), David Ozoh (4), Mohammed Fuseini (16), Sammie Szmodics (11), Bobby Clark (8), Carlton Morris (9)

Wrexham (3-4-2-1): Anthony Patterson (22), Zak Vyner (26), Dominic Hyam (5), Joe Worrall (6), Issa Kaboré (12), Lewis O'Brien (27), Ben Whiteman (8), Jacques Ekomie (3), Josh Windass (10), Callum O'Hare (17), Kieffer Moore (19)

Derby County
Derby County
4-2-3-1
31
Josh Vickers
23
Joe Ward
6
Sondre Langås
28
Dion Sanderson
26
Ryan Hedges
20
Alex Mowatt
4
David Ozoh
16
Mohammed Fuseini
11
Sammie Szmodics
8
Bobby Clark
9
Carlton Morris
19
Kieffer Moore
17
Callum O'Hare
10
Josh Windass
3
Jacques Ekomie
8
Ben Whiteman
27
Lewis O'Brien
12
Issa Kaboré
6
Joe Worrall
5
Dominic Hyam
26
Zak Vyner
22
Anthony Patterson
Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
Thay người
72’
Mohammed Fuseini
Henrik Meister
15’
Josh Windass
Oliver Rathbone
72’
Sammie Szmodics
Rhian Brewster
64’
Issa Kabore
Sam Smith
84’
Carlton Morris
Oscar Fraulo
64’
Lewis O'Brien
Daniel Imray
84’
Bobby Clark
Lars-Jørgen Salvesen
85’
Zak Vyner
George Dobson
85’
Jacques Ekomie
Ryan Longman
Cầu thủ dự bị
Henrik Meister
Oliver Rathbone
Richard O'Donnell
Danny Ward
Ryan Nyambe
Aaron James
Filip Bilbija
George Dobson
Lewis Travis
Ryan Longman
Oscar Fraulo
Bailey Cadamarteri
Rhian Brewster
Sam Smith
Lars-Jørgen Salvesen
Samuel Chesworth
Corey Blackett-Taylor
Daniel Imray
Tình hình lực lượng

Jacob Widell Zetterström

Chấn thương đầu gối

Max Cleworth

Chấn thương gân kheo

Charlie Taylor

Chấn thương cơ

Liberato Cacace

Chấn thương cơ

Matt Clarke

Không xác định

George Thomason

Chấn thương cơ

Derry Murkin

Chấn thương gân kheo

Nathan Broadhead

Chấn thương đùi

Craig Forsyth

Chấn thương đầu gối

Eiran Cashin

Chấn thương bắp chân

Patrick Agyemang

Chấn thương gân Achilles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/09 - 2025
04/01 - 2026
10/10 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
H1: 0-1
06/09 - 2026
H1: 0-0
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow