Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Antonin Cartillier 2 | |
Yanis Barka (Kiến tạo: Boubacar Diallo) 23 | |
Raphael Lipinski 39 | |
Boubacar Diallo 55 | |
Moussa Faty (Thay: Boubacar Diallo) 56 | |
Paul Bellon 57 | |
Mathis Saka (Thay: Octave Joly) 63 | |
Kenny Nagera (Thay: Kelian Nsona) 64 | |
Alexis Ntamack (Thay: Yanis Barka) 68 | |
Jordan Correia 71 | |
Marco Essimi (Thay: Nachon Nsingi) 80 | |
Corentin Roubiou (Thay: Steven Luyambula Biwa) 80 | |
Julio Tavares (Thay: Ange Lago) 82 | |
Hugo Vargas Rios 82 | |
Ryan Ponti 88 | |
Marco Essimi (Kiến tạo: Kenny Nagera) 90+2' |
Thống kê trận đấu Dijon vs Rodez


Diễn biến Dijon vs Rodez
Kenny Nagera đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marco Essimi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ryan Ponti.
Samy Chouchane rời sân và được thay thế bởi Hugo Vargas Rios.
Ange Lago rời sân và được thay thế bởi Julio Tavares.
Steven Luyambula Biwa rời sân và được thay thế bởi Corentin Roubiou.
Nachon Nsingi rời sân và được thay thế bởi Marco Essimi.
Damjan Pavlovic rời sân và anh được thay thế bởi Jordan Correia.
Yanis Barka rời sân và được thay thế bởi Alexis Ntamack.
Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Mathis Saka.
Kelian Nsona rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.
Kelian Nsona rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.
Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Mathis Saka.
Jordan Marie rời sân và được thay thế bởi Paul Bellon.
Boubacar Diallo rời sân và được thay thế bởi Moussa Faty.
Thẻ vàng cho Boubacar Diallo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.
Đội hình xuất phát Dijon vs Rodez
Dijon (4-1-3-2): Paul Delecroix (16), Lenny Lacroix (23), Waly Diouf (6), Quentin Bernard (5), Boubacar Diallo (75), Jordan Marié (14), Samy Chouchane (21), Adel Lembezat (17), Brandon Nsimba Ndezi (18), Ange Lago (90), Yanis Barka (10)
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Loni Quenabio (24), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Steven Luyambula (28), Ryan Ponti (20), Antonin Cartillier (29), Damjan Pavlovic (8), Octave Joly (22), Nachon Nsingi (9), Kelian Nsona (21)


| Cầu thủ dự bị | |||
Ylan Aka | Marco Essimi | ||
Paul Bellon | Corentin Issanchou Roubiou | ||
Ismaïl Bouleghcha | Evan's Jean Lambert | ||
Tyris Dong | Lucas Margueron | ||
Moussa Faty | Jordan Mendes Correia | ||
Ylann Marie-Rose | Kenny Nagera | ||
Alexis NTamack | Mathis Saka | ||
Júlio Carolino Tavares | Mohamed Sylla | ||
Hugo Vargas-Ríos | Mathis Touho | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dijon
Thành tích gần đây Rodez
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | B H T T T | |
| 2 | 10 | 6 | 1 | 3 | 4 | 19 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 5 | 3 | 1 | 6 | 18 | B T H T T | |
| 4 | 9 | 4 | 5 | 0 | 8 | 17 | H T H H T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T T T T | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 2 | 17 | T T T T B | |
| 7 | 10 | 5 | 1 | 4 | 2 | 16 | B B T B T | |
| 8 | 10 | 3 | 5 | 2 | 2 | 14 | B H B T H | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | T T T B B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 12 | T B B T H | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | T B B B T | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | -4 | 11 | T H H B B | |
| 13 | 10 | 3 | 1 | 6 | -6 | 10 | B B B B T | |
| 14 | 9 | 1 | 6 | 2 | 0 | 9 | H H B H T | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -6 | 8 | B T H B B | |
| 16 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | T H B B B | |
| 17 | 10 | 0 | 7 | 3 | -5 | 7 | H H B H B | |
| 18 | 10 | 1 | 3 | 6 | -8 | 6 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch