Thứ Hai, 26/10/2026
Antonin Cartillier
2
Yanis Barka (Kiến tạo: Boubacar Diallo)
23
Raphael Lipinski
39
Boubacar Diallo
55
Moussa Faty (Thay: Boubacar Diallo)
56
Paul Bellon
57
Mathis Saka (Thay: Octave Joly)
63
Kenny Nagera (Thay: Kelian Nsona)
64
Alexis Ntamack (Thay: Yanis Barka)
68
Jordan Correia
71
Marco Essimi (Thay: Nachon Nsingi)
80
Corentin Roubiou (Thay: Steven Luyambula Biwa)
80
Julio Tavares (Thay: Ange Lago)
82
Hugo Vargas Rios
82
Ryan Ponti
88
Marco Essimi (Kiến tạo: Kenny Nagera)
90+2'

Thống kê trận đấu Dijon vs Rodez

số liệu thống kê
Dijon
Dijon
Rodez
Rodez
74 Kiểm soát bóng 26
6 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 3
0 Việt vị 5
5 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Dijon vs Rodez

Tất cả (27)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Kenny Nagera đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Marco Essimi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marco Essimi đã ghi bàn!

90+2' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

88' Thẻ vàng cho Ryan Ponti.

Thẻ vàng cho Ryan Ponti.

82'

Samy Chouchane rời sân và được thay thế bởi Hugo Vargas Rios.

82'

Ange Lago rời sân và được thay thế bởi Julio Tavares.

80'

Steven Luyambula Biwa rời sân và được thay thế bởi Corentin Roubiou.

80'

Nachon Nsingi rời sân và được thay thế bởi Marco Essimi.

71'

Damjan Pavlovic rời sân và anh được thay thế bởi Jordan Correia.

68'

Yanis Barka rời sân và được thay thế bởi Alexis Ntamack.

64'

Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Mathis Saka.

64'

Kelian Nsona rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.

63'

Kelian Nsona rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.

63'

Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Mathis Saka.

57'

Jordan Marie rời sân và được thay thế bởi Paul Bellon.

56'

Boubacar Diallo rời sân và được thay thế bởi Moussa Faty.

55' Thẻ vàng cho Boubacar Diallo.

Thẻ vàng cho Boubacar Diallo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.

Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.

Đội hình xuất phát Dijon vs Rodez

Dijon (4-1-3-2): Paul Delecroix (16), Lenny Lacroix (23), Waly Diouf (6), Quentin Bernard (5), Boubacar Diallo (75), Jordan Marié (14), Samy Chouchane (21), Adel Lembezat (17), Brandon Nsimba Ndezi (18), Ange Lago (90), Yanis Barka (10)

Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Loni Quenabio (24), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Steven Luyambula (28), Ryan Ponti (20), Antonin Cartillier (29), Damjan Pavlovic (8), Octave Joly (22), Nachon Nsingi (9), Kelian Nsona (21)

Dijon
Dijon
4-1-3-2
16
Paul Delecroix
23
Lenny Lacroix
6
Waly Diouf
5
Quentin Bernard
75
Boubacar Diallo
14
Jordan Marié
21
Samy Chouchane
17
Adel Lembezat
18
Brandon Nsimba Ndezi
90
Ange Lago
10
Yanis Barka
21
Kelian Nsona
9
Nachon Nsingi
22
Octave Joly
8
Damjan Pavlovic
29
Antonin Cartillier
20
Ryan Ponti
28
Steven Luyambula
3
Raphael Lipinski
4
Mathis Magnin
24
Loni Quenabio
1
Quentin Braat
Rodez
Rodez
5-3-2
Cầu thủ dự bị
Ylan Aka
Marco Essimi
Paul Bellon
Corentin Issanchou Roubiou
Ismaïl Bouleghcha
Evan's Jean Lambert
Tyris Dong
Lucas Margueron
Moussa Faty
Jordan Mendes Correia
Ylann Marie-Rose
Kenny Nagera
Alexis NTamack
Mathis Saka
Júlio Carolino Tavares
Mohamed Sylla
Hugo Vargas-Ríos
Mathis Touho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
08/08 - 2021
H1: 0-0
16/01 - 2022
H1: 0-1
31/12 - 2022
H1: 2-0
09/04 - 2023
H1: 0-0
24/10 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Dijon

Ligue 2
24/10 - 2026
H1: 1-1
17/10 - 2026
H1: 3-1
13/10 - 2026
H1: 3-1
Giao hữu
02/10 - 2026
H1: 2-0
Ligue 2
19/09 - 2026
H1: 1-0
12/09 - 2026
H1: 2-1
05/09 - 2026
H1: 1-0
01/09 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Rodez

Ligue 2
24/10 - 2026
H1: 1-1
20/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
H1: 2-1
12/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
H1: 3-1
29/08 - 2026
H1: 1-2
22/08 - 2026
H1: 2-1
15/08 - 2026
H1: 1-0
09/08 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Saint-EtienneSaint-Etienne108111525B H T T T
2NancyNancy10613419B T T T T
3MontpellierMontpellier9531618B T H T T
4ReimsReims9450817H T H H T
5PauPau10523317B T T T T
6Red StarRed Star9522217T T T T B
7FC AnnecyFC Annecy10514216B B T B T
8MetzMetz10352214B H B T H
9DijonDijon10334-112T T T B B
10DunkerqueDunkerque10334-212T B B T H
11GuingampGuingamp10325-211T B B B T
12SochauxSochaux10253-411T H H B B
13RodezRodez10316-610B B B B T
14BoulogneBoulogne916209H H B H T
15NantesNantes10226-68B T H B B
16GrenobleGrenoble10226-88T H B B B
17Clermont Foot 63Clermont Foot 6310073-57H H B H B
18LavalLaval10136-86B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow