Thứ Tư, 28/10/2026

Trực tiếp kết quả Dinamo Bucuresti vs Botosani hôm nay 17-10-2026

Giải VĐQG Romania - Th 7, 17/10

Kết thúc

Dinamo Bucuresti

Dinamo Bucuresti

2 : 0

Botosani

Botosani

Hiệp một: 0-0
T7, 01:00 17/10/2026
Vòng 12 - VĐQG Romania
Arena Nationala
 
Elhadji Pape Diaw
14
Martin Pascual
28
Stefan Bodisteanu (Thay: Sebastian Mailat)
60
Nikita Stoinov
64
Oliver Hintsa (Thay: Dean Zandbergen)
71
Charles Petro (Thay: Enriko Papa)
74
Andrei Dumiter
77
(Pen) Danny Armstrong
81
Imran Fetai (Thay: Martin Pascual)
82
Diogo Pinto (Thay: Danny Armstrong)
82
Catalin Cirjan
83
Mykola Kovtalyuk (Thay: Andrei Dumiter)
85
Zoran Mitrov (Thay: Roland Idowu)
85
Gabriel Gama (Thay: Lucas De Vega)
85
Zoran Mitrov
86
Dario Benavides (Thay: David Irimia)
90
Ianis Tarba (Thay: Mamoudou Karamoko)
90
Elhadji Pape Diaw
90+1'
(Pen) Catalin Cirjan
90+2'

Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs Botosani

số liệu thống kê
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
Botosani
Botosani
57 Kiểm soát bóng 43
7 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Dinamo Bucuresti vs Botosani

Tất cả (24)
90+4'

Mamoudou Karamoko rời sân và được thay thế bởi Ianis Tarba.

90+4'

David Irimia rời sân và được thay thế bởi Dario Benavides.

90+2' V À A A O O O - Catalin Cirjan từ Dinamo Bucuresti thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Catalin Cirjan từ Dinamo Bucuresti thực hiện thành công quả phạt đền!

90+1' THẺ ĐỎ! - Elhadji Pape Diaw nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Elhadji Pape Diaw nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

86' Thẻ vàng cho Zoran Mitrov.

Thẻ vàng cho Zoran Mitrov.

85'

Lucas De Vega rời sân và được thay thế bởi Gabriel Gama.

85'

Roland Idowu rời sân và được thay thế bởi Zoran Mitrov.

85'

Andrei Dumiter rời sân và được thay thế bởi Mykola Kovtalyuk.

83' Thẻ vàng cho Catalin Cirjan.

Thẻ vàng cho Catalin Cirjan.

82'

Danny Armstrong rời sân và được thay thế bởi Diogo Pinto.

82'

Martin Pascual rời sân và được thay thế bởi Imran Fetai.

81' V À A A O O O - Danny Armstrong từ Dinamo Bucuresti thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Danny Armstrong từ Dinamo Bucuresti thực hiện thành công quả phạt đền!

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77' Thẻ vàng cho Andrei Dumiter.

Thẻ vàng cho Andrei Dumiter.

74'

Enriko Papa rời sân và được thay thế bởi Charles Petro.

71'

Dean Zandbergen rời sân và được thay thế bởi Oliver Hintsa.

64' Thẻ vàng cho Nikita Stoinov.

Thẻ vàng cho Nikita Stoinov.

60'

Sebastian Mailat rời sân và được thay thế bởi Stefan Bodisteanu.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28' Thẻ vàng cho Martin Pascual.

Thẻ vàng cho Martin Pascual.

Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs Botosani

Dinamo Bucuresti (4-4-2): Alaa Bellaarouch (36), David Irimia (20), Martín Pascual (44), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (31), Danny Armstrong (77), Alberto Soro (29), Andrei Marginean (90), Catalin Cirjan (10), Dean Zandbergen (97), Mamoudou Karamoko (9)

Botosani (4-3-3): Ioannis Anestis (99), Brian Bayeye (2), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Narcis Ilas (73), Hervin Ongenda (26), Enriko Papa (67), Lucas de Vega Lima (21), Roland Idowu (8), Ioan Andrei Dumiter (41), Sebastian Mailat (7)

Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
4-4-2
36
Alaa Bellaarouch
20
David Irimia
44
Martín Pascual
15
Nikita Stoinov
31
Raul Oprut
77
Danny Armstrong
29
Alberto Soro
90
Andrei Marginean
10
Catalin Cirjan
97
Dean Zandbergen
9
Mamoudou Karamoko
7
Sebastian Mailat
41
Ioan Andrei Dumiter
8
Roland Idowu
21
Lucas de Vega Lima
67
Enriko Papa
26
Hervin Ongenda
73
Narcis Ilas
23
Elhadji Pape Diaw
4
George Miron
2
Brian Bayeye
99
Ioannis Anestis
Botosani
Botosani
4-3-3
Thay người
71’
Dean Zandbergen
Oliver Hintsa
60’
Sebastian Mailat
Stefan Bodisteanu
82’
Danny Armstrong
Diogo Pinto
74’
Enriko Papa
Charles Petro
82’
Martin Pascual
Imran Fetai
85’
Andrei Dumiter
Mykola Kovtalyuk
90’
David Irimia
Darío Benavides
85’
Roland Idowu
Zoran Mitrov
Cầu thủ dự bị
Darío Benavides
Stefan Bodisteanu
Diogo Pinto
Mihai Bordeianu
Matteo Dutu
Mamadou Diarra
Oliver Hintsa
Gabriel Gama da Silva
Imran Fetai
Ion Gurau
Adrian Mazilu
Mykola Kovtalyuk
Cristian Petrisor Mihai
Jovan Markovic
Stefan Opris
Zoran Mitrov
Razvan Radu
Charles Petro
Alexandru Rosca
Mario Preda
Ianis Târba
Rijad Sadiku
Costin Ungureanu
Alexandru Suchianu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
19/09 - 2021
08/02 - 2022
15/08 - 2023
19/12 - 2023
28/09 - 2024
08/02 - 2025
22/07 - 2025
25/11 - 2025
17/10 - 2026

Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti

VĐQG Romania
26/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
16/08 - 2026

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
23/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
13/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
30/08 - 2026
24/08 - 2026
18/08 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti139312030
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova139222329
3FC Rapid 1923FC Rapid 192313832827
4Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti13724123
5Universitatea ClujUniversitatea Cluj13715522
6FCSBFCSB13634121
7FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta13553120H H
8UTA AradUTA Arad13535-118
9CFR ClujCFR Cluj13526-117
10Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara13445-216
11BotosaniBotosani13355014
12Sepsi OSKSepsi OSK13355-1014
13ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges13337-612
14Otelul GalatiOtelul Galati13256-611
15FC VoluntariFC Voluntari13229-168B T
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc131210-175
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow