Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
S. Nsimba 3 | |
Steven Nsimba 3 | |
Adrian Rus 35 | |
Assad Al Hamlawi (Thay: Steven Nsimba) 49 | |
Alberto Soro (Kiến tạo: Raul Oprut) 51 | |
Catalin Cirjan 59 | |
Carlos Mora (Thay: Teles) 61 | |
Adrian Mazilu (Thay: Alexandru Marian Musi) 63 | |
Assad Al Hamlawi (Kiến tạo: Alexandru Cicaldau) 65 | |
Alexandru Pop (Thay: Alberto Soro) 71 | |
Monday Etim (Thay: Stefan Baiaram) 80 | |
Tudor Baluta (Thay: Anzor Mekvabishvili) 80 | |
Georgi Milanov (Thay: Danny Armstrong) 84 | |
Cristian Mihai (Thay: Catalin Cirjan) 85 | |
Cristian Mihai 90+3' |
Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs CS Universitatea Craiova


Diễn biến Dinamo Bucuresti vs CS Universitatea Craiova
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Assad Al Hamlawi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nicusor Bancu đánh đầu về phía khung thành, nhưng Devis Epassy đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Universitatea Craiova thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Universitatea Craiova đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Cristian Mihai từ Dinamo Bucuresti nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Cristian Mihai từ Dinamo Bucuresti. Vladimir Screciu là người bị phạm lỗi.
Nicusor Bancu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Adrian Rus từ Universitatea Craiova. Georgi Milanov là người bị phạm lỗi.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kennedy Boateng thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Dinamo Bucuresti: 41%, Universitatea Craiova: 59%.
Alexandru Pop bị phạt vì đẩy Nicusor Bancu.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oleksandr Romanchuk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Monday Etim giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs CS Universitatea Craiova
Dinamo Bucuresti (4-3-3): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Eddy Gnahore (8), Iulius Marginean (90), Catalin Cirjan (10), Danny Armstrong (77), Alberto Soro (29), Alexandru Musi (7)
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Laurentiu Popescu (21), Oleksandr Romanchuk (3), Adrian Rus (28), Vladimir Screciu (6), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23), David Matei (30), Anzor Mekvabishvili (5), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Steven Nsimba (7), Stefan Baiaram (10)


| Thay người | |||
| 63’ | Alexandru Marian Musi Adrian Mazilu | 49’ | Steven Nsimba Assad Al Hamlawi |
| 71’ | Alberto Soro Alexandru Pop | 61’ | Teles Carlos Mora |
| 84’ | Danny Armstrong Georgi Milanov | 80’ | Anzor Mekvabishvili Tudor Baluta |
| 85’ | Catalin Cirjan Cristian Petrisor Mihai | 80’ | Stefan Baiaram Monday Bassey Etim |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Rosca | Silviu Lung | ||
Mario Din Licaciu | Pavlo Isenko | ||
Georgi Milanov | Carlos Mora | ||
Adrian Mazilu | Nikola Stevanovic | ||
Cristian Petrisor Mihai | Juraj Badelj | ||
Ianis Tarba | Vasile Mogoș | ||
Adrian Iulian Caragea | Tudor Baluta | ||
Mihnea Toader | Alexandru Cretu | ||
Matteo Dutu | Luca Basceanu | ||
Valentin Constantin Ticu | Denys Muntean | ||
Alexandru Pop | Monday Bassey Etim | ||
Jordan Ikoko | Assad Al Hamlawi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 14 | 8 | 4 | 21 | 50 | T T B T H | |
| 2 | 26 | 14 | 7 | 5 | 17 | 49 | B T T B T | |
| 3 | 26 | 13 | 10 | 3 | 17 | 49 | T T H T H | |
| 4 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T B B T | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 14 | 42 | B B H B T | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 10 | 42 | B T T T B | |
| 7 | 26 | 11 | 8 | 7 | 4 | 41 | T T T T T | |
| 8 | 26 | 11 | 7 | 8 | 6 | 40 | B B T T T | |
| 9 | 26 | 10 | 8 | 8 | -4 | 38 | T B T B B | |
| 10 | 26 | 10 | 7 | 9 | 12 | 37 | B T H B B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 3 | 34 | H T T B B | |
| 12 | 26 | 5 | 10 | 11 | -8 | 25 | H B B H T | |
| 13 | 26 | 6 | 7 | 13 | -27 | 25 | T B B T T | |
| 14 | 26 | 7 | 3 | 16 | -14 | 24 | B B B B T | |
| 15 | 26 | 3 | 8 | 15 | -23 | 17 | H B T B B | |
| 16 | 26 | 2 | 5 | 19 | -36 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch