V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Alberto Soro 8 | |
Alexandru Marian Musi 29 | |
David Irimia 32 | |
Danny Armstrong 36 | |
Carlos Mora (Thay: Ronaldo Webster) 37 | |
Juraj Badelj 45+3' | |
Juraj Badelj 45+6' | |
Heri Tavares (Thay: Monday Etim) 46 | |
Nicusor Bancu (Thay: Anzor Mekvabishvili) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Dinamo Bucuresti vs CS Universitatea Craiova
Anzor Mekvabishvili rời sân và được thay thế bởi Nicusor Bancu.
Monday Etim rời sân và được thay thế bởi Heri Tavares.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Juraj Badelj nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Juraj Badelj.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ronaldo Webster rời sân và được thay thế bởi Carlos Mora.
Thẻ vàng cho Danny Armstrong.
Thẻ vàng cho David Irimia.
V À A A O O O - Alexandru Marian Musi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Alberto Soro ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Arena Nationala, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs CS Universitatea Craiova


Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs CS Universitatea Craiova
Dinamo Bucuresti (4-4-2): Alaa Bellaarouch (36), David Irimia (20), Martín Pascual (44), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (31), Danny Armstrong (77), Alberto Soro (29), Iulius Marginean (90), Catalin Cirjan (10), Alexandru Musi (7), Alexandru Pop (99)
CS Universitatea Craiova (3-4-2-1): Razvan Sava (90), Alexandru Cretu (4), Nikola Stevanovic (24), Juraj Badelj (15), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23), Anzor Mekvabishvili (5), Tudor Baluta (8), Ronaldo Webster (31), David Matei (30), Monday Bassey Etim (12), Steven Nsimba (7)


| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Rosca | Laurentiu Popescu | ||
Darío Benavides | Alexandru Maxim | ||
Stefan Opris | Nicușor Bancu | ||
Matteo Dutu | Carlos Mora | ||
Razvan Radu | Mihnea Radulescu | ||
Cristian Petrisor Mihai | Adrian Rus | ||
Adrian Mazilu | Vladimir Screciu | ||
Ianis Tarba | Heriberto Tavares | ||
Oliver Hintsa | Alexandru Cicâldău | ||
Mamoudou Karamoko | Stefan Baiaram | ||
Godwin Udosen | Luca Basceanu | ||
Alexandru Irimia | Simon Elisor | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | ||
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | ||
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | H H | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 12 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | B T | |
| 13 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | ||
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch