Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả Dinamo Bucuresti vs FC Metaloglobus Bucuresti hôm nay 14-12-2025

Giải VĐQG Romania - CN, 14/12

Kết thúc

Dinamo Bucuresti

Dinamo Bucuresti

4 : 0

FC Metaloglobus Bucuresti

FC Metaloglobus Bucuresti

Hiệp một: 1-0
CN, 22:45 14/12/2025
Vòng 20 - VĐQG Romania
Arena Nationala
 
Alberto Soro (Kiến tạo: Catalin Cirjan)
24
Mario Tache (Thay: Laurentiu Lis)
46
Moses Abbey (Thay: Ely Fernandes)
46
Cristian Mihai (Thay: Adrian Mazilu)
54
Damia Sabater
58
Benjamin Hadzic (Thay: Bruno Carvalho)
66
Stipe Perica (Thay: Georgi Milanov)
67
Cristian Mihai (Kiến tạo: Raul Oprut)
68
Stipe Perica (Kiến tạo: Cristian Mihai)
76
Adrian Sirbu (Thay: Robert Neacsu)
77
Desley Ubbink (Thay: Dragos Huiban)
78
Alexandru Pop (Thay: Alberto Soro)
84
Luca Barbulescu (Thay: Danny Armstrong)
85
Jordan Ikoko (Thay: Maxime Sivis)
85
Catalin Cirjan (Kiến tạo: Alexandru Pop)
90+2'

Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs FC Metaloglobus Bucuresti

số liệu thống kê
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
61 Kiểm soát bóng 39
7 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 8
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
16 Ném biên 26
22 Chuyền dài 13
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
3 Phản công 1
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dinamo Bucuresti vs FC Metaloglobus Bucuresti

Tất cả (358)
90+4'

Dinamo Bucuresti giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Dinamo Bucuresti: 61%, FC Metaloglobus Bucuresti: 39%.

90+2'

Alexandru Pop đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Catalin Cirjan ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Catalin Cirjan ghi bàn bằng chân phải!

90+2'

Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

Phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.

90+2'

Eddy Gnahore từ Dinamo Bucuresti sút bóng ra ngoài khung thành.

90+2'

CỘT DỌC! Gần như đã có bàn thắng cho Cristian Mihai nhưng cú dứt điểm của anh lại trúng cột dọc!

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+1'

Devis Epassy bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+1'

Devis Epassy từ Dinamo Bucuresti cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Damia Sabater thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90'

Raul Oprut giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90'

Kiểm soát bóng: Dinamo Bucuresti: 60%, FC Metaloglobus Bucuresti: 40%.

90'

George Gavrilas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

89'

Andrei Sava thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

89'

Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

89'

Dinamo Bucuresti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs FC Metaloglobus Bucuresti

Dinamo Bucuresti (4-3-3): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Iulius Marginean (90), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (3), Georgi Milanov (17), Eddy Gnahore (8), Catalin Cirjan (10), Danny Armstrong (77), Alberto Soro (29), Adrian Mazilu (19)

FC Metaloglobus Bucuresti (4-4-2): George Gavrilas (1), Robert Neacsu (22), Aboubacar Camara (30), Tarek Aggoun (75), Andrei Sava (13), Laurentiu Lis (7), Bruno Carvalho (6), Damia Sabater (5), Yassine Zakir (24), Dragos Huiban (11), Ely Fernandes (10)

Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
4-3-3
1
Devis Epassy
27
Maxime Sivis
90
Iulius Marginean
15
Nikita Stoinov
3
Raul Oprut
17
Georgi Milanov
8
Eddy Gnahore
10
Catalin Cirjan
77
Danny Armstrong
29
Alberto Soro
19
Adrian Mazilu
10
Ely Fernandes
11
Dragos Huiban
24
Yassine Zakir
5
Damia Sabater
6
Bruno Carvalho
7
Laurentiu Lis
13
Andrei Sava
75
Tarek Aggoun
30
Aboubacar Camara
22
Robert Neacsu
1
George Gavrilas
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
4-4-2
Thay người
54’
Adrian Mazilu
Cristian Petrisor Mihai
46’
Ely Fernandes
Moses Abbey
67’
Georgi Milanov
Stipe Perica
46’
Laurentiu Lis
Mario Tache
84’
Alberto Soro
Alexandru Pop
66’
Bruno Carvalho
Benjamin Hadzic
85’
Maxime Sivis
Jordan Ikoko
77’
Robert Neacsu
Adrian Marian Sirbu
85’
Danny Armstrong
Luca Barbulescu
78’
Dragos Huiban
Cornelis Petrus Ubbink
Cầu thủ dự bị
Mario Din Licaciu
Cristian Nicolae Nedelcovici
Alexandru Rosca
Stefan Visic
Alexandru-Simion Tabuncic
Cornelis Petrus Ubbink
Stipe Perica
Moses Abbey
Cristian Petrisor Mihai
Gabriel Dumitru
Casian Soare
Mario Tache
Mihnea Toader
Endri Celaj
Jordan Ikoko
Adrian Marian Sirbu
Luca Barbulescu
Alexandru Gheorghe
Alexandru Pop
Benjamin Hadzic
Christ Sarkodje Kouadio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti

VĐQG Romania
15/03 - 2026
10/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
06/03 - 2026
VĐQG Romania
22/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania

Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti

VĐQG Romania
16/03 - 2026
24/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB1010024B T T B H
3FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
4BotosaniBotosani0000021T B B B B
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow