Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adrian Briciu (Thay: Mihai Aioani) 3 | |
Kader Keita 34 | |
Georgi Milanov (Kiến tạo: Danny Armstrong) 39 | |
Catalin Cirjan (Thay: Georgi Milanov) 46 | |
Talisson (Thay: Constantin Grameni) 46 | |
Alexandru Marian Musi (Thay: Matteo Dutu) 56 | |
Catalin Cirjan (Kiến tạo: Alberto Soro) 59 | |
Catalin Cirjan 60 | |
Razvan Onea (Thay: Denis Ciobotariu) 64 | |
Daniel Paraschiv (Thay: Olimpiu Morutan) 64 | |
Cristian Mihai (Thay: Alberto Soro) 68 | |
Alexandru Pascanu 70 | |
Devis Epassy 70 | |
Alexandru Marian Musi (Kiến tạo: Danny Armstrong) 71 | |
Maxime Sivis 74 | |
Drilon Hazrollaj (Thay: Alex Dobre) 76 | |
Alexandru Pop (Thay: George Puscas) 77 | |
Ianis Tarba (Thay: Danny Armstrong) 77 | |
Raul Oprut 79 | |
Daniel Paraschiv (Kiến tạo: Andrei Borza) 88 |
Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs FC Rapid 1923


Diễn biến Dinamo Bucuresti vs FC Rapid 1923
Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ianis Tarba từ Dinamo Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Raul Oprut từ Dinamo Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ianis Tarba từ Dinamo Bucuresti thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Nỗ lực tốt của Alexandru Pop khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Tobias Christensen thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Catalin Cirjan lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt của Catalin Cirjan khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Dinamo Bucuresti với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Dinamo Bucuresti: 42%, Rapid Bucuresti: 58%.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.
V À A A O O O - Daniel Paraschiv vô lê bóng vào lưới bằng chân trái.
Andrei Borza đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Daniel Paraschiv vô lê bóng vào lưới bằng chân trái. Một pha kết thúc tuyệt vời!
Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs FC Rapid 1923
Dinamo Bucuresti (5-3-2): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Matteo Dutu (30), Raul Oprut (3), Alberto Soro (29), Eddy Gnahore (8), Georgi Milanov (17), George Puşcaş (47), Danny Armstrong (77)
FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Denis Ciobotariu (13), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Sebastian Andrei Borza (24), Constantin Grameni (8), Tobias Christensen (17), Kader Keita (18), Olimpiu Morutan (80), Alex Dobre (29), Claudiu Petrila (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Georgi Milanov Catalin Cirjan | 3’ | Mihai Aioani Adrain Briciu |
| 56’ | Matteo Dutu Alexandru Musi | 46’ | Constantin Grameni Talisson |
| 68’ | Alberto Soro Cristian Petrisor Mihai | 64’ | Olimpiu Morutan Daniel Paraschiv |
| 77’ | Danny Armstrong Ianis Tarba | 64’ | Denis Ciobotariu Razvan Onea |
| 77’ | George Puscas Alexandru Pop | 76’ | Alex Dobre Drilon Hazrollaj |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Rosca | Adrain Briciu | ||
Alexandru Musi | Robert Salceanu | ||
Catalin Cirjan | Jakub Hromada | ||
Adrian Mazilu | Andrei Sucu | ||
Antonio Bordușanu | Talisson | ||
Cristian Petrisor Mihai | Drilon Hazrollaj | ||
Ianis Tarba | Daniel Paraschiv | ||
Adrian Iulian Caragea | Borisav Burmaz | ||
Mihnea Toader | David Todoran | ||
Valentin Constantin Ticu | Alex Simonia | ||
Alexandru Pop | Adrain Briciu | ||
Razvan Onea | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 36 | T B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 32 | B T T B H | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 31 | B T B T H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 28 | B T B T H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 27 | H B T T H | |
| 6 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 24 | H B B B H | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 23 | B T T H B | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 20 | T T B B H | |
| 10 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 11 | T B B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 0 | 42 | T T B T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 39 | T T T B B | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 37 | T B H T T | |
| 4 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 34 | B H H T T | |
| 5 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 32 | B B H B B | |
| 6 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 30 | B H H B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch