Thứ Năm, 30/04/2026

Trực tiếp kết quả Dinamo Bucuresti vs FC Rapid 1923 hôm nay 27-04-2026

Giải VĐQG Romania - Th 2, 27/4

Kết thúc

Dinamo Bucuresti

Dinamo Bucuresti

3 : 1

FC Rapid 1923

FC Rapid 1923

Hiệp một: 1-0
T2, 01:00 27/04/2026
Vòng 6 - VĐQG Romania
Arena Nationala
 
Adrian Briciu (Thay: Mihai Aioani)
3
Kader Keita
34
Georgi Milanov (Kiến tạo: Danny Armstrong)
39
Catalin Cirjan (Thay: Georgi Milanov)
46
Talisson (Thay: Constantin Grameni)
46
Alexandru Marian Musi (Thay: Matteo Dutu)
56
Catalin Cirjan (Kiến tạo: Alberto Soro)
59
Catalin Cirjan
60
Razvan Onea (Thay: Denis Ciobotariu)
64
Daniel Paraschiv (Thay: Olimpiu Morutan)
64
Cristian Mihai (Thay: Alberto Soro)
68
Alexandru Pascanu
70
Devis Epassy
70
Alexandru Marian Musi (Kiến tạo: Danny Armstrong)
71
Maxime Sivis
74
Drilon Hazrollaj (Thay: Alex Dobre)
76
Alexandru Pop (Thay: George Puscas)
77
Ianis Tarba (Thay: Danny Armstrong)
77
Raul Oprut
79
Daniel Paraschiv (Kiến tạo: Andrei Borza)
88

Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs FC Rapid 1923

số liệu thống kê
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
42 Kiểm soát bóng 58
6 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 21
12 Chuyền dài 15
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dinamo Bucuresti vs FC Rapid 1923

Tất cả (279)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Dinamo Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Ianis Tarba từ Dinamo Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Raul Oprut từ Dinamo Bucuresti cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Dinamo Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Ianis Tarba từ Dinamo Bucuresti thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Nỗ lực tốt của Alexandru Pop khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90'

Tobias Christensen thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90'

Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Catalin Cirjan lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90'

Nỗ lực tốt của Catalin Cirjan khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90'

Dinamo Bucuresti với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.

90'

Kiểm soát bóng: Dinamo Bucuresti: 42%, Rapid Bucuresti: 58%.

90'

Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.

89'

Dinamo Bucuresti đang kiểm soát bóng.

89' V À A A O O O - Daniel Paraschiv vô lê bóng vào lưới bằng chân trái.

V À A A O O O - Daniel Paraschiv vô lê bóng vào lưới bằng chân trái.

88'

Andrei Borza đã kiến tạo cho bàn thắng này.

88' V À A A O O O - Daniel Paraschiv vô lê bóng vào lưới bằng chân trái. Một pha kết thúc tuyệt vời!

V À A A O O O - Daniel Paraschiv vô lê bóng vào lưới bằng chân trái. Một pha kết thúc tuyệt vời!

88'

Rapid Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs FC Rapid 1923

Dinamo Bucuresti (5-3-2): Devis Epassy (1), Maxime Sivis (27), Kennedy Boateng (4), Nikita Stoinov (15), Matteo Dutu (30), Raul Oprut (3), Alberto Soro (29), Eddy Gnahore (8), Georgi Milanov (17), George Puşcaş (47), Danny Armstrong (77)

FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Denis Ciobotariu (13), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Sebastian Andrei Borza (24), Constantin Grameni (8), Tobias Christensen (17), Kader Keita (18), Olimpiu Morutan (80), Alex Dobre (29), Claudiu Petrila (10)

Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
5-3-2
1
Devis Epassy
27
Maxime Sivis
4
Kennedy Boateng
15
Nikita Stoinov
30
Matteo Dutu
3
Raul Oprut
29
Alberto Soro
8
Eddy Gnahore
17
Georgi Milanov
47
George Puşcaş
77
Danny Armstrong
10
Claudiu Petrila
29
Alex Dobre
80
Olimpiu Morutan
18
Kader Keita
17
Tobias Christensen
8
Constantin Grameni
24
Sebastian Andrei Borza
6
Lars Kramer
5
Alexandru Pascanu
13
Denis Ciobotariu
16
Mihai Aioani
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
4-3-3
Thay người
46’
Georgi Milanov
Catalin Cirjan
3’
Mihai Aioani
Adrain Briciu
56’
Matteo Dutu
Alexandru Musi
46’
Constantin Grameni
Talisson
68’
Alberto Soro
Cristian Petrisor Mihai
64’
Olimpiu Morutan
Daniel Paraschiv
77’
Danny Armstrong
Ianis Tarba
64’
Denis Ciobotariu
Razvan Onea
77’
George Puscas
Alexandru Pop
76’
Alex Dobre
Drilon Hazrollaj
Cầu thủ dự bị
Alexandru Rosca
Adrain Briciu
Alexandru Musi
Robert Salceanu
Catalin Cirjan
Jakub Hromada
Adrian Mazilu
Andrei Sucu
Antonio Bordușanu
Talisson
Cristian Petrisor Mihai
Drilon Hazrollaj
Ianis Tarba
Daniel Paraschiv
Adrian Iulian Caragea
Borisav Burmaz
Mihnea Toader
David Todoran
Valentin Constantin Ticu
Alex Simonia
Alexandru Pop
Adrain Briciu
Razvan Onea

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
02/09 - 2023
28/01 - 2024
19/08 - 2024
20/10 - 2025
22/02 - 2026
15/03 - 2026
27/04 - 2026

Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti

VĐQG Romania
27/04 - 2026
Cúp quốc gia Romania
24/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 1-4
VĐQG Romania
13/04 - 2026
15/03 - 2026
10/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
06/03 - 2026
VĐQG Romania

Thành tích gần đây FC Rapid 1923

VĐQG Romania
27/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FCSBFCSB6411736T B T T T
2UTA AradUTA Arad6312532B T T B H
3BotosaniBotosani6312-231B T B T H
4Otelul GalatiOtelul Galati6213-328B T B T H
5Miercurea CiucMiercurea Ciuc6321127H B T T H
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta6123-124H B B B H
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti6213-223B T T H B
8HermannstadtHermannstadt6222120T B T H H
9FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia6213-120T T B B H
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti6123-511T B B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova6402042T T B T T
2Universitatea ClujUniversitatea Cluj6402539T T T B B
3CFR ClujCFR Cluj6312037T B H T T
4Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti6222134B H H T T
5FC Rapid 1923FC Rapid 19236114-432B B H B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges6123-230B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow