Chủ Nhật, 13/09/2026

Trực tiếp kết quả Dinamo Bucuresti vs Metalul Buzau hôm nay 06-03-2026

Giải Cúp quốc gia Romania - Th 6, 06/3

Kết thúc

Dinamo Bucuresti

Dinamo Bucuresti

1 : 0

Metalul Buzau

Metalul Buzau

Hiệp một: 1-0
T6, 01:00 06/03/2026
Vòng tứ kết - Cúp quốc gia Romania
Stadionul Arcul de Triumf
 
Danny Armstrong
2
Alexandru Pop (Kiến tạo: Raul Oprut)
26
Cristian Mihai
34
Adrian Moldovan (Thay: Valentin Dumitrache)
59
Alexandru Marian Musi (Thay: Cristian Mihai)
64
Danila Parfeon
66
Florentin Puiu (Thay: Razvan Radu)
70
Georgi Milanov (Thay: Catalin Cirjan)
75
Jordan Ikoko (Thay: Maxime Sivis)
75
Matteo Dutu (Thay: Alberto Soro)
86
Adrian Mazilu (Thay: Alexandru Pop)
86
Danut Oprea (Thay: Claudiu Bortoneanu)
86
Vlad Stancovici (Thay: Florin Opait)
86
Cristian Dumitru (Thay: Valentin Robu)
86
Darius Bancila (Thay: Claudiu Bortoneanu)
87

Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs Metalul Buzau

số liệu thống kê
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
Metalul Buzau
Metalul Buzau
61 Kiểm soát bóng 39
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Dinamo Bucuresti vs Metalul Buzau

Tất cả (21)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Claudiu Bortoneanu rời sân và được thay thế bởi Darius Bancila.

86'

Valentin Robu rời sân và được thay thế bởi Cristian Dumitru.

86'

Florin Opait rời sân và được thay thế bởi Vlad Stancovici.

86'

Claudiu Bortoneanu rời sân và được thay thế bởi Danut Oprea.

86'

Alexandru Pop rời sân và được thay thế bởi Adrian Mazilu.

86'

Alberto Soro rời sân và được thay thế bởi Matteo Dutu.

75'

Maxime Sivis rời sân và được thay thế bởi Jordan Ikoko.

75'

Catalin Cirjan rời sân và được thay thế bởi Georgi Milanov.

70'

Razvan Radu rời sân và được thay thế bởi Florentin Puiu.

66' Thẻ vàng cho Danila Parfeon.

Thẻ vàng cho Danila Parfeon.

64'

Cristian Mihai rời sân và được thay thế bởi Alexandru Marian Musi.

59'

Valentin Dumitrache rời sân và được thay thế bởi Adrian Moldovan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34' Thẻ vàng cho Cristian Mihai.

Thẻ vàng cho Cristian Mihai.

26'

Raul Oprut đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A O O O - Alexandru Pop đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alexandru Pop đã ghi bàn!

2' Thẻ vàng cho Danny Armstrong.

Thẻ vàng cho Danny Armstrong.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động Arcul de Triumf, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs Metalul Buzau

Dinamo Bucuresti: Alexandru Rosca (73)

Metalul Buzau: Relu Stoian (23)

Thay người
64’
Cristian Mihai
Alexandru Musi
59’
Valentin Dumitrache
Adrian Moldovan
75’
Catalin Cirjan
Georgi Milanov
70’
Razvan Radu
Florentin Puiu
75’
Maxime Sivis
Jordan Ikoko
86’
Valentin Robu
Cristian Dumitru
86’
Alexandru Pop
Adrian Mazilu
86’
Claudiu Bortoneanu
Danut Oprea
86’
Alberto Soro
Matteo Dutu
86’
Florin Opait
Vlad Stancovici
Cầu thủ dự bị
Devis Epassy
Iulian Dinu
Alexandru Musi
Yasuhiro Hanada
Georgi Milanov
Cristian Dumitru
Adrian Mazilu
Danut Oprea
Ianis Tarba
Adrian Moldovan
Mihnea Toader
Florentin Puiu
Matteo Dutu
Darius Bancila
Jordan Ikoko
Vlad Stancovici
Valentin Constantin Ticu
Aleksejs Kudelkins

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Romania
06/03 - 2026

Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti

VĐQG Romania
12/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
16/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Metalul Buzau

Hạng 2 Romania
05/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026

Bảng xếp hạng Cúp quốc gia Romania

Bảng A
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad110033T
2FC Rapid 1923FC Rapid 1923110023T
3Corvinul HunedoaraCorvinul Hunedoara110013T
4BotosaniBotosani1001-10B
5ASU Politehnica TimisoaraASU Politehnica Timisoara1001-20B
6Minerul LupeniMinerul Lupeni1001-30B
Bảng B
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Concordia ChiajnaConcordia Chiajna110033T
2CFR ClujCFR Cluj110023T
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj110013T
4Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-10B
5Sepsi OSKSepsi OSK1001-20B
6Progresul SpartacProgresul Spartac1001-30B
Bảng C
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FCSBFCSB110053T
2Miercurea CiucMiercurea Ciuc110023T
3Corona BrasovCorona Brasov101001H
4FC Bihor OradeaFC Bihor Oradea101001H
5CS Gloria BistritaCS Gloria Bistrita1001-20B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1001-50B
Bảng D
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti110033T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova110013T
3FC VoluntariFC Voluntari110013T
4FC BacauFC Bacau1001-10B
5Chindia TargovisteChindia Targoviste1001-10B
6Sporting LiestiSporting Liesti1001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow