Thứ Sáu, 06/03/2026

Trực tiếp kết quả Dinamo Bucuresti vs Metalul Buzau hôm nay 06-03-2026

Giải Cúp quốc gia Romania - Th 6, 06/3

Kết thúc

Dinamo Bucuresti

Dinamo Bucuresti

1 : 0

Metalul Buzau

Metalul Buzau

Hiệp một: 1-0
T6, 01:00 06/03/2026
Vòng tứ kết - Cúp quốc gia Romania
Stadionul Arcul de Triumf
 
Danny Armstrong
2
Alexandru Pop (Kiến tạo: Raul Oprut)
26
Cristian Mihai
34
Adrian Moldovan (Thay: Valentin Dumitrache)
59
Alexandru Marian Musi (Thay: Cristian Mihai)
64
Danila Parfeon
66
Florentin Puiu (Thay: Razvan Radu)
70
Georgi Milanov (Thay: Catalin Cirjan)
75
Jordan Ikoko (Thay: Maxime Sivis)
75
Matteo Dutu (Thay: Alberto Soro)
86
Adrian Mazilu (Thay: Alexandru Pop)
86
Danut Oprea (Thay: Claudiu Bortoneanu)
86
Vlad Stancovici (Thay: Florin Opait)
86
Cristian Dumitru (Thay: Valentin Robu)
86
Darius Bancila (Thay: Claudiu Bortoneanu)
87

Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs Metalul Buzau

số liệu thống kê
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
Metalul Buzau
Metalul Buzau
61 Kiểm soát bóng 39
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dinamo Bucuresti vs Metalul Buzau

Tất cả (21)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Claudiu Bortoneanu rời sân và được thay thế bởi Darius Bancila.

86'

Valentin Robu rời sân và được thay thế bởi Cristian Dumitru.

86'

Florin Opait rời sân và được thay thế bởi Vlad Stancovici.

86'

Claudiu Bortoneanu rời sân và được thay thế bởi Danut Oprea.

86'

Alexandru Pop rời sân và được thay thế bởi Adrian Mazilu.

86'

Alberto Soro rời sân và được thay thế bởi Matteo Dutu.

75'

Maxime Sivis rời sân và được thay thế bởi Jordan Ikoko.

75'

Catalin Cirjan rời sân và được thay thế bởi Georgi Milanov.

70'

Razvan Radu rời sân và được thay thế bởi Florentin Puiu.

66' Thẻ vàng cho Danila Parfeon.

Thẻ vàng cho Danila Parfeon.

64'

Cristian Mihai rời sân và được thay thế bởi Alexandru Marian Musi.

59'

Valentin Dumitrache rời sân và được thay thế bởi Adrian Moldovan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34' Thẻ vàng cho Cristian Mihai.

Thẻ vàng cho Cristian Mihai.

26'

Raul Oprut đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A O O O - Alexandru Pop đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alexandru Pop đã ghi bàn!

2' Thẻ vàng cho Danny Armstrong.

Thẻ vàng cho Danny Armstrong.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động Arcul de Triumf, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs Metalul Buzau

Dinamo Bucuresti: Alexandru Rosca (73)

Metalul Buzau: Relu Stoian (23)

Thay người
64’
Cristian Mihai
Alexandru Musi
59’
Valentin Dumitrache
Adrian Moldovan
75’
Catalin Cirjan
Georgi Milanov
70’
Razvan Radu
Florentin Puiu
75’
Maxime Sivis
Jordan Ikoko
86’
Valentin Robu
Cristian Dumitru
86’
Alexandru Pop
Adrian Mazilu
86’
Claudiu Bortoneanu
Danut Oprea
86’
Alberto Soro
Matteo Dutu
86’
Florin Opait
Vlad Stancovici
Cầu thủ dự bị
Devis Epassy
Iulian Dinu
Alexandru Musi
Yasuhiro Hanada
Georgi Milanov
Cristian Dumitru
Adrian Mazilu
Danut Oprea
Ianis Tarba
Adrian Moldovan
Mihnea Toader
Florentin Puiu
Matteo Dutu
Darius Bancila
Jordan Ikoko
Vlad Stancovici
Valentin Constantin Ticu
Aleksejs Kudelkins

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Romania
06/03 - 2026

Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti

Cúp quốc gia Romania
06/03 - 2026
VĐQG Romania
22/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Metalul Buzau

Cúp quốc gia Romania
06/03 - 2026
Hạng 2 Romania
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
Hạng 2 Romania
14/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
04/12 - 2025
Hạng 2 Romania
30/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng Cúp quốc gia Romania

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CFR ClujCFR Cluj110043
2FC Rapid 1923FC Rapid 1923110043
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges110013
4FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti1001-10
5CSC DumbravitaCSC Dumbravita1001-40
6CSM SlatinaCSM Slatina1001-40
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova110033
2FCSBFCSB110023
3Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti101001
4UTA AradUTA Arad101001
5CS Gloria BistritaCS Gloria Bistrita1001-20
6CS Sanatatea Servicii Publice ClujCS Sanatatea Servicii Publice Cluj1001-30
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitatea ClujUniversitatea Cluj110013
2Otelul GalatiOtelul Galati101001H
3Sporting LiestiSporting Liesti101001H
4Miercurea CiucMiercurea Ciuc101001
5Sepsi OSKSepsi OSK101001
6Metalul BuzauMetalul Buzau1001-10
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti110023
2HermannstadtHermannstadt110013
3BotosaniBotosani101001
4FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta101001
5Concordia ChiajnaConcordia Chiajna1001-10
6CS Dinamo BucurestiCS Dinamo Bucuresti1001-20
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow