Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Luka Stojkovic (Kiến tạo: Dion Drena Beljo) 35 | |
Ante Majstorovic 37 | |
Stjepan Radeljic 42 | |
Samuel Vignato (Kiến tạo: Mladen Devetak) 63 | |
Moris Valincic (Thay: Niko Galesic) 69 | |
Iker Almena (Thay: Daniel Rodriguez) 69 | |
Luka Ivanusec (Thay: Miha Zajc) 75 | |
Matteo Perez Vinloef (Thay: Bruno Goda) 75 | |
Justas Lasickas (Thay: Toni Fruk) 80 | |
Amer Gojak (Thay: Samuel Vignato) 84 | |
Luka Stojkovic (Kiến tạo: Josip Misic) 85 | |
Mohammad Mohebi (Thay: Mladen Devetak) 89 | |
Jakov Puljic (Thay: Ivan Cubelic) 89 | |
Mislav Orsic (Thay: Arber Hoxha) 90 |
Thống kê trận đấu Dinamo Zagreb vs Rijeka


Diễn biến Dinamo Zagreb vs Rijeka
Arber Hoxha rời sân và được thay thế bởi Mislav Orsic.
Ivan Cubelic rời sân và được thay thế bởi Jakov Puljic.
Mladen Devetak rời sân và được thay thế bởi Mohammad Mohebi.
Josip Misic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Stojkovic đã ghi bàn!
Samuel Vignato rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.
Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.
Bruno Goda rời sân và được thay thế bởi Matteo Perez Vinloef.
Miha Zajc rời sân và được thay thế bởi Luka Ivanusec.
Daniel Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Iker Almena.
Niko Galesic rời sân và được thay thế bởi Moris Valincic.
Mladen Devetak đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Vignato đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Stjepan Radeljic.
Thẻ vàng cho Ante Majstorovic.
Dion Drena Beljo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Stojkovic đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dinamo Zagreb vs Rijeka
Dinamo Zagreb (4-1-4-1): Dominik Kotarski (24), Niko Galesic (15), Sergi Dominguez (36), Stjepan Radeljić (6), Bruno Goda (3), Josip Mišić (27), Daniel Rodriguez (7), Luka Stojković (10), Miha Zajc (8), Arbër Hoxha (11), Dion Beljo (9)
Rijeka (4-2-3-1): Igor Vekić (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Mladen Devetak (34), Ivan Cubelic (8), Branko Pavić (6), Toni Fruk (10), Tiago Dantas (26), Samuele Vignato (19), Daniel Adu-Adjei (18)


| Thay người | |||
| 69’ | Daniel Rodriguez Iker Almena | 80’ | Toni Fruk Justas Lasickas |
| 69’ | Niko Galesic Moris Valincic | 84’ | Samuel Vignato Amer Gojak |
| 75’ | Miha Zajc Luka Ivanušec | 89’ | Ivan Cubelic Jakov Puljic |
| 75’ | Bruno Goda Matteo Pérez Vinlöf | ||
| 90’ | Arber Hoxha Mislav Orsic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Iker Almena | Alfonso Barco | ||
Ivan Filipović | Noel Bodetic | ||
Luka Ivanušec | Amer Gojak | ||
Lukas Kačavenda | Niko Jankovic | ||
Kirill Kravtsov | Ante Matej Juric | ||
Mateo Lisica | Yusuf Kabadayi | ||
Mislav Orsic | Vito Kovac | ||
Smail Prevljak | Justas Lasickas | ||
Matteo Pérez Vinlöf | Mohammad Mohebbi | ||
Paul Bismarck Tabinsa | Jakov Puljic | ||
Fran Topic | Aleksa Todorovic | ||
Moris Valincic | Moreno Zivkovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dinamo Zagreb
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 2 | 2 | 10 | 23 | T B T T H | |
| 2 | 10 | 7 | 1 | 2 | 12 | 22 | B T B T T | |
| 3 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H H T B B | |
| 4 | 11 | 5 | 2 | 4 | 3 | 17 | T H B H B | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | H T B T B | |
| 6 | 11 | 3 | 4 | 4 | 1 | 13 | T B T B H | |
| 7 | 11 | 4 | 1 | 6 | -9 | 13 | B H T B T | |
| 8 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T H | |
| 9 | 11 | 3 | 1 | 7 | -13 | 10 | B H T B T | |
| 10 | 11 | 1 | 4 | 6 | -8 | 7 | H T B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch