Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả Diosgyori VTK vs Gyori ETO hôm nay 07-02-2026

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 07/2

Kết thúc

Diosgyori VTK

Diosgyori VTK

1 : 1

Gyori ETO

Gyori ETO

Hiệp một: 0-1
T7, 18:45 07/02/2026
Vòng 21 - VĐQG Hungary
Diosgyori Stadion
 
Miljan Krpic
29
Bence Babos
35
Nfansu Njie (Kiến tạo: Nadir Benbouali)
37
Gergo Holdampf
40
Lamin Colley
43
Yohan Croizet-Kollar (Thay: Aboubakar Keita)
46
Mark Mucsanyi (Thay: Milan Peto)
46
Mate Sajban (Thay: Bence Babos)
53
Agoston Benyei (Thay: Anderson Esiti)
53
Szilard Bokros
60
Lamin Colley
62
Szabolcs Schon (Thay: Claudiu Bumba)
67
(Pen) Milan Vitalis
72
Kevin Banati (Thay: Nfansu Njie)
80
Oleksandr Pyshchur (Thay: Zeljko Gavric)
83
Ante Roguljic (Thay: Lamin Colley)
86
Mark Mucsanyi
90+3'

Thống kê trận đấu Diosgyori VTK vs Gyori ETO

số liệu thống kê
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
Gyori ETO
Gyori ETO
39 Kiểm soát bóng 61
6 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 8
4 Phạt góc 6
1 Việt vị 3
19 Phạm lỗi 12
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Diosgyori VTK vs Gyori ETO

Tất cả (22)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Mark Mucsanyi.

Thẻ vàng cho Mark Mucsanyi.

86'

Lamin Colley rời sân và được thay thế bởi Ante Roguljic.

83'

Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.

80'

Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Kevin Banati.

72' ANH ẤY BỎ LỠ - Milan Vitalis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Milan Vitalis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

67'

Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Szabolcs Schon.

62' V À A A O O O - Lamin Colley đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lamin Colley đã ghi bàn!

60' Thẻ vàng cho Szilard Bokros.

Thẻ vàng cho Szilard Bokros.

53'

Anderson Esiti rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.

53'

Bence Babos rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.

46'

Milan Peto rời sân và được thay thế bởi Mark Mucsanyi.

46'

Aboubakar Keita rời sân và được thay thế bởi Yohan Croizet-Kollar.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hiệp một kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Lamin Colley.

Thẻ vàng cho Lamin Colley.

40' Thẻ vàng cho Gergo Holdampf.

Thẻ vàng cho Gergo Holdampf.

36'

Nadir Benbouali đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Nfansu Njie ghi bàn!

V À A A O O O - Nfansu Njie ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Bence Babos.

Thẻ vàng cho Bence Babos.

29' Thẻ vàng cho Miljan Krpic.

Thẻ vàng cho Miljan Krpic.

Đội hình xuất phát Diosgyori VTK vs Gyori ETO

Diosgyori VTK (4-2-3-1): Karlo Sentic (30), Bence Szakos (85), Csaba Szatmari (3), Bence Bardos (6), Szilard Bokros (22), Bence Babos (74), Gergo Holdampf (25), Anderson Esiti (44), Milan Peto (23), Aboubakar Keita (19), Lamin Colley (11)

Gyori ETO (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Rajmund Toth (6), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Milan Vitalis (27), Laszlo Vingler (8), Nfansu Njie (11), Zeljko Gavric (80), Claudiu Bumba (10), Nadhir Benbouali (7)

Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
4-2-3-1
30
Karlo Sentic
85
Bence Szakos
3
Csaba Szatmari
6
Bence Bardos
22
Szilard Bokros
74
Bence Babos
25
Gergo Holdampf
44
Anderson Esiti
23
Milan Peto
19
Aboubakar Keita
11
Lamin Colley
7
Nadhir Benbouali
10
Claudiu Bumba
80
Zeljko Gavric
11
Nfansu Njie
8
Laszlo Vingler
27
Milan Vitalis
23
Daniel Stefulj
24
Miljan Krpic
21
Mark Csinger
6
Rajmund Toth
16
Balazs Megyeri
Gyori ETO
Gyori ETO
4-2-3-1
Thay người
46’
Milan Peto
Márk Mucsányi
67’
Claudiu Bumba
Szabolcs Schon
46’
Aboubakar Keita
Yohan Croizet
80’
Nfansu Njie
Kevin Banati
53’
Anderson Esiti
Agoston Benyei
83’
Zeljko Gavric
Oleksandr Pishchur
53’
Bence Babos
Mate Sajban
86’
Lamin Colley
Ante Roguljic
Cầu thủ dự bị
Mark Tamas
Marcell Huszar
Milan Demeter
Kevin Banati
Zeteny Varga
Oleksandr Pishchur
Lirim Kastrati
Senna Miangue
Márk Mucsányi
Adam Decsy
Peter Ambrose
Szabolcs Schon
Ante Roguljic
Jovan Zivkovic
Agoston Benyei
Deian Boldor
Bence Komlosi
Norbert Urblik
Yohan Croizet
Barnabas Biro
Mate Sajban
Daniel Brecska
Gabor Megyeri
Samuel Petras

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Hungary
13/09 - 2021
07/03 - 2022
27/11 - 2022
14/05 - 2023
VĐQG Hungary
01/09 - 2024
14/12 - 2024
19/04 - 2025
19/10 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Diosgyori VTK

VĐQG Hungary
13/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
26/01 - 2026
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2614842350T T T B H
2FerencvarosFerencvaros2515462249T B T T T
3DebrecenDebrecen261286944B H H T H
4ZalaegerszegZalaegerszeg261097739T H H T H
5Kisvarda FCKisvarda FC2611510-738B H T T B
6Paksi SEPaksi SE261088938B B B H H
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2510510035B H T B B
8UjpestUjpest269611-733T T B H T
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC267811-929T H T B H
10MTK BudapestMTK Budapest267712-928H B H H H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2651011-1125T B H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC265219-2717B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow