Chủ Nhật, 01/03/2026

Trực tiếp kết quả Diosgyori VTK vs Zalaegerszeg hôm nay 28-02-2026

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 28/2

Kết thúc

Diosgyori VTK

Diosgyori VTK

1 : 1

Zalaegerszeg

Zalaegerszeg

Hiệp một: 0-0
T7, 23:00 28/02/2026
Vòng 24 - VĐQG Hungary
Diosgyori Stadion
 
Agoston Benyei
12
Szilard Bokros
17
Andras Csonka (Thay: Andre Ferreira)
33
Bence Babos
57
Mate Sajban (Thay: Agoston Benyei)
59
Bence Szakos (Thay: Milan Peto)
70
Aboubakar Keita (Thay: Lirim Kastrati)
70
Joao Victor (Thay: Daniel Alves de Lima)
73
Guilherme Teixeira (Thay: Fabricio Amato)
73
Akpe Victory (Thay: Joseth Peraza)
77
Peter Ambrose (Thay: Lamin Colley)
82
Bence Bardos (Thay: Szilard Bokros)
82
Jose Calderon
84
Bence Babos
84
Akpe Victory
85
Maxsuell Alegria
90+3'

Thống kê trận đấu Diosgyori VTK vs Zalaegerszeg

số liệu thống kê
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
Zalaegerszeg
Zalaegerszeg
42 Kiểm soát bóng 58
3 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 3
2 Việt vị 4
18 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Diosgyori VTK vs Zalaegerszeg

Tất cả (19)
90+3' Thẻ vàng cho Maxsuell Alegria.

Thẻ vàng cho Maxsuell Alegria.

85' V À A A O O O - Akpe Victory đã ghi bàn!

V À A A O O O - Akpe Victory đã ghi bàn!

84' Thẻ vàng cho Bence Babos.

Thẻ vàng cho Bence Babos.

84' Thẻ vàng cho Jose Calderon.

Thẻ vàng cho Jose Calderon.

82'

Szilard Bokros rời sân và được thay thế bởi Bence Bardos.

82'

Lamin Colley rời sân và được thay thế bởi Peter Ambrose.

77'

Joseth Peraza rời sân và được thay thế bởi Akpe Victory.

73'

Fabricio Amato rời sân và được thay thế bởi Guilherme Teixeira.

73'

Daniel Alves de Lima rời sân và được thay thế bởi Joao Victor.

70'

Lirim Kastrati rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.

70'

Milan Peto rời sân và được thay thế bởi Bence Szakos.

59'

Agoston Benyei rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.

57' V À A A O O O - Bence Babos đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bence Babos đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Andre Ferreira rời sân và được thay thế bởi Andras Csonka.

17' Thẻ vàng cho Szilard Bokros.

Thẻ vàng cho Szilard Bokros.

12' Thẻ vàng cho Agoston Benyei.

Thẻ vàng cho Agoston Benyei.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Diosgyori VTK vs Zalaegerszeg

Diosgyori VTK (4-4-2): Karlo Sentic (30), Lirim Kastrati (62), Csaba Szatmari (3), Mark Tamas (93), Szilard Bokros (22), Bence Babos (74), Anderson Esiti (44), Alex Vallejo (50), Milan Peto (23), Lamin Colley (11), Agoston Benyei (20)

Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Andre Ferreira (20), Joseth Peraza (4), Bence Varkonyi (5), Jose Calderon (18), Bence Kiss (49), Fabricio Amato (30), Norbert Szendrei (11), Alen Skribek (7), Maxsuell Alegria (23), Daniel Alves de Lima (9)

Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
4-4-2
30
Karlo Sentic
62
Lirim Kastrati
3
Csaba Szatmari
93
Mark Tamas
22
Szilard Bokros
74
Bence Babos
44
Anderson Esiti
50
Alex Vallejo
23
Milan Peto
11
Lamin Colley
20
Agoston Benyei
9
Daniel Alves de Lima
23
Maxsuell Alegria
7
Alen Skribek
11
Norbert Szendrei
30
Fabricio Amato
49
Bence Kiss
18
Jose Calderon
5
Bence Varkonyi
4
Joseth Peraza
20
Andre Ferreira
1
Bence Gundel-Takacs
Zalaegerszeg
Zalaegerszeg
4-4-2
Thay người
59’
Agoston Benyei
Mate Sajban
33’
Andre Ferreira
Andras Csonka
70’
Lirim Kastrati
Aboubakar Keita
73’
Fabricio Amato
Guilherme Teixeira
70’
Milan Peto
Bence Szakos
73’
Daniel Alves de Lima
Joao Victor
82’
Szilard Bokros
Bence Bardos
77’
Joseth Peraza
Akpe Victory
82’
Lamin Colley
Peter Ambrose
Cầu thủ dự bị
Gabor Megyeri
Zan Mauricio
Bence Bardos
Divaio Bobson
Mate Sajban
Andras Csonka
Bence Komlosi
Nicolas Elosu
Mate Masco
Zeteny Garai
Aboubakar Keita
Guilherme Teixeira
Ante Roguljic
Aiden Harangi
Peter Ambrose
Joao Victor
Zeteny Varga
David Lopez
Milan Demeter
Lucas Alfonso
Bence Szakos
Queyrell Tchicamboud
Tamas Galantai
Akpe Victory

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
19/08 - 2023
03/12 - 2023
31/03 - 2024
28/09 - 2024
09/02 - 2025
04/05 - 2025
02/08 - 2025
08/11 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Diosgyori VTK

VĐQG Hungary
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Zalaegerszeg

VĐQG Hungary
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
15/12 - 2025
08/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2413832347T H H T T
2FerencvarosFerencvaros2313461943B T T B T
3DebrecenDebrecen241176640H T B H H
4Paksi SEPaksi SE241068936B B B B B
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy231058235B T B H T
6Kisvarda FCKisvarda FC241059-735H T B H T
7ZalaegerszegZalaegerszeg24987635B T T H H
8UjpestUjpest248610-730H B B T T
9MTK BudapestMTK Budapest247512-926B B H B H
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC236710-825H T T T H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK245910-724H H T B H
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC234217-2714B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow