Chủ Nhật, 20/09/2026
Daniel Stensson
20
Kristian Lien (Kiến tạo: Bo Aasulv Hegland)
35
Dennis Collander
53
Oskar Aagren
59
Bo Aasulv Hegland (Kiến tạo: Kristian Lien)
63
Matteo de Brienne (Thay: Robin Wendin Thomasson)
65
Filip Beckman (Thay: Oscar Pettersson)
65
William Milovanovic (Thay: Dennis Collander)
65
Christos Almyras (Thay: Daniel Stensson)
68
Simon Joergensen (Thay: Nikola Vasic)
76
Max Larsson (Thay: Adam Staahl)
81
Alexander Johansson (Thay: Bo Aasulv Hegland)
81
Jonas Lindberg (Thay: Rasmus Niklasson Petrovic)
83
Christos Almyras
86
Henry Sletsjoee
86
Peter Langhoff (Thay: Patric Aaslund)
90
Alexander Andersson (Thay: Jeppe Okkels)
90
Joackim Fagerjord
90+8'
Henry Sletsjoee
90+8'
Henry Sletsjoee
90+8'

Thống kê trận đấu Djurgaarden vs GAIS

số liệu thống kê
Djurgaarden
Djurgaarden
GAIS
GAIS
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 2
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Djurgaarden vs GAIS

Tất cả (28)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' THẺ ĐỎ! - Henry Sletsjoee nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Henry Sletsjoee nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+8' Thẻ vàng cho Joackim Fagerjord.

Thẻ vàng cho Joackim Fagerjord.

90+8' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Henry Sletsjoee nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Henry Sletsjoee nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90'

Jeppe Okkels rời sân và được thay thế bởi Alexander Andersson.

90'

Patric Aaslund rời sân và được thay thế bởi Peter Langhoff.

86' Thẻ vàng cho Henry Sletsjoee.

Thẻ vàng cho Henry Sletsjoee.

86' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Christos Almyras nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Christos Almyras nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

83'

Rasmus Niklasson Petrovic rời sân và được thay thế bởi Jonas Lindberg.

81'

Bo Aasulv Hegland rời sân và được thay thế bởi Alexander Johansson.

81'

Adam Staahl rời sân và được thay thế bởi Max Larsson.

76'

Nikola Vasic rời sân và được thay thế bởi Simon Joergensen.

68'

Daniel Stensson rời sân và được thay thế bởi Christos Almyras.

65'

Dennis Collander rời sân và được thay thế bởi William Milovanovic.

65'

Oscar Pettersson rời sân và được thay thế bởi Filip Beckman.

65'

Robin Wendin Thomasson rời sân và được thay thế bởi Matteo de Brienne.

63'

Kristian Lien đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Bo Aasulv Hegland đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bo Aasulv Hegland đã ghi bàn!

59' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Oskar Aagren nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Oskar Aagren nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Đội hình xuất phát Djurgaarden vs GAIS

Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Adam Ståhl (18), Miro Tehno (5), Jacob Une (4), Piotr Johansson (2), Daniel Stensson (13), Matias Siltanen (20), Patric Aslund (8), Bo Asulv Hegland (16), Jeppe Okkels (19), Kristian Stromland Lien (9)

GAIS (4-3-3): Mergim Krasniqi (1), August Nils Toma Wangberg (6), Robin Frej (12), Oskar Ågren (4), Robin Wendin Thomasson (5), Henry Sletsjøe (10), Joackim Aberg (7), Dennis Collander (34), Oscar Pettersson (32), Nikola Vasic (21), Rasmus Niklasson Petrovic (11)

Djurgaarden
Djurgaarden
4-2-3-1
35
Jacob Rinne
18
Adam Ståhl
5
Miro Tehno
4
Jacob Une
2
Piotr Johansson
13
Daniel Stensson
20
Matias Siltanen
8
Patric Aslund
16
Bo Asulv Hegland
19
Jeppe Okkels
9
Kristian Stromland Lien
11
Rasmus Niklasson Petrovic
21
Nikola Vasic
32
Oscar Pettersson
34
Dennis Collander
7
Joackim Aberg
10
Henry Sletsjøe
5
Robin Wendin Thomasson
4
Oskar Ågren
12
Robin Frej
6
August Nils Toma Wangberg
1
Mergim Krasniqi
GAIS
GAIS
4-3-3
Thay người
68’
Daniel Stensson
Christos Almyras
65’
Oscar Pettersson
Filip Beckman
65’
Dennis Collander
William Milovanovic
65’
Robin Wendin Thomasson
Matteo de Brienne
83’
Rasmus Niklasson Petrovic
Jonas Lindberg
Cầu thủ dự bị
Abdul Abdulmalik
Max Andersson
Christos Almyras
Mohamed Bawa
Alexander Anderson
Filip Beckman
Alexander Johansson
Lucas Hedlund
Lukas Henrik Jonsson
Simon Jørgensen
Peter Langhoff
Andreas Hermansen
Max Larsson
Jonas Lindberg
Mikael Marques
William Milovanovic
Charlie Rosenqvist
Matteo de Brienne

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
28/04 - 2024
22/09 - 2024
21/04 - 2025
19/10 - 2025
06/04 - 2026
15/09 - 2026

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
15/09 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
11/09 - 2026
VĐQG Thụy Điển
08/09 - 2026
04/09 - 2026
01/09 - 2026
25/08 - 2026
16/08 - 2026
H1: 0-3
11/08 - 2026
04/08 - 2026
25/07 - 2026

Thành tích gần đây GAIS

VĐQG Thụy Điển
15/09 - 2026
05/09 - 2026
H1: 0-0
01/09 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
27/08 - 2026
VĐQG Thụy Điển
23/08 - 2026
16/08 - 2026
H1: 0-0
09/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Thụy Điển
26/07 - 2026
Europa Conference League
24/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius2216332451B B T T T
2DjurgaardenDjurgaarden2213362742T T T T T
3Hammarby IFHammarby IF2112452840T T B H T
4BK HaeckenBK Haecken22994936T T B H H
5ElfsborgElfsborg22985835T H T B T
6Vasteraas SKVasteraas SK221057-135H T B T T
7AIKAIK22976-234T T H B H
8Malmo FFMalmo FF221039433B T H T B
9IFK GothenburgIFK Gothenburg22958-1032H T T T T
10GAISGAIS21768527B B T H B
11BrommapojkarnaBrommapojkarna22769-627T B T B B
12MjaellbyMjaellby21579-822B B B H H
13DegerforsDegerfors215412-1419T B B T B
14Kalmar FFKalmar FF225413-1519B H B B B
15OergryteOergryte223613-2415H B H B B
16Halmstads BKHalmstads BK222614-2512B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow