Chủ Nhật, 31/05/2026
August Priske (Kiến tạo: Theo Bergvall)
15
Tom Pettersson (Kiến tạo: Herman Johansson)
38
Ludwig Thorell
45+1'
Axel Noren
45+2'
Jacob Bergstrom (Thay: Ludwig Thorell)
46
Jacob Bergstroem (Thay: Ludwig Thorell)
46
Elliot Stroud
56
Tobias Gulliksen
59
Jesper Gustavsson
61
Viktor Gustafson (Thay: Timo Stavitski)
64
Elliot Stroud (Kiến tạo: Abdoulie Manneh)
73
Isak Alemayehu Mulugeta (Thay: Santeri Haarala)
76
Hampus Finndell (Thay: Daniel Stensson)
76
Alexander Johansson (Thay: Abdoulie Manneh)
82
Ludvig Tidstrand (Thay: Herman Johansson)
82
Kalipha Jawla (Thay: Tokmac Chol Nguen)
84
Jacob Une Larsson (Thay: August Priske)
84
Jacob Une Larsson
88
Alexander Johansson (Kiến tạo: Ludvig Tidstrand)
90
Romeo Leandersson (Thay: Nicklas Roejkjaer)
90

Thống kê trận đấu Djurgaarden vs Mjaellby

số liệu thống kê
Djurgaarden
Djurgaarden
Mjaellby
Mjaellby
53 Kiểm soát bóng 47
2 Sút trúng đích 6
1 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 6
4 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Djurgaarden vs Mjaellby

Tất cả (28)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Nicklas Roejkjaer rời sân và được thay thế bởi Romeo Leandersson.

90'

Ludvig Tidstrand đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Alexander Johansson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alexander Johansson đã ghi bàn!

90' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

88' Thẻ vàng cho Jacob Une Larsson.

Thẻ vàng cho Jacob Une Larsson.

84'

August Priske rời sân và được thay thế bởi Jacob Une Larsson.

84'

Tokmac Chol Nguen rời sân và được thay thế bởi Kalipha Jawla.

82'

Herman Johansson rời sân và được thay thế bởi Ludvig Tidstrand.

82'

Abdoulie Manneh rời sân và được thay thế bởi Alexander Johansson.

76'

Daniel Stensson rời sân và được thay thế bởi Hampus Finndell.

76'

Santeri Haarala rời sân và được thay thế bởi Isak Alemayehu Mulugeta.

73'

Abdoulie Manneh đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Elliot Stroud đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elliot Stroud đã ghi bàn!

64'

Timo Stavitski rời sân và được thay thế bởi Viktor Gustafson.

61' Thẻ vàng cho Jesper Gustavsson.

Thẻ vàng cho Jesper Gustavsson.

59' Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

56' Thẻ vàng cho Elliot Stroud.

Thẻ vàng cho Elliot Stroud.

46'

Ludwig Thorell rời sân và được thay thế bởi Jacob Bergstroem.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Djurgaarden vs Mjaellby

Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Theo Bergvall (12), Miro Tehno (5), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Matias Siltanen (20), Daniel Stensson (13), Santeri Haarala (29), Tobias Gulliksen (7), August Priske (9), Tokmac Chol Nguen (10)

Mjaellby (3-4-3): Noel Törnqvist (1), Axel Noren (4), Abdullah Iqbal (5), Tom Pettersson (24), Herman Johansson (14), Nicklas Røjkjær (10), Jesper Gustavsson (22), Timo Stavitski (11), Elliot Stroud (17), Abdoulie Manneh (19), Ludwig Thorell (6)

Djurgaarden
Djurgaarden
4-2-3-1
35
Jacob Rinne
12
Theo Bergvall
5
Miro Tehno
3
Marcus Danielson
27
Keita Kosugi
20
Matias Siltanen
13
Daniel Stensson
29
Santeri Haarala
7
Tobias Gulliksen
9
August Priske
10
Tokmac Chol Nguen
6
Ludwig Thorell
19
Abdoulie Manneh
17
Elliot Stroud
11
Timo Stavitski
22
Jesper Gustavsson
10
Nicklas Røjkjær
14
Herman Johansson
24
Tom Pettersson
5
Abdullah Iqbal
4
Axel Noren
1
Noel Törnqvist
Mjaellby
Mjaellby
3-4-3
Thay người
76’
Santeri Haarala
Isak Alemayehu Mulugeta
46’
Ludwig Thorell
Jacob Bergström
76’
Daniel Stensson
Hampus Finndell
64’
Timo Stavitski
Viktor Gustafson
84’
Tokmac Chol Nguen
Kalipha Jawla
82’
Herman Johansson
Ludvig Tidstrand
84’
August Priske
Jacob Une
82’
Abdoulie Manneh
Alexander Johansson
90’
Nicklas Roejkjaer
Romeo Leandersson
Cầu thủ dự bị
Alieu Atlee Manneh
Romeo Leandersson
Isak Alemayehu Mulugeta
Uba Charles
Kalipha Jawla
Ludvig Tidstrand
Viktor Bergh
Argjend Miftari
Hampus Finndell
Jacob Bergström
Jacob Une
Alexander Johansson
Filip Manojlovic
Bork Bang-Kittilsen
Alexander Andersson
Viktor Gustafson
Ahmed Wisam Saeed
Alexander Lundin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
15/08 - 2021
24/08 - 2021
10/04 - 2022
06/11 - 2022
21/05 - 2023
30/07 - 2023
Giao hữu
06/02 - 2024
VĐQG Thụy Điển
25/05 - 2024
15/09 - 2024
Giao hữu
02/02 - 2025
VĐQG Thụy Điển
16/05 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
23/05 - 2026
19/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 1-3
05/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
Giao hữu
27/03 - 2026
H1: 2-2

Thành tích gần đây Mjaellby

VĐQG Thụy Điển
26/05 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
14/05 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/05 - 2026
03/05 - 2026
28/04 - 2026
24/04 - 2026
H1: 0-0
18/04 - 2026
11/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius109101728T T T T T
2ElfsborgElfsborg11461518T H H H H
3Hammarby IFHammarby IF105231217T T T B B
4BK HaeckenBK Haecken9450517H H T T H
5GAISGAIS11434515T H T B T
6MjaellbyMjaellby10433315T T B H H
7BrommapojkarnaBrommapojkarna9423-114B T B T T
8DjurgaardenDjurgaarden9414613H T T B B
9Malmo FFMalmo FF10415013B B B B T
10Vasteraas SKVasteraas SK9333-412T B B H T
11AIKAIK10334-412H B H T B
12Kalmar FFKalmar FF10316-410B T B T B
13DegerforsDegerfors9234-49H H B H B
14IFK GothenburgIFK Gothenburg9144-107H B B T H
15Halmstads BKHalmstads BK10136-116B B H T B
16OergryteOergryte10136-156B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow