Thứ Ba, 01/09/2026

Trực tiếp kết quả Djurgaarden vs Mjaellby hôm nay 01-09-2026

Giải VĐQG Thụy Điển - Th 3, 01/9

Đang diễn ra

Djurgaarden

Djurgaarden

3 : 0

Mjaellby

Mjaellby

Hiệp một: 3-0
T3, 00:00 01/09/2026
Vòng 19 - VĐQG Thụy Điển
3Arena
 
Kristian Lien (Kiến tạo: Bo Aasulv Hegland)
5
Kristian Lien (Kiến tạo: Jeppe Okkels)
14
Patric Aaslund
26
Ludvig Tidstrand (Thay: Olle Lindberg)
46
Viktor Gustafson (Thay: Ludvig Svanberg)
46
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Djurgaarden vs Mjaellby

Tất cả (11)
46'

Ludvig Svanberg rời sân và được thay thế bởi Viktor Gustafson.

46'

Olle Lindberg rời sân và được thay thế bởi Ludvig Tidstrand.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26' V À A A O O O - Patric Aaslund đã ghi bàn!

V À A A O O O - Patric Aaslund đã ghi bàn!

14'

Jeppe Okkels đã kiến tạo cho bàn thắng.

14' V À A A O O O - Kristian Lien đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kristian Lien đã ghi bàn!

5'

Bo Aasulv Hegland đã kiến tạo cho bàn thắng.

5' V À A A A O O O - Kristian Lien đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kristian Lien đã ghi bàn!

5' V À A A A O O O Djurgaarden ghi bàn.

V À A A A O O O Djurgaarden ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Djurgaarden vs Mjaellby

số liệu thống kê
Djurgaarden
Djurgaarden
Mjaellby
Mjaellby
68 Kiểm soát bóng 32
4 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 0
0 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Djurgaarden vs Mjaellby

Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Adam Ståhl (18), Miro Tehno (5), Jacob Une (4), Piotr Johansson (2), Daniel Stensson (13), Matias Siltanen (20), Patric Aslund (8), Bo Asulv Hegland (16), Jeppe Okkels (19), Kristian Stromland Lien (9)

Mjaellby (3-4-3): Robin Wallinder (13), Axel Noren (4), Ludvig Svanberg (2), Tom Pettersson (24), Villiam Granath (14), Jesper Gustavsson (22), Mads Enggaard (6), Martin Agnarsson (3), Jeppe Kjaer Jensen (10), Jacob Bergström (18), Olle Lindberg (29)

Djurgaarden
Djurgaarden
4-2-3-1
35
Jacob Rinne
18
Adam Ståhl
5
Miro Tehno
4
Jacob Une
2
Piotr Johansson
13
Daniel Stensson
20
Matias Siltanen
8
Patric Aslund
16
Bo Asulv Hegland
19
Jeppe Okkels
9
Kristian Stromland Lien
29
Olle Lindberg
18
Jacob Bergström
10
Jeppe Kjaer Jensen
3
Martin Agnarsson
6
Mads Enggaard
22
Jesper Gustavsson
14
Villiam Granath
24
Tom Pettersson
2
Ludvig Svanberg
4
Axel Noren
13
Robin Wallinder
Mjaellby
Mjaellby
3-4-3
Cầu thủ dự bị
Christos Almyras
Melker Ahlstrand
Alexander Anderson
Romeo Arrhenius Leandersson
Oskar Fallenius
Ali Youssef
Sander Ringberg
Villum Dalsgaard
Alexander Johansson
Viktor Gustafson
Lukas Henrik Jonsson
Teo Helge
Peter Langhoff
Max Nielsen
Max Larsson
Alexander Lundin
Mikael Marques
Ludvig Tidstrand

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
15/08 - 2021
24/08 - 2021
10/04 - 2022
06/11 - 2022
21/05 - 2023
30/07 - 2023
Giao hữu
06/02 - 2024
VĐQG Thụy Điển
25/05 - 2024
15/09 - 2024
Giao hữu
02/02 - 2025
VĐQG Thụy Điển
16/05 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
25/08 - 2026
16/08 - 2026
H1: 0-3
11/08 - 2026
04/08 - 2026
25/07 - 2026
21/07 - 2026
14/07 - 2026
07/07 - 2026
Giao hữu
26/06 - 2026
VĐQG Thụy Điển
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Mjaellby

Europa League
28/08 - 2026
20/08 - 2026
VĐQG Thụy Điển
15/08 - 2026
H1: 0-3
Champions League
12/08 - 2026
VĐQG Thụy Điển
08/08 - 2026
Champions League
04/08 - 2026
28/07 - 2026
VĐQG Thụy Điển
25/07 - 2026
Champions League
21/07 - 2026
VĐQG Thụy Điển
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius1913332042T T H B B
2Hammarby IFHammarby IF1911352636H T T T B
3DjurgaardenDjurgaarden1810262132T T B B T
4ElfsborgElfsborg19874831T T T H T
5BK HaeckenBK Haecken19874431H B T T B
6AIKAIK18945131H B T T T
7Malmo FFMalmo FF19928329B T B T B
8Vasteraas SKVasteraas SK19856-529B T B H T
9GAISGAIS19757526B H T B B
10BrommapojkarnaBrommapojkarna19667-224H B H T T
11IFK GothenburgIFK Gothenburg19658-1523T T B H T
12MjaellbyMjaellby17557-220B H B B T
13Kalmar FFKalmar FF195410-819H B B H B
14DegerforsDegerfors194411-1416B T T B B
15OergryteOergryte193511-2014T B B H B
16Halmstads BKHalmstads BK192512-2211B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow