Ludvig Svanberg rời sân và được thay thế bởi Viktor Gustafson.
Kristian Lien (Kiến tạo: Bo Aasulv Hegland) 5 | |
Kristian Lien (Kiến tạo: Jeppe Okkels) 14 | |
Patric Aaslund 26 | |
Ludvig Tidstrand (Thay: Olle Lindberg) 46 | |
Viktor Gustafson (Thay: Ludvig Svanberg) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Djurgaarden vs Mjaellby
Olle Lindberg rời sân và được thay thế bởi Ludvig Tidstrand.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Patric Aaslund đã ghi bàn!
Jeppe Okkels đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kristian Lien đã ghi bàn!
Bo Aasulv Hegland đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kristian Lien đã ghi bàn!
V À A A A O O O Djurgaarden ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Djurgaarden vs Mjaellby


Đội hình xuất phát Djurgaarden vs Mjaellby
Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Adam Ståhl (18), Miro Tehno (5), Jacob Une (4), Piotr Johansson (2), Daniel Stensson (13), Matias Siltanen (20), Patric Aslund (8), Bo Asulv Hegland (16), Jeppe Okkels (19), Kristian Stromland Lien (9)
Mjaellby (3-4-3): Robin Wallinder (13), Axel Noren (4), Ludvig Svanberg (2), Tom Pettersson (24), Villiam Granath (14), Jesper Gustavsson (22), Mads Enggaard (6), Martin Agnarsson (3), Jeppe Kjaer Jensen (10), Jacob Bergström (18), Olle Lindberg (29)


| Cầu thủ dự bị | |||
Christos Almyras | Melker Ahlstrand | ||
Alexander Anderson | Romeo Arrhenius Leandersson | ||
Oskar Fallenius | Ali Youssef | ||
Sander Ringberg | Villum Dalsgaard | ||
Alexander Johansson | Viktor Gustafson | ||
Lukas Henrik Jonsson | Teo Helge | ||
Peter Langhoff | Max Nielsen | ||
Max Larsson | Alexander Lundin | ||
Mikael Marques | Ludvig Tidstrand | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Djurgaarden
Thành tích gần đây Mjaellby
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 3 | 3 | 20 | 42 | T T H B B | |
| 2 | 19 | 11 | 3 | 5 | 26 | 36 | H T T T B | |
| 3 | 18 | 10 | 2 | 6 | 21 | 32 | T T B B T | |
| 4 | 19 | 8 | 7 | 4 | 8 | 31 | T T T H T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 4 | 31 | H B T T B | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 1 | 31 | H B T T T | |
| 7 | 19 | 9 | 2 | 8 | 3 | 29 | B T B T B | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | -5 | 29 | B T B H T | |
| 9 | 19 | 7 | 5 | 7 | 5 | 26 | B H T B B | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | -2 | 24 | H B H T T | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -15 | 23 | T T B H T | |
| 12 | 17 | 5 | 5 | 7 | -2 | 20 | B H B B T | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -8 | 19 | H B B H B | |
| 14 | 19 | 4 | 4 | 11 | -14 | 16 | B T T B B | |
| 15 | 19 | 3 | 5 | 11 | -20 | 14 | T B B H B | |
| 16 | 19 | 2 | 5 | 12 | -22 | 11 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch