Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jeppe Okkels (Kiến tạo: Bo Aasulv Hegland) 8 | |
Bo Aasulv Hegland (Kiến tạo: Jeppe Okkels) 60 | |
Oskar Fallenius (Thay: Patric Aaslund) 61 | |
Adam Andersson (Thay: Daniel Paulson) 62 | |
Viktor Ekblom 62 | |
William Hofvander (Thay: Liam Andersson) 62 | |
William Hofvander (Kiến tạo: Adam Andersson) 66 | |
Christos Almyras (Thay: Bo Aasulv Hegland) 72 | |
Peter Langhoff 72 | |
Piotr Johansson (Thay: Max Larsson) 77 | |
Charlie Rosenqvist (Thay: Jeppe Okkels) 77 | |
Jacob Une Larsson 79 | |
Marlon Ebietomere (Thay: Michael Parker) 81 | |
Viktor Ekblom (Kiến tạo: Adam Andersson) 90+1' |
Thống kê trận đấu Djurgaarden vs Oergryte


Diễn biến Djurgaarden vs Oergryte
Adam Andersson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Viktor Ekblom đã ghi bàn!
Michael Parker rời sân và được thay thế bởi Marlon Ebietomere.
Thẻ vàng cho Jacob Une Larsson.
Jeppe Okkels rời sân và được thay thế bởi Charlie Rosenqvist.
Max Larsson rời sân và được thay thế bởi Piotr Johansson.
Daniel Stensson rời sân và được thay thế bởi Peter Langhoff.
Bo Aasulv Hegland rời sân và được thay thế bởi Christos Almyras.
Adam Andersson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - William Hofvander đã ghi bàn!
Charlie Vindehall rời sân và được thay thế bởi Viktor Ekblom.
Liam Andersson rời sân và anh được thay thế bởi William Hofvander.
Charlie Vindehall rời sân và anh được thay thế bởi [player2].
Daniel Paulson rời sân và anh được thay thế bởi Adam Andersson.
Patric Aaslund rời sân và anh được thay thế bởi Oskar Fallenius.
Jeppe Okkels đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bo Aasulv Hegland đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bo Aasulv Hegland đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Djurgaarden vs Oergryte
Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Adam Ståhl (18), Mikael Marques (21), Jacob Une (4), Max Larsson (24), Daniel Stensson (13), Matias Siltanen (20), Patric Aslund (8), Bo Asulv Hegland (16), Jeppe Okkels (19), Kristian Stromland Lien (9)
Oergryte (5-3-2): Hampus Gustafsson (44), Sebastian Lagerlund (33), Mikael Dyrestam (6), Christoffer Styffe (5), Daniel Paulson (14), Michael Parker (2), Owen Parker Price (23), Charlie Vindehall (7), Benjamin Laturnus (8), Liam Filip Andersson (9), Tobias Sana (22)


| Cầu thủ dự bị | |||
Abdul Abdulmalik | Adam Andersson | ||
Christos Almyras | Anton Andreasson | ||
Alexander Anderson | Jonathan Azulay | ||
Oskar Fallenius | Marlon Ebietomere | ||
Sander Ringberg | Viktor Ekblom | ||
Piotr Johansson | Johan Hammar | ||
Lukas Henrik Jonsson | William Hofvander | ||
Peter Langhoff | William Kenndal | ||
Charlie Rosenqvist | Alex Rahm | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Djurgaarden
Thành tích gần đây Oergryte
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 18 | 4 | 5 | 24 | 58 | T H B B T | |
| 2 | 27 | 17 | 4 | 6 | 34 | 55 | B T T T T | |
| 3 | 27 | 16 | 4 | 7 | 30 | 52 | T T H H T | |
| 4 | 27 | 13 | 10 | 4 | 18 | 49 | T T T H T | |
| 5 | 27 | 12 | 10 | 5 | 14 | 46 | T H H H T | |
| 6 | 27 | 13 | 5 | 9 | 2 | 44 | B T B T T | |
| 7 | 27 | 12 | 4 | 11 | 6 | 40 | T B H T B | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | B H T H B | |
| 9 | 27 | 10 | 8 | 9 | -10 | 38 | T H H H B | |
| 10 | 27 | 10 | 7 | 10 | 7 | 37 | B B H T T | |
| 11 | 27 | 9 | 7 | 11 | -5 | 34 | T B T H B | |
| 12 | 27 | 6 | 9 | 12 | -13 | 27 | H B B T H | |
| 13 | 27 | 6 | 5 | 16 | -19 | 23 | B T B B H | |
| 14 | 27 | 5 | 5 | 17 | -24 | 20 | H B B B B | |
| 15 | 27 | 4 | 7 | 16 | -27 | 19 | B T H B B | |
| 16 | 27 | 4 | 5 | 18 | -33 | 17 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch