Thứ Bảy, 28/02/2026

Trực tiếp kết quả Dobrudzha Dobrich vs Cherno More Varna hôm nay 28-02-2026

Giải VĐQG Bulgaria - Th 7, 28/2

Kết thúc

Dobrudzha Dobrich

Dobrudzha Dobrich

2 : 1

Cherno More Varna

Cherno More Varna

Hiệp một: 2-1
T7, 20:00 28/02/2026
Vòng 23 - VĐQG Bulgaria
Druzhba
 
(og) Ivaylo Mihaylov
3
Montassar Triki (Kiến tạo: Tomas Silva)
18
Ivaylo Mihaylov (Kiến tạo: Valdu Te)
32
Tsvetomir Panov
35
Bogdan Kostov
35
Rosen Stefanov
42
Di Mateo Lovric
45+1'
Georgi Lazarov (Thay: Asen Chandarov)
46
Dani Martin (Thay: Tsvetomir Panov)
46
Ertan Tombak
53
Ventsislav Kerchev
53
Asen Donchev (Thay: Jorge Padilla)
56
Diogo Madaleno (Thay: Di Mateo Lovric)
63
Boubacar Hanne (Thay: Angel Angelov)
63
Celso Sidney
66
Dimitar Tonev (Thay: Berk Beyhan)
72
Andreias Calcan (Thay: Nikolay Zlatev)
73
Andreias Calcan
76
Georgi Trifonov (Thay: Valdu Te)
85
Aykut Ramadan (Thay: Tomas Silva)
85
Boubacar Hanne
90
Malick Fall (Thay: Montassar Triki)
90
Aykut Ramadan
90+5'

Thống kê trận đấu Dobrudzha Dobrich vs Cherno More Varna

số liệu thống kê
Dobrudzha Dobrich
Dobrudzha Dobrich
Cherno More Varna
Cherno More Varna
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 17
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 19
16 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 0
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dobrudzha Dobrich vs Cherno More Varna

Tất cả (325)
90+6'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Dobrudzha Dobrich đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 50%, Cherno More Varna: 50%.

90+6'

Cherno More Varna đang kiểm soát bóng.

90+6'

Nỗ lực tốt của Anton Ivanov khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+6'

Dobrudzha Dobrich với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+6'

Dobrudzha Dobrich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Dobrudzha Dobrich bắt đầu một pha phản công.

90+6'

Georgi Lazarov từ Cherno More Varna thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+5' Thẻ vàng cho Aykut Ramadan.

Thẻ vàng cho Aykut Ramadan.

90+5'

Pha vào bóng nguy hiểm của Ivaylo Mihaylov từ Dobrudzha Dobrich. Dani Martin là người bị phạm lỗi.

90+4'

Ivaylo Mihaylov giành chiến thắng trong pha không chiến với Dimitar Tonev

90+4'

Rosen Stefanov giành chiến thắng trong pha không chiến với Diogo Madaleno

90+4'

Cherno More Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Cherno More Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Cherno More Varna đang kiểm soát bóng.

90+3'

Zhivko Atanasov giành chiến thắng trong pha không chiến với Georgi Trifonov

90+3'

Zhivko Atanasov giành chiến thắng trong pha không chiến với Boubacar Hanne

90+3'

Dobrudzha Dobrich thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Montassar Triki rời sân để được thay thế bởi Malick Fall trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Cherno More Varna.

Đội hình xuất phát Dobrudzha Dobrich vs Cherno More Varna

Dobrudzha Dobrich (4-1-4-1): Galin Grigorov (13), Bogdan Kostov (15), Dimitar Pirgov (3), Ivaylo Nikolaev Mihaylov (98), Ventsislav Kerchev (37), Mateo Lovric (35), Anton Ivanov (7), Tomas Silva (10), Montassar Triki (27), Angel Angelov (8), Valdu Te (9)

Cherno More Varna (4-2-3-1): Plamen Ivanov Iliev (33), Ertan Tombak (50), Zhivko Atanasov (3), Rosen Stefanov (4), Tsvetomir Panov (2), Vasil Panayotov (71), Berk Beyhan (29), Celso Sidney (77), Asen Chandarov (10), Nikolay Zlatev (39), Padilla Jorge (9)

Dobrudzha Dobrich
Dobrudzha Dobrich
4-1-4-1
13
Galin Grigorov
15
Bogdan Kostov
3
Dimitar Pirgov
98
Ivaylo Nikolaev Mihaylov
37
Ventsislav Kerchev
35
Mateo Lovric
7
Anton Ivanov
10
Tomas Silva
27
Montassar Triki
8
Angel Angelov
9
Valdu Te
9
Padilla Jorge
39
Nikolay Zlatev
10
Asen Chandarov
77
Celso Sidney
29
Berk Beyhan
71
Vasil Panayotov
2
Tsvetomir Panov
4
Rosen Stefanov
3
Zhivko Atanasov
50
Ertan Tombak
33
Plamen Ivanov Iliev
Cherno More Varna
Cherno More Varna
4-2-3-1
Thay người
63’
Angel Angelov
Boubacar Hanne
46’
Asen Chandarov
Georgi Lazarov
63’
Di Mateo Lovric
Diogo Madaleno
46’
Tsvetomir Panov
Dani Martin
85’
Tomas Silva
Aykut Ramadan
56’
Jorge Padilla
Asen Donchev
85’
Valdu Te
Georgi Trifonov
72’
Berk Beyhan
Dimitar Tonev
90’
Montassar Triki
Malick Fall
73’
Nikolay Zlatev
Andreas Calcan
Cầu thủ dự bị
Georgi Rangelov Argilashki
Kristian Tomov
Boubacar Hanne
Andreas Calcan
Aykut Ramadan
Asen Donchev
Malick Fall
Vlatko Drobarov
Dzhan Hasan
Georgi Lazarov
Kolyo Stanev
David Teles
Diogo Madaleno
Dani Martin
Georgi Trifonov
Dimitar Tonev
Gabriel Carvalho
Nikolay Kostadinov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Bulgaria

Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich

VĐQG Bulgaria
21/02 - 2026
16/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
14/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
VĐQG Bulgaria
08/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Cherno More Varna

VĐQG Bulgaria
20/02 - 2026
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
12/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
06/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2217233853B T T T T
2CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia2313461043H T B B T
3LudogoretsLudogorets2212732443H T T T B
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2211741640T B T T T
5Cherno More VarnaCherno More Varna239951036T H H H B
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv228104034B B T H H
7Arda KardzhaliArda Kardzhali23878131T B T H T
8Slavia SofiaSlavia Sofia23779-428H B B B B
9Botev VratsaBotev Vratsa236107-328H B H H H
10PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192921696127H T T B H
11Botev PlovdivBotev Plovdiv237511-626B H B T H
12Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich236413-1122H T H T T
13Spartak VarnaSpartak Varna233119-1320B H H H B
14BeroeBeroe2331010-1719B H B H H
15Septemvri SofiaSeptemvri Sofia215313-2418B B H B T
16MontanaMontana233713-2216H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow