Sau một hiệp hai tuyệt vời, Dobrudzha Dobrich đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
(og) Ivaylo Mihaylov 3 | |
Montassar Triki (Kiến tạo: Tomas Silva) 18 | |
Ivaylo Mihaylov (Kiến tạo: Valdu Te) 32 | |
Tsvetomir Panov 35 | |
Bogdan Kostov 35 | |
Rosen Stefanov 42 | |
Di Mateo Lovric 45+1' | |
Georgi Lazarov (Thay: Asen Chandarov) 46 | |
Dani Martin (Thay: Tsvetomir Panov) 46 | |
Ertan Tombak 53 | |
Ventsislav Kerchev 53 | |
Asen Donchev (Thay: Jorge Padilla) 56 | |
Diogo Madaleno (Thay: Di Mateo Lovric) 63 | |
Boubacar Hanne (Thay: Angel Angelov) 63 | |
Celso Sidney 66 | |
Dimitar Tonev (Thay: Berk Beyhan) 72 | |
Andreias Calcan (Thay: Nikolay Zlatev) 73 | |
Andreias Calcan 76 | |
Georgi Trifonov (Thay: Valdu Te) 85 | |
Aykut Ramadan (Thay: Tomas Silva) 85 | |
Boubacar Hanne 90 | |
Malick Fall (Thay: Montassar Triki) 90 | |
Aykut Ramadan 90+5' |
Thống kê trận đấu Dobrudzha Dobrich vs Cherno More Varna


Diễn biến Dobrudzha Dobrich vs Cherno More Varna
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 50%, Cherno More Varna: 50%.
Cherno More Varna đang kiểm soát bóng.
Nỗ lực tốt của Anton Ivanov khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Dobrudzha Dobrich với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Dobrudzha Dobrich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dobrudzha Dobrich bắt đầu một pha phản công.
Georgi Lazarov từ Cherno More Varna thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Thẻ vàng cho Aykut Ramadan.
Pha vào bóng nguy hiểm của Ivaylo Mihaylov từ Dobrudzha Dobrich. Dani Martin là người bị phạm lỗi.
Ivaylo Mihaylov giành chiến thắng trong pha không chiến với Dimitar Tonev
Rosen Stefanov giành chiến thắng trong pha không chiến với Diogo Madaleno
Cherno More Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cherno More Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cherno More Varna đang kiểm soát bóng.
Zhivko Atanasov giành chiến thắng trong pha không chiến với Georgi Trifonov
Zhivko Atanasov giành chiến thắng trong pha không chiến với Boubacar Hanne
Dobrudzha Dobrich thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Montassar Triki rời sân để được thay thế bởi Malick Fall trong một sự thay đổi chiến thuật.
Quả phát bóng lên cho Cherno More Varna.
Đội hình xuất phát Dobrudzha Dobrich vs Cherno More Varna
Dobrudzha Dobrich (4-1-4-1): Galin Grigorov (13), Bogdan Kostov (15), Dimitar Pirgov (3), Ivaylo Nikolaev Mihaylov (98), Ventsislav Kerchev (37), Mateo Lovric (35), Anton Ivanov (7), Tomas Silva (10), Montassar Triki (27), Angel Angelov (8), Valdu Te (9)
Cherno More Varna (4-2-3-1): Plamen Ivanov Iliev (33), Ertan Tombak (50), Zhivko Atanasov (3), Rosen Stefanov (4), Tsvetomir Panov (2), Vasil Panayotov (71), Berk Beyhan (29), Celso Sidney (77), Asen Chandarov (10), Nikolay Zlatev (39), Padilla Jorge (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Angel Angelov Boubacar Hanne | 46’ | Asen Chandarov Georgi Lazarov |
| 63’ | Di Mateo Lovric Diogo Madaleno | 46’ | Tsvetomir Panov Dani Martin |
| 85’ | Tomas Silva Aykut Ramadan | 56’ | Jorge Padilla Asen Donchev |
| 85’ | Valdu Te Georgi Trifonov | 72’ | Berk Beyhan Dimitar Tonev |
| 90’ | Montassar Triki Malick Fall | 73’ | Nikolay Zlatev Andreas Calcan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Georgi Rangelov Argilashki | Kristian Tomov | ||
Boubacar Hanne | Andreas Calcan | ||
Aykut Ramadan | Asen Donchev | ||
Malick Fall | Vlatko Drobarov | ||
Dzhan Hasan | Georgi Lazarov | ||
Kolyo Stanev | David Teles | ||
Diogo Madaleno | Dani Martin | ||
Georgi Trifonov | Dimitar Tonev | ||
Gabriel Carvalho | Nikolay Kostadinov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich
Thành tích gần đây Cherno More Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 23 | 13 | 4 | 6 | 10 | 43 | H T B B T | |
| 3 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 4 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 5 | 23 | 9 | 9 | 5 | 10 | 36 | T H H H B | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 23 | 8 | 7 | 8 | 1 | 31 | T B T H T | |
| 8 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H B B B B | |
| 9 | 23 | 6 | 10 | 7 | -3 | 28 | H B H H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 23 | 7 | 5 | 11 | -6 | 26 | B H B T H | |
| 12 | 23 | 6 | 4 | 13 | -11 | 22 | H T H T T | |
| 13 | 23 | 3 | 11 | 9 | -13 | 20 | B H H H B | |
| 14 | 23 | 3 | 10 | 10 | -17 | 19 | B H B H H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 23 | 3 | 7 | 13 | -22 | 16 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch