Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Gasper Trdin 27 | |
Diogo Madaleno 45+1' | |
Georgi Kostadinov (Thay: Gasper Trdin) 46 | |
Carlos Ohene 56 | |
(og) Christian Makoun 63 | |
Rildo (Thay: Carlos Ohene) 66 | |
Marko Dugandzic (Thay: Juan Perea) 67 | |
Armstrong Oko-Flex (Thay: Radoslav Kirilov) 67 | |
Georgi Trifonov (Thay: Valdu Te) 74 | |
Oliver Kamdem (Thay: Aldair) 76 | |
Aykut Ramadan (Thay: Tomas Silva) 81 | |
Maicon 86 | |
Dzhan Hasan (Thay: Angel Angelov) 87 | |
Dimitar Pirgov (Thay: Diogo Madaleno) 87 | |
Kristian Dimitrov 88 | |
Kristian Dimitrov (Kiến tạo: Armstrong Oko-Flex) 90+6' | |
Kristian Dimitrov 90+8' | |
Ivaylo Mihaylov (Kiến tạo: Aykut Ramadan) 90+9' |
Thống kê trận đấu Dobrudzha Dobrich vs Levski Sofia


Diễn biến Dobrudzha Dobrich vs Levski Sofia
Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 27%, Levski Sofia: 73%.
Ventsislav Kerchev đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Một bàn thắng tuyệt vời của Ivaylo Mihaylov
Aykut Ramadan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivaylo Mihaylov ghi bàn bằng cú xe đạp chổng ngược bằng chân phải! Thật tuyệt vời!
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rằng bàn thắng cho Levski Sofia được công nhận.
VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Levski Sofia.
Kristian Dimitrov từ Levski Sofia rất hài lòng với bàn thắng và không thể ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc rút thẻ phạt anh ta.
Armstrong Oko-Flex đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Kristian Dimitrov từ Levski Sofia đánh đầu ghi bàn!
Georgi Argilashki từ Dobrudzha Dobrich cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Armstrong Oko-Flex thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Levski Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dimitar Pirgov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dimitar Pirgov từ Dobrudzha Dobrich cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Levski Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 27%, Levski Sofia: 73%.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Dobrudzha Dobrich vs Levski Sofia
Dobrudzha Dobrich (5-4-1): Georgi Rangelov Argilashki (1), Bogdan Kostov (15), Ivaylo Nikolaev Mihaylov (98), Vasco Oliveira (72), Ventsislav Kerchev (37), Angel Angelov (8), Anton Ivanov (7), Diogo Madaleno (88), Mateo Lovric (35), Tomas Silva (10), Valdu Te (9)
Levski Sofia (4-2-3-1): Svetoslav Vutsov (92), Aldair (21), Kristian Dimitrov (50), Christian Makoun (4), Maicon (3), Carlos Ohene (8), Gasper Trdin (18), Bala (17), Mazire Soula (22), Radoslav Kirilov (99), Juan Perea (9)


| Thay người | |||
| 74’ | Valdu Te Georgi Trifonov | 46’ | Gasper Trdin Georgi Kostadinov |
| 81’ | Tomas Silva Aykut Ramadan | 66’ | Carlos Ohene Rildo Goncalves |
| 87’ | Diogo Madaleno Dimitar Pirgov | 67’ | Radoslav Kirilov Armstrong Oko-Flex |
| 87’ | Angel Angelov Dzhan Hasan | 67’ | Juan Perea Marko Dugandzic |
| 76’ | Aldair Oliver Kamdem | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Plamen Pepelyashev | Martin Lukov | ||
Dimitar Pirgov | Stipe Vulikic | ||
Aykut Ramadan | Asen Ivanov Mitkov | ||
Malick Fall | Armstrong Oko-Flex | ||
Gabriel Carvalho | Nikola Serafimov | ||
Dzhan Hasan | Rildo Goncalves | ||
Kolyo Stanev | Marko Dugandzic | ||
Diogo Dias Ressureicao | Georgi Kostadinov | ||
Georgi Trifonov | Oliver Kamdem | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich
Thành tích gần đây Levski Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 21 | 3 | 4 | 41 | 66 | B T T T H | |
| 2 | 28 | 17 | 8 | 3 | 38 | 59 | T T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 5 | 7 | 14 | 53 | T H T T B | |
| 4 | 28 | 15 | 7 | 6 | 19 | 52 | T T B T T | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | -3 | 44 | B B T T T | |
| 6 | 28 | 11 | 10 | 7 | 11 | 43 | H T T B B | |
| 7 | 28 | 11 | 8 | 9 | 6 | 41 | H B T T T | |
| 8 | 28 | 10 | 8 | 10 | 4 | 38 | T T H B T | |
| 9 | 28 | 10 | 6 | 12 | 0 | 36 | T H B T T | |
| 10 | 27 | 8 | 10 | 9 | -2 | 34 | H B T T B | |
| 11 | 28 | 8 | 10 | 10 | 1 | 34 | B H T B B | |
| 12 | 28 | 7 | 5 | 16 | -16 | 26 | B T B B H | |
| 13 | 28 | 4 | 11 | 13 | -26 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 28 | 4 | 10 | 14 | -24 | 22 | B B B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 3 | 18 | -34 | 21 | B B B B B | |
| 16 | 28 | 3 | 7 | 18 | -29 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch