Thứ Hai, 16/03/2026
(Pen) Valdu Te
8
Matheus Leoni
38
Boubacar Hanne (Thay: Matheus Leoni)
46
Dimitar Pirgov (Thay: Jhonatan Cuero)
46
Tomas Azevedo (Thay: Anton Tungarov)
61
Christopher Acheampong (Thay: David Carmona)
62
Vasco Oliveira
66
Christopher Acheampong
68
Ivaylo Mihaylov (Thay: Tomas Silva)
69
Kaloyan Strinski (Thay: Ivaylo Markov)
71
Petar Andreev (Thay: Christopher Acheampong)
81
Vitinho (Thay: Aleksandar Todorov)
82
Malick Fall (Thay: Di Mateo Lovric)
88
Vitinho
90
Georgi Trifonov (Thay: Valdu Te)
90

Thống kê trận đấu Dobrudzha Dobrich vs Montana

số liệu thống kê
Dobrudzha Dobrich
Dobrudzha Dobrich
Montana
Montana
48 Kiểm soát bóng 52
1 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 8
0 Việt vị 3
6 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
12 Ném biên 27
11 Chuyền dài 38
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 0
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dobrudzha Dobrich vs Montana

Tất cả (384)
90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Dobrudzha Dobrich đã kịp giành chiến thắng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 48%, Montana: 52%.

90+5'

Montana đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Montana thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Dimitar Pirgov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Montassar Triki thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Tomas Azevedo chiến thắng trong pha không chiến với Boubacar Hanne.

90+5'

Dobrudzha Dobrich thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Montana thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Anton Ivanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Montana đang kiểm soát bóng.

90+3'

Valdu Te rời sân để được thay thế bởi Georgi Trifonov trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Philip Ejike của Montana bị thổi việt vị.

90+3'

Montana đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Galin Grigorov bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Montana đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Dimitar Pirgov từ Dobrudzha Dobrich cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Montana đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Montana đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Dobrudzha Dobrich vs Montana

Dobrudzha Dobrich (4-1-4-1): Galin Grigorov (13), Bogdan Kostov (15), Jhonatan Cuero (22), Vasco Oliveira (72), Ventsislav Kerchev (37), Mateo Lovric (35), Anton Ivanov (7), Tomas Silva (10), Montassar Triki (27), Matheus Leoni (77), Valdu Te (9)

Montana (3-5-2): Márcio Rosa (1), Albin Linner (3), Jorginho Soares (13), Ivaylo Markov (5), David Carmona (16), Anton Tungarov (23), Angelos Tsingaras (24), Aleksandar Todorov Todorov (10), Dimitar Burov (14), Boris Dimitrov (7), Philip Ejike (9)

Dobrudzha Dobrich
Dobrudzha Dobrich
4-1-4-1
13
Galin Grigorov
15
Bogdan Kostov
22
Jhonatan Cuero
72
Vasco Oliveira
37
Ventsislav Kerchev
35
Mateo Lovric
7
Anton Ivanov
10
Tomas Silva
27
Montassar Triki
77
Matheus Leoni
9
Valdu Te
9
Philip Ejike
7
Boris Dimitrov
14
Dimitar Burov
10
Aleksandar Todorov Todorov
24
Angelos Tsingaras
23
Anton Tungarov
16
David Carmona
5
Ivaylo Markov
13
Jorginho Soares
3
Albin Linner
1
Márcio Rosa
Montana
Montana
3-5-2
Thay người
46’
Matheus Leoni
Boubacar Hanne
61’
Anton Tungarov
Tomas Azevedo
46’
Jhonatan Cuero
Dimitar Pirgov
62’
Petar Andreev
Christopher Acheampong
69’
Tomas Silva
Ivaylo Nikolaev Mihaylov
71’
Ivaylo Markov
Kaloyan Strinski
88’
Di Mateo Lovric
Malick Fall
81’
Christopher Acheampong
Petar Dimitrov Andreev
90’
Valdu Te
Georgi Trifonov
82’
Aleksandar Todorov
Vitinho
Cầu thủ dự bị
Georgi Trifonov
Christopher Acheampong
Ivaylo Nikolaev Mihaylov
Kostadin Iliev
Diogo Madaleno
Petar Dimitrov Andreev
Dzhan Hasan
Tomas Azevedo
Malick Fall
Abdourahmane Balde
Boubacar Hanne
Kaloyan Strinski
Angel Angelov
Vitinho
Dimitar Pirgov
Vajebah Sakor
Georgi Rangelov Argilashki
Vasil Simeonov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Bulgaria
09/08 - 2021
19/02 - 2022
29/10 - 2022
26/05 - 2023
13/11 - 2023
24/05 - 2024
25/08 - 2024
11/03 - 2025
VĐQG Bulgaria
29/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich

VĐQG Bulgaria
08/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
14/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
VĐQG Bulgaria
08/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Montana

VĐQG Bulgaria
15/03 - 2026
09/03 - 2026
03/03 - 2026
27/02 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
14/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
09/12 - 2025
02/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2620244062T T B T T
2LudogoretsLudogorets2615833153B H T T T
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia2615561650B T T H T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2613761446T B T T B
5Cherno More VarnaCherno More Varna26111051443H B H T T
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv269116-538H H B B T
7Slavia SofiaSlavia Sofia26989335B B T T H
8Botev VratsaBotev Vratsa268108-134H H B T T
9Arda KardzhaliArda Kardzhali25889032T H T H B
10PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 1929257108031H B T B H
11Botev PlovdivBotev Plovdiv268612-630T H T H B
12Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich257414-1225H T T B T
13Spartak VarnaSpartak Varna2641111-1723H B T B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia256316-2821T T B B B
15BeroeBeroe2631013-2219H H B B B
16MontanaMontana263716-2716B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow