Thẻ vàng cho Karoy Anderson.
Owen Bailey (Kiến tạo: Robbie Gotts) 29 | |
Karoy Anderson 42 |
Đang cập nhậtDiễn biến Doncaster Rovers vs Blackpool
Robbie Gotts đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Owen Bailey đã ghi bàn!
Phạt góc cho Doncaster Rovers. Reuell Walters đã phá bóng ra ngoài.
V À A A O O O! Doncaster Rovers 1, Blackpool 0. Owen Bailey (Doncaster Rovers) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm vào giữa khung thành. Robbie Gotts kiến tạo bằng một quả tạt sau tình huống phạt góc.
Fraser Horsfall (Blackpool) phạm lỗi.
Brandon Hanlan (Doncaster Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị cản phá. Neill Byrne (Doncaster Rovers) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị Bailey Peacock-Farrell (Blackpool) cản phá ở trung tâm khung thành. Matthew Pearson đã kiến tạo bằng một đường chuyền bằng đầu.
Phạt góc cho Doncaster Rovers. Bailey Peacock-Farrell đã phá bóng ra ngoài.
George Honeyman (Blackpool) phạm lỗi.
Robbie Gotts (Doncaster Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Jordan Brown (Blackpool) phạm lỗi.
Elliot Lee (Doncaster Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
Niall Ennis (Blackpool) phạm lỗi.
Matthew Pearson (Doncaster Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
Robbie Gotts (Doncaster Rovers) để bóng chạm tay.
Cú đánh đầu được cứu thua. Elliot Lee (Doncaster Rovers) đánh đầu từ cự ly rất gần, bị Bailey Peacock-Farrell (Blackpool) cản phá ở trung tâm phía trên khung thành. Robbie Gotts là người kiến tạo bằng một quả tạt.
Phạt góc cho Doncaster Rovers. Bailey Peacock-Farrell là người phá bóng ra ngoài.
Phạt góc cho Doncaster Rovers. Reuell Walters là người phá bóng ra ngoài.
Lỗi của Niall Ennis (Blackpool).
Jack Senior (Doncaster Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Fraser Horsfall (Blackpool) để bóng chạm tay.
Lỗi của Fraser Horsfall (Blackpool).
Cú sút không thành công. Niall Ennis (Blackpool) sút bằng chân trái từ phía bên trái của khu vực sáu mét, bóng đi gần nhưng chệch sang trái. Được kiến tạo bởi CJ Hamilton với một quả tạt.
Phạm lỗi của Tom Bloxham (Blackpool).
Jack Senior (Doncaster Rovers) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân trái của Luke Molyneux (Doncaster Rovers) từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Glenn Middleton kiến tạo.
George Honeyman (Blackpool) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Elliot Lee (Doncaster Rovers).
Việt vị, Blackpool. Jordan Brown bị bắt việt vị.
Phạm lỗi của George Honeyman (Blackpool).
Robbie Gotts (Doncaster Rovers) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Doncaster Rovers vs Blackpool
Doncaster Rovers (4-1-4-1): Zander Clark (1), Jamie Sterry (2), Neill Byrne (12), Matty Pearson (5), Jack Senior (23), Robbie Gotts (22), Luke Molyneux (7), Owen Bailey (4), Elliot Lee (18), Glenn Middleton (17), Brandon Hanlan (9)
Blackpool (3-1-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Oliver Casey (4), Fraser Horsfall (5), James Husband (3), Jordan Brown (6), Reuell Walters (24), Karoy Anderson (23), George Honeyman (10), CJ Hamilton (22), Tom Bloxham (14), Niall Ennis (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Thimothée Lo-Tutala | Franco Ravizzoli | ||
Jay McGrath | Leighton Clarkson | ||
Jordan Gibson | Ashley Fletcher | ||
Billy Sharp | Hayden Coulson | ||
Harry Clifton | Joel Randall | ||
Ben Close | Josh Bowler | ||
Hakeeb Adelakun | Zac Ashworth | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Doncaster Rovers
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 22 | 8 | 7 | 30 | 74 | T B T B H | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 7 | 64 | B T B T T | |
| 5 | 37 | 15 | 12 | 10 | 7 | 57 | H H T T B | |
| 6 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | T B T T B | |
| 7 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B B T B T | |
| 8 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | H T T T B | |
| 10 | 37 | 16 | 4 | 17 | 2 | 52 | T T B T T | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | B H H B H | |
| 12 | 35 | 14 | 9 | 12 | 1 | 51 | B T B T H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | B T H T T | |
| 14 | 36 | 14 | 5 | 17 | 1 | 47 | T B B H H | |
| 15 | 35 | 11 | 11 | 13 | 2 | 44 | B B H H T | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -3 | 43 | H B H B B | |
| 17 | 37 | 10 | 11 | 16 | -12 | 41 | H T B H B | |
| 18 | 36 | 10 | 11 | 15 | -13 | 41 | T B T H B | |
| 19 | 36 | 11 | 8 | 17 | -20 | 41 | T T B B H | |
| 20 | 36 | 11 | 7 | 18 | -12 | 40 | B T B B T | |
| 21 | 37 | 10 | 9 | 18 | -17 | 39 | T H B H B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 9 | 19 | -17 | 36 | B B B H B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | B H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch