Thứ Hai, 04/05/2026
Neill Byrne
28
Lee Nicholls
33
(Pen) Luke Molyneux
34
Bobby Wales (Thay: Dion Charles)
63
Cameron Ashia (Thay: Sean Roughan)
63
Robbie Gotts
64
Hakeeb Adelakun (Thay: Jordan Gibson)
68
Brandon Hanlan (Thay: Elliot Lee)
68
Owen Bailey
75
Lasse Soerensen (Thay: Lynden Gooch)
79
Ryan Hardie (Thay: Will Alves)
79
Cameron Humphreys (Thay: David Kasumu)
79
Matthew Pearson (Thay: Ben Close)
81
George Broadbent (Thay: Robbie Gotts)
82
Luke Molyneux
88

Thống kê trận đấu Doncaster Rovers vs Huddersfield

số liệu thống kê
Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
Huddersfield
Huddersfield
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 8
0 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 16
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
26 Ném biên 25
4 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
9 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Doncaster Rovers vs Huddersfield

Tất cả (18)
88' Thẻ vàng cho Luke Molyneux.

Thẻ vàng cho Luke Molyneux.

82'

Robbie Gotts rời sân và được thay thế bởi George Broadbent.

81'

Ben Close rời sân và được thay thế bởi Matthew Pearson.

79'

David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Cameron Humphreys.

79'

Will Alves rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.

79'

Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.

75' Thẻ vàng cho Owen Bailey.

Thẻ vàng cho Owen Bailey.

68'

Elliot Lee rời sân và được thay thế bởi Brandon Hanlan.

68'

Jordan Gibson rời sân và được thay thế bởi Hakeeb Adelakun.

64' Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

63'

Sean Roughan rời sân và được thay thế bởi Cameron Ashia.

63'

Dion Charles rời sân và được thay thế bởi Bobby Wales.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' V À A A O O O - Luke Molyneux từ Doncaster thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Luke Molyneux từ Doncaster thực hiện thành công quả phạt đền!

33' Thẻ vàng cho Lee Nicholls.

Thẻ vàng cho Lee Nicholls.

28' Thẻ vàng cho Neill Byrne.

Thẻ vàng cho Neill Byrne.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Doncaster Rovers vs Huddersfield

Doncaster Rovers (4-1-4-1): Thimothée Lo-Tutala (29), Jamie Sterry (2), Neill Byrne (12), Jay McGrath (6), Jack Senior (23), Ben Close (33), Luke Molyneux (7), Owen Bailey (4), Robbie Gotts (22), Jordan Gibson (11), Elliot Lee (18)

Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Lynden Gooch (7), Ryan Ledson (4), William Alves (27), Bali Mumba (19), David Kasumu (18), Marcus Harness (10), Dion Charles (15)

Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
4-1-4-1
29
Thimothée Lo-Tutala
2
Jamie Sterry
12
Neill Byrne
6
Jay McGrath
23
Jack Senior
33
Ben Close
7
Luke Molyneux
4
Owen Bailey
22
Robbie Gotts
11
Jordan Gibson
18
Elliot Lee
15
Dion Charles
10
Marcus Harness
18
David Kasumu
19
Bali Mumba
27
William Alves
4
Ryan Ledson
7
Lynden Gooch
23
Sean Roughan
3
Murray Wallace
12
Radinio Balker
22
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-4-2-1
Thay người
68’
Elliot Lee
Brandon Hanlan
63’
Dion Charles
Bobby Wales
68’
Jordan Gibson
Hakeeb Adelakun
63’
Sean Roughan
Cameron Ashia
81’
Ben Close
Matty Pearson
79’
Lynden Gooch
Lasse Sørensen
82’
Robbie Gotts
George Broadbent
79’
David Kasumu
Cameron Humphreys
79’
Will Alves
Ryan Hardie
Cầu thủ dự bị
Jake Oram
Jak Alnwick
Matty Pearson
Lasse Sørensen
George Broadbent
Cameron Humphreys
Brandon Hanlan
Josh Feeney
Billy Sharp
Bobby Wales
Harry Clifton
Ryan Hardie
Hakeeb Adelakun
Cameron Ashia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
16/07 - 2022
Hạng 3 Anh
20/08 - 2025
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Doncaster Rovers

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow