Thứ Tư, 11/03/2026
Kasey Palmer (Kiến tạo: Jordan Clark)
27
Jordan Clark
41
Brandon Hanlan (Kiến tạo: Owen Bailey)
60
B. Close
66
B. Close (Thay: J. Sterry)
66
Ben Close (Thay: Jamie Sterry)
66
Harry Clifton (Thay: Elliot Lee)
66
Jake Richards (Thay: Davy van den Berg)
66
Kasey Palmer
68
Liam Walsh
72
George Saville (Thay: Kasey Palmer)
73
Cohen Bramall (Thay: Emilio Lawrence)
73
Devante Cole (Thay: Nahki Wells)
73
Robbie Gotts
90+4'

Thống kê trận đấu Doncaster Rovers vs Luton Town

số liệu thống kê
Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
Luton Town
Luton Town
55 Kiểm soát bóng 45
6 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
26 Ném biên 24
7 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
11 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Doncaster Rovers vs Luton Town

Tất cả (30)
90+4' Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

73'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

73'

Emilio Lawrence rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

73'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi George Saville.

72' Thẻ vàng cho Liam Walsh.

Thẻ vàng cho Liam Walsh.

68' Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

66'

Davy van den Berg rời sân và anh được thay thế bởi Jake Richards.

66'

Elliot Lee rời sân và anh được thay thế bởi Harry Clifton.

66'

Jamie Sterry rời sân và anh được thay thế bởi Ben Close.

60'

Owen Bailey đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Brandon Hanlan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Brandon Hanlan đã ghi bàn!

60' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Jordan Clark.

Thẻ vàng cho Jordan Clark.

27'

Jordan Clark đã kiến tạo cho bàn thắng này.

27' V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!

14'

Việt vị, Luton Town. Nahki Wells đã bị bắt lỗi việt vị.

11'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

9'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Kasey Palmer (Luton Town).

6'

Phạm lỗi bởi Jack Senior (Doncaster Rovers).

Đội hình xuất phát Doncaster Rovers vs Luton Town

Doncaster Rovers (4-1-4-1): Zander Clark (1), Jamie Sterry (2), Neill Byrne (12), Matty Pearson (5), Jack Senior (23), Robbie Gotts (22), Luke Molyneux (7), Owen Bailey (4), Elliot Lee (18), Glenn Middleton (17), Brandon Hanlan (9)

Luton Town (4-1-4-1): Josh Keeley (24), Isaiah Jones (25), Nigel Lonwijk (17), Hakeem Odoffin (16), Joe Johnson (38), Liam Walsh (8), Davy van den Berg (6), Kasey Palmer (54), Jordan Clark (18), Emilio Lawrence (32), Nahki Wells (21)

Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
4-1-4-1
1
Zander Clark
2
Jamie Sterry
12
Neill Byrne
5
Matty Pearson
23
Jack Senior
22
Robbie Gotts
7
Luke Molyneux
4
Owen Bailey
18
Elliot Lee
17
Glenn Middleton
9
Brandon Hanlan
21
Nahki Wells
32
Emilio Lawrence
18
Jordan Clark
54
Kasey Palmer
6
Davy van den Berg
8
Liam Walsh
38
Joe Johnson
16
Hakeem Odoffin
17
Nigel Lonwijk
25
Isaiah Jones
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
4-1-4-1
Thay người
66’
Elliot Lee
Harry Clifton
66’
Davy van den Berg
Jake Richards
66’
Jamie Sterry
Ben Close
73’
Nahki Wells
Devante Cole
73’
Kasey Palmer
George Saville
73’
Emilio Lawrence
Cohen Bramall
Cầu thủ dự bị
Thimothée Lo-Tutala
James Shea
Jay McGrath
Kal Naismith
Jordan Gibson
Devante Cole
Billy Sharp
George Saville
Harry Clifton
Jake Richards
Ben Close
Gideon Kodua
Hakeeb Adelakun
Cohen Bramall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
27/09 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Doncaster Rovers

Hạng 3 Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
19/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City3623853577T T T T T
2Cardiff CityCardiff City3622773073T B T B H
3Bolton WanderersBolton Wanderers36171361764H H H T T
4Bradford CityBradford City3518710661T B T B T
5Stockport CountyStockport County3416810456H B T B B
6HuddersfieldHuddersfield36167131055B B T B T
7ReadingReading36141210654H H T T B
8StevenageStevenage3515911254T B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers361411111353H T T T B
10Plymouth ArgylePlymouth Argyle3616416352T T B T T
11Luton TownLuton Town3613914148B H H B H
12BarnsleyBarnsley3413912048B T B T H
13Peterborough UnitedPeterborough United3514417146T B B H H
14AFC WimbledonAFC Wimbledon3413714-646H B T H T
15Mansfield TownMansfield Town34111112344B B H H T
16Exeter CityExeter City3611916-342H B H B B
17Burton AlbionBurton Albion36101016-1240H T B H B
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3511717-2040T T B B H
19Leyton OrientLeyton Orient3511618-1239B T B B T
20BlackpoolBlackpool3510817-1438B T H B H
21Wigan AthleticWigan Athletic3591115-1438T B T H B
22Rotherham UnitedRotherham United359818-1535B B T H B
23Northampton TownNorthampton Town369819-1735B B B H B
24Port ValePort Vale326917-1827H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow