Thứ Hai, 21/09/2026
Kasey Palmer (Kiến tạo: Jordan Clark)
27
Jordan Clark
41
Brandon Hanlan (Kiến tạo: Owen Bailey)
60
B. Close
66
B. Close (Thay: J. Sterry)
66
Ben Close (Thay: Jamie Sterry)
66
Harry Clifton (Thay: Elliot Lee)
66
Jake Richards (Thay: Davy van den Berg)
66
Kasey Palmer
68
Liam Walsh
72
George Saville (Thay: Kasey Palmer)
73
Cohen Bramall (Thay: Emilio Lawrence)
73
Devante Cole (Thay: Nahki Wells)
73
Robbie Gotts
90+4'

Thống kê trận đấu Doncaster Rovers vs Luton Town

số liệu thống kê
Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
Luton Town
Luton Town
54 Kiểm soát bóng 46
7 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
26 Ném biên 24
7 Chuyền dài 4
2 Cú sút bị chặn 4
11 Phát bóng 12

Diễn biến Doncaster Rovers vs Luton Town

Tất cả (31)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

Thẻ vàng cho Robbie Gotts.

73'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

73'

Emilio Lawrence rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

73'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi George Saville.

72' Thẻ vàng cho Liam Walsh.

Thẻ vàng cho Liam Walsh.

68' Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

66'

Davy van den Berg rời sân và anh được thay thế bởi Jake Richards.

66'

Elliot Lee rời sân và anh được thay thế bởi Harry Clifton.

66'

Jamie Sterry rời sân và anh được thay thế bởi Ben Close.

60'

Owen Bailey đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Brandon Hanlan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Brandon Hanlan đã ghi bàn!

60' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Jordan Clark.

Thẻ vàng cho Jordan Clark.

27'

Jordan Clark đã kiến tạo cho bàn thắng này.

27' V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!

14'

Việt vị, Luton Town. Nahki Wells đã bị bắt lỗi việt vị.

11'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

9'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Kasey Palmer (Luton Town).

Đội hình xuất phát Doncaster Rovers vs Luton Town

Doncaster Rovers (4-1-4-1): Zander Clark (1), Jamie Sterry (2), Neill Byrne (12), Matty Pearson (5), Jack Senior (23), Robbie Gotts (22), Luke Molyneux (7), Owen Bailey (4), Elliot Lee (18), Glenn Middleton (17), Brandon Hanlan (9)

Luton Town (3-4-2-1): Josh Keeley (24), Hakeem Odoffin (16), Nigel Lonwijk (17), Joe Johnson (38), Isaiah Jones (25), Liam Walsh (8), Jordan Clark (18), Emilio Lawrence (32), Davy van den Berg (6), Kasey Palmer (54), Nahki Wells (21)

Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
4-1-4-1
1
Zander Clark
2
Jamie Sterry
12
Neill Byrne
5
Matty Pearson
23
Jack Senior
22
Robbie Gotts
7
Luke Molyneux
4
Owen Bailey
18
Elliot Lee
17
Glenn Middleton
9
Brandon Hanlan
21
Nahki Wells
54
Kasey Palmer
6
Davy van den Berg
32
Emilio Lawrence
18
Jordan Clark
8
Liam Walsh
25
Isaiah Jones
38
Joe Johnson
17
Nigel Lonwijk
16
Hakeem Odoffin
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
3-4-2-1
Thay người
66’
Elliot Lee
Harry Clifton
66’
Davy van den Berg
Jake Richards
66’
Jamie Sterry
Ben Close
73’
Nahki Wells
Devante Cole
73’
Kasey Palmer
George Saville
73’
Emilio Lawrence
Cohen Bramall
Cầu thủ dự bị
Thimothée Lo-Tutala
James Shea
Jay McGrath
Kal Naismith
Jordan Gibson
Devante Cole
Billy Sharp
George Saville
Harry Clifton
Jake Richards
Ben Close
Gideon Kodua
Hakeeb Adelakun
Cohen Bramall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
27/09 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Doncaster Rovers

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Giao hữu
30/07 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
11/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
28/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bradford CityBradford City7502315B B T T T
2Sheffield WednesdaySheffield Wednesday7421714T T T H H
3Plymouth ArgylePlymouth Argyle7412413T B T T T
4HuddersfieldHuddersfield7331512T T H H B
5Cambridge UnitedCambridge United7331212B T H T H
6Oxford UnitedOxford United6321611T B T T H
7AFC WimbledonAFC Wimbledon7322-211T B T T H
8ReadingReading6312710H T T B T
9Stockport CountyStockport County7313610T B T B H
10Leyton OrientLeyton Orient7313410B T H B T
11StevenageStevenage723239H H T T B
12Burton AlbionBurton Albion723209B T H B H
13LeicesterLeicester7232-29H T B T H
14Wycombe WanderersWycombe Wanderers7232-39B B H T T
15BlackpoolBlackpool722308T B B H B
16Luton TownLuton Town7223-28B T H B B
17Mansfield TownMansfield Town7223-38T B B H H
18BarnsleyBarnsley7223-58T T B B H
19BromleyBromley7223-108B B B H T
20Notts CountyNotts County7142-27T H H B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers7133-16H H B B T
22MK DonsMK Dons7061-26H B H H H
23Peterborough UnitedPeterborough United7124-85B H B H B
24Wigan AthleticWigan Athletic7115-74B T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow