Hiệp hai kết thúc, Doncaster Rovers 2, Sheffield Wednesday 0.
O. Bailey 6 | |
Ali Al Hamadi 14 | |
O. Bailey (Kiến tạo: I. Hutchinson) 16 | |
M. Burstow (Thay: J. Heskey) 45 | |
A. May (Thay: W. Keane) 68 | |
B. Hanlan (Thay: I. Hutchinson) 68 | |
G. Broadbent (Thay: J. Sterry) 68 | |
T. O'Reilly (Thay: H. Adelakun) 69 | |
R. Gotts 73 | |
W. Grainger (Thay: Ali Al Hamadi) 80 | |
B. McCann (Thay: L. Ayinde) 81 | |
B. Mitchell 86 | |
S. Fusire (Thay: L. Palmer) 88 |
Thống kê trận đấu Doncaster Rovers vs Sheffield Wednesday


Diễn biến Doncaster Rovers vs Sheffield Wednesday
Chạm tay bóng bởi Brandon Hanlan (Doncaster Rovers).
Cú sút không thành công. Davis Keillor-Dunn (Sheffield Wednesday) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm rất gần, nhưng đi chệch góc phải trên. Được kiến tạo bởi Kieran Morrison.
Phạt góc, Sheffield Wednesday. Do Owen Bailey phá bóng.
Cú sút bị chặn lại. Davis Keillor-Dunn (Sheffield Wednesday) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Billy Mitchell.
Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.
Phạt góc, Sheffield Wednesday. George Broadbent phá bóng ra ngoài.
Cú đánh đầu không chính xác. Yan Valery (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm, bóng đi quá cao. Được kiến tạo bởi Kieran Morrison với một quả tạt sau quả phạt góc.
Phạt góc, Sheffield Wednesday. Jack Senior phá bóng ra ngoài.
Việt vị, Doncaster Rovers. Alfie May bị bắt việt vị.
Thay người, Sheffield Wednesday. Sean Fusire vào thay Liam Palmer.
Phạt góc, Doncaster Rovers. Ashley Maynard-Brewer phá bóng ra ngoài.
Cú sút không chính xác. Brandon Hanlan (Doncaster Rovers) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm, bóng đi cao và lệch sang trái. Được kiến tạo bởi Bayley McCann với một quả tạt sau quả phạt góc.
Billy Mitchell (Sheffield Wednesday) nhận thẻ vàng.
Cú đánh đầu bị cản phá. Owen Bailey (Doncaster Rovers) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị Ashley Maynard-Brewer (Sheffield Wednesday) cản phá ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Jack Senior với một quả tạt.
Alfie May (Doncaster Rovers) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi của Billy Mitchell (Sheffield Wednesday).
Cú sút không chính xác. Alfie May (Doncaster Rovers) sút bằng chân phải từ khoảng cách hơn 35 mét, bóng đi cao và lệch sang phải.
Phạt góc, Doncaster Rovers. Yan Valery phá bóng ra ngoài.
Thay người, Doncaster Rovers. Bayley McCann vào thay Leon Ayinde.
Thay người, Sheffield Wednesday. Will Grainger vào thay Ali Al Hamadi.
Đội hình xuất phát Doncaster Rovers vs Sheffield Wednesday
Doncaster Rovers (4-2-3-1): Tommy Simkin (1), Jamie Sterry (2), Seán Grehan (27), Neill Byrne (12), Jack Senior (23), Robbie Gotts (22), Owen Bailey (4), Leon Ayinde (11), Isaac Hutchinson (21), Hakeeb Adelakun (47), Will Keane (18)
Sheffield Wednesday (4-4-1-1): Ashley Maynard-Brewer (13), Yan Valery (7), Liam Palmer (2), Liam Cooper (6), Max Lowe (3), Kieran Morrison (20), Billy Mitchell (16), Barry Bannan (10), Jaden Heskey (18), Davis Keillor-Dunn (50), Ali Al-Hamadi (12)


| Thay người | |||
| 68’ | J. Sterry George Broadbent | 45’ | J. Heskey Mason Burstow |
| 68’ | I. Hutchinson Brandon Hanlan | 80’ | Ali Al Hamadi William Grainger |
| 68’ | W. Keane Alfie May | ||
| 69’ | H. Adelakun Tommi O'Reilly | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Bryant | Connal Trueman | ||
Jay McGrath | Sean Fusire | ||
Tommi O'Reilly | Sil Swinkels | ||
George Broadbent | Ernie Weaver | ||
Brandon Hanlan | Reece James | ||
Alfie May | William Grainger | ||
Bayley McCann | Mason Burstow | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Doncaster Rovers
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 5 | 1 | 16 | 29 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | T T H B T | |
| 3 | 13 | 7 | 5 | 1 | 11 | 26 | T H T H T | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 6 | 24 | T T T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 2 | 23 | T B B T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 10 | 22 | B T T H B | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 2 | 22 | H T H H B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | 0 | 21 | T H B H B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | T B B H H | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T B T H | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H T T B H | |
| 12 | 13 | 4 | 6 | 3 | 2 | 18 | T B T T T | |
| 13 | 13 | 4 | 6 | 3 | -2 | 18 | B T H H T | |
| 14 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B H H T B | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | T B T B H | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -1 | 14 | B B T H T | |
| 18 | 13 | 3 | 4 | 6 | -12 | 13 | B B B H B | |
| 19 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B B T B H | |
| 20 | 13 | 3 | 3 | 7 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 21 | 14 | 3 | 2 | 9 | -11 | 11 | B B B T H | |
| 22 | 13 | 2 | 4 | 7 | -12 | 10 | T H B H B | |
| 23 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B H | |
| 24 | 13 | 2 | 3 | 8 | -20 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch