Thứ Bảy, 25/04/2026

Trực tiếp kết quả Doncaster Rovers vs Stevenage hôm nay 25-04-2026

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 25/4

Đang diễn ra

Doncaster Rovers

Doncaster Rovers

1 : 1

Stevenage

Stevenage

Hiệp một: 0-1
T7, 18:30 25/04/2026
Vòng 45 - Hạng 3 Anh
Eco-Power Stadium
 
Matthew Phillips
9
B. Sharp (Thay: E. Lee)
45
J. Sterry (Thay: T. Nixon)
45
H. Adelakun (Thay: S. Grehan)
45
Jay McGrath
45+3'
Billy Sharp (Thay: Elliot Lee)
46
Jamie Sterry (Thay: Tom Nixon)
46
Hakeeb Adelakun (Thay: Sean Grehan)
46
Saxon Earley
60
Dan Butler (Thay: Saxon Earley)
67
Billy Sharp (Kiến tạo: Hakeeb Adelakun)
69
Jack Senior
72
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Doncaster Rovers vs Stevenage

Tất cả (17)
72' Thẻ vàng cho Jack Senior.

Thẻ vàng cho Jack Senior.

69'

Hakeeb Adelakun đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Billy Sharp đã ghi bàn!

V À A A O O O - Billy Sharp đã ghi bàn!

69' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

67'

Saxon Earley rời sân và được thay thế bởi Dan Butler.

60' Thẻ vàng cho Saxon Earley.

Thẻ vàng cho Saxon Earley.

46'

Sean Grehan rời sân và được thay thế bởi Hakeeb Adelakun.

46'

Tom Nixon rời sân và được thay thế bởi Jamie Sterry.

46'

Elliot Lee rời sân và được thay thế bởi Billy Sharp.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Jay McGrath.

Thẻ vàng cho Jay McGrath.

9' V À A A O O O - Matthew Phillips ghi bàn!

V À A A O O O - Matthew Phillips ghi bàn!

9' V À A A O O O O Stevenage ghi bàn.

V À A A O O O O Stevenage ghi bàn.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Thống kê trận đấu Doncaster Rovers vs Stevenage

số liệu thống kê
Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
Stevenage
Stevenage
67 Kiểm soát bóng 33
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 1
2 Phạt góc 2
0 Việt vị 6
8 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
22 Ném biên 23
4 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Doncaster Rovers vs Stevenage

Doncaster Rovers (3-5-2): Thimothée Lo-Tutala (29), Seán Grehan (27), Matty Pearson (5), Jay McGrath (6), Tom Nixon (16), Tom Nixon (16), George Broadbent (8), Owen Bailey (4), Darren Robinson (20), Jack Senior (23), Brandon Hanlan (9), Elliot Lee (18)

Stevenage (4-4-2): Filip Marschall (1), Jasper Pattenden (17), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Saxon Earley (14), Dan Kemp (10), Louis Thompson (23), Harvey White (18), Jordan Roberts (11), Matt Phillips (25), Jamie Reid (19)

Doncaster Rovers
Doncaster Rovers
3-5-2
29
Thimothée Lo-Tutala
27
Seán Grehan
5
Matty Pearson
6
Jay McGrath
16
Tom Nixon
16
Tom Nixon
8
George Broadbent
4
Owen Bailey
20
Darren Robinson
23
Jack Senior
9
Brandon Hanlan
18
Elliot Lee
19
Jamie Reid
25
Matt Phillips
11
Jordan Roberts
18
Harvey White
23
Louis Thompson
10
Dan Kemp
14
Saxon Earley
5
Carl Piergianni
15
Charlie Goode
17
Jasper Pattenden
1
Filip Marschall
Stevenage
Stevenage
4-4-2
Thay người
46’
Elliot Lee
Billy Sharp
67’
Saxon Earley
Dan Butler
46’
Sean Grehan
Hakeeb Adelakun
46’
Tom Nixon
Jamie Sterry
Cầu thủ dự bị
Zander Clark
Taye Ashby-Hammond
Jamie Sterry
Dan Butler
Billy Sharp
Jordan Houghton
Harry Clifton
Dan Sweeney
Bayley McCann
Chem Campbell
Kasper Williams
Joe Knight
Hakeeb Adelakun
Beryly Lubala
Jamie Sterry

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Doncaster Rovers

Hạng 3 Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City44291054597T T T H T
2Cardiff CityCardiff City44261083788H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers44191781974T H B T H
4Stockport CountyStockport County442111121274T H T H B
5Bradford CityBradford City44211013673T T B H H
6StevenageStevenage45201213272T T B H T
7Luton TownLuton Town441911141068H T T H T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle44207171067B T H T H
9HuddersfieldHuddersfield44171314964H T H H H
10ReadingReading44161414562T H B B B
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers441612161160T B B H B
12Mansfield TownMansfield Town43141613858H B H H T
13Doncaster RoversDoncaster Rovers4516920-2157B B T T B
14BarnsleyBarnsley43141415-356B T H H B
15Wigan AthleticWigan Athletic44141416-756H T T T H
16BlackpoolBlackpool4415920-1354T T B T T
17Peterborough UnitedPeterborough United4415722-252B H B B H
18Burton AlbionBurton Albion44131318-1052B H H T H
19Leyton OrientLeyton Orient4414921-1151H B B H B
20AFC WimbledonAFC Wimbledon4414822-1850B B B B B
21Exeter CityExeter City44121220-848H B T H H
22Rotherham UnitedRotherham United44101024-2940B B B T B
23Port ValePort Vale4391222-2339T H T H B
24Northampton TownNorthampton Town439826-2935B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow