Hiệp hai kết thúc, Doncaster Rovers 0, Stockport County 2.
O. Bailey 21 | |
Grant Samuel McCann 34 | |
J. Diamond 49 | |
M. Jobe 53 | |
(Pen) O. Norwood 58 | |
K. Wootton 59 | |
L. Fiorini (Thay: L. Bate) 60 | |
J. Dacres-Cogley (Thay: B. Osborn) 60 | |
W. Keane (Thay: B. Hanlan) 62 | |
H. Adelakun (Thay: J. McGrath) 67 | |
I. Hutchinson (Thay: A. May) 67 | |
M. Mandron (Thay: K. Wootton) 70 | |
E. Ennis (Thay: R. Glover) 70 | |
D. Robinson (Thay: G. Broadbent) 76 | |
H. Clifton (Thay: L. Ayinde) 76 | |
A. Sidibeh (Thay: J. Diamond) 80 | |
D. Robinson 90+1' |
Thống kê trận đấu Doncaster Rovers vs Stockport County


Diễn biến Doncaster Rovers vs Stockport County
Isaac Hutchinson (Doncaster Rovers) phạm lỗi.
Lewis Fiorini (Stockport County) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Bayley McCann (Doncaster Rovers) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Seán Grehan (Doncaster Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Ethan Ennis (Stockport County) phạm lỗi.
Darren Robinson (Doncaster Rovers) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Darren Robinson (Doncaster Rovers) phạm lỗi.
Mamadou Jobe (Stockport County) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Việt vị, Stockport County. Adama Sidibeh bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Mikaël Mandron (Stockport County) sút bằng chân trái từ cự ly rất gần, bóng đi chệch bên trái. Adama Sidibeh kiến tạo bằng một quả tạt.
Phạm lỗi bởi Darren Robinson (Doncaster Rovers).
Oliver Norwood (Stockport County) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút không thành công. Oliver Norwood (Stockport County) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi chệch bên trái. Ethan Ennis kiến tạo sau tình huống cố định.
Cú sút không thành công. Isaac Hutchinson (Doncaster Rovers) sút bằng chân phải từ phía trái vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên phải. Hakeeb Adelakun kiến tạo.
Cú đánh đầu không thành công. Ethan Pye (Stockport County) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm đi cao và chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Oliver Norwood với một quả tạt sau một quả phạt góc.
Cú sút không thành công. Isaac Hutchinson (Doncaster Rovers) sút bằng chân phải từ phía bên trái của vòng cấm.
Cú sút được cứu thua. Mikaël Mandron (Stockport County) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị Tommy Simkin (Doncaster Rovers) cản phá ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Oliver Norwood với một đường chuyền xuyên phá.
Phạt góc, Stockport County. Tommy Simkin là người phá bóng.
Thay người, Stockport County. Adama Sidibeh vào thay Jack Diamond.
Đội hình xuất phát Doncaster Rovers vs Stockport County
Doncaster Rovers (3-4-2-1): Tommy Simkin (1), Seán Grehan (27), Neill Byrne (12), Jay McGrath (6), Leon Ayinde (11), Robbie Gotts (22), George Broadbent (8), Bayley McCann (25), Owen Bailey (4), Alfie May (10), Brandon Hanlan (9)
Stockport County (3-4-3): Oliver Whatmuff (1), Mamadou Jobe (25), Eoghan O'Connell (6), Ethan Pye (5), Ryan Glover (15), Lewis Bate (4), Oliver Norwood (10), Ben Osborn (23), Jack Diamond (7), Kyle Wootton (19), Harry Wood (16)


| Thay người | |||
| 62’ | B. Hanlan Will Keane | 60’ | B. Osborn Josh Dacres-Cogley |
| 67’ | A. May Isaac Hutchinson | 60’ | L. Bate Lewis Fiorini |
| 67’ | J. McGrath Hakeeb Adelakun | 70’ | K. Wootton Mikael Mandron |
| 76’ | L. Ayinde Harry Clifton | 70’ | R. Glover Ethan Ennis |
| 76’ | G. Broadbent Darren Robinson | 80’ | J. Diamond Adama Sidibeh |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jake Oram | Josh Dacres-Cogley | ||
Harry Clifton | Benony Breki Andresson | ||
Will Keane | Lewis Fiorini | ||
Darren Robinson | Jason Adigun | ||
Isaac Hutchinson | Mikael Mandron | ||
Lincoln Pawlak | Adama Sidibeh | ||
Hakeeb Adelakun | Ethan Ennis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Doncaster Rovers
Thành tích gần đây Stockport County
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch