Số khán giả hôm nay là 81365.
Karim Adeyemi 13 | |
Luca Reggiani (Kiến tạo: Julian Ryerson) 59 | |
Elvis Rexhbecaj (Thay: Han-Noah Massengo) 60 | |
Anton Kade (Thay: Alexis Claude-Maurice) 60 | |
Michael Gregoritsch 68 | |
Fabio Silva (Thay: Daniel Svensson) 74 | |
Marius Wolf (Thay: Kristijan Jakic) 80 | |
Mert Komur (Thay: Rodrigo Ribeiro) 80 | |
Yan Couto (Thay: Maximilian Beier) 85 | |
Carney Chukwuemeka (Thay: Marcel Sabitzer) 86 | |
Julian Brandt (Thay: Felix Nmecha) 86 | |
Serhou Guirassy (Thay: Karim Adeyemi) 90 |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Augsburg


Diễn biến Dortmund vs Augsburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 61%, Augsburg: 39%.
Borussia Dortmund đang kiểm soát bóng.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 62%, Augsburg: 38%.
Augsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Waldemar Anton thắng trong pha không chiến với Anton Kade.
Augsburg đang kiểm soát bóng.
Cedric Zesiger giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt của Anton Kade khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nico Schlotterbeck chiến thắng trong pha không chiến với Michael Gregoritsch
Phát bóng lên cho Augsburg.
Cơ hội đến với Serhou Guirassy của Borussia Dortmund nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành
Julian Ryerson của Borussia Dortmund thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Serhou Guirassy lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Finn Dahmen thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Nỗ lực tốt của Serhou Guirassy khi anh sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Julian Brandt tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Waldemar Anton giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Augsburg
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Luca Reggiani (49), Waldemar Anton (3), Nico Schlotterbeck (4), Julian Ryerson (26), Jobe Bellingham (7), Felix Nmecha (8), Daniel Svensson (24), Marcel Sabitzer (20), Karim Adeyemi (27), Maximilian Beier (14)
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Arthur Chaves (34), Keven Schlotterbeck (31), Cédric Zesiger (16), Robin Fellhauer (19), Kristijan Jakic (17), Han-Noah Massengo (4), Dimitrios Giannoulis (13), Fabian Rieder (32), Alexis Claude-Maurice (20), Rodrigo Ribeiro (21)


| Thay người | |||
| 74’ | Daniel Svensson Fábio Silva | 60’ | Han-Noah Massengo Elvis Rexhbecaj |
| 85’ | Maximilian Beier Yan Couto | 68’ | Dimitrios Giannoulis Michael Gregoritsch |
| 86’ | Felix Nmecha Julian Brandt | 80’ | Kristijan Jakic Marius Wolf |
| 86’ | Marcel Sabitzer Carney Chukwuemeka | 80’ | Rodrigo Ribeiro Mert Komur |
| 90’ | Karim Adeyemi Serhou Guirassy | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Julian Brandt | Noahkai Banks | ||
Carney Chukwuemeka | Nediljko Labrović | ||
Alexander Meyer | Daniel Klein | ||
Niklas Süle | Mads Pedersen | ||
Salih Özcan | Elvis Rexhbecaj | ||
Serhou Guirassy | Marius Wolf | ||
Fábio Silva | Anton Kade | ||
Samuele Inacio | Mert Komur | ||
Yan Couto | Michael Gregoritsch | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ramy Bensebaini Kỷ luật | Chrislain Matsima Chấn thương đùi | ||
Filippo Mane Chấn thương cơ | Jeffrey Gouweleeuw Chấn thương đầu gối | ||
Emre Can Chấn thương dây chằng chéo | Yannik Keitel Chấn thương đầu gối | ||
Mussa Kaba Chấn thương mắt cá | Uchenna Ogundu Chấn thương mắt cá | ||
Nhận định Dortmund vs Augsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Augsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
