Thứ Năm, 29/01/2026
Marcel Sabitzer
42
Yan Couto (Thay: Julian Ryerson)
46
Felix Nmecha
51
Raphinha (Kiến tạo: Dani Olmo)
53
Yan Couto
57
Pau Cubarsi
58
(Pen) Serhou Guirassy
60
Ramy Bensebaini
61
Ferran Torres (Thay: Robert Lewandowski)
71
Frenkie de Jong (Thay: Raphinha)
71
Fermin Lopez (Thay: Dani Olmo)
71
Donyell Malen (Thay: Julien Duranville)
73
Pascal Gross (Thay: Giovanni Reyna)
73
Ferran Torres (Kiến tạo: Fermin Lopez)
75
Serhou Guirassy (Kiến tạo: Pascal Gross)
78
Ferran Torres (Kiến tạo: Lamine Yamal)
85
Pau Victor (Thay: Lamine Yamal)
90
Eric Garcia (Thay: Pedri)
90
Ferran Torres
90+2'

Thống kê trận đấu Dortmund vs Barcelona

số liệu thống kê
Dortmund
Dortmund
Barcelona
Barcelona
45 Kiểm soát bóng 55
9 Phạm lỗi 10
17 Ném biên 11
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dortmund vs Barcelona

Tất cả (303)
90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 45%, Barcelona: 55%.

90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 44%, Barcelona: 56%.

90+6'

Nico Schlotterbeck bị thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.

90+6'

Trận đấu đã dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+6'

Một cơ hội đến với Nico Schlotterbeck của Borussia Dortmund nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch cột dọc

90+6'

Đường chuyền của Pascal Gross từ Borussia Dortmund đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Pau Cubarsi của Barcelona phạm lỗi với Jamie Gittens

90+4'

Pau Cubarsi của Barcelona chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 43%, Barcelona: 57%.

90+4'

Inigo Martinez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Pedri rời sân và được thay thế bởi Eric Garcia trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3' Thẻ vàng cho Ferran Torres.

Thẻ vàng cho Ferran Torres.

90+3'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Ferran Torres của Barcelona phạm lỗi với Emre Can

90+2' Thẻ vàng cho Ferran Torres.

Thẻ vàng cho Ferran Torres.

90+2'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Ferran Torres của Barcelona phạm lỗi với Emre Can

90+2'

Emre Can thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.

90+2'

Jules Kounde giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Borussia Dortmund đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Dortmund vs Barcelona

Dortmund (4-3-3): Gregor Kobel (1), Julian Ryerson (26), Emre Can (23), Nico Schlotterbeck (4), Ramy Bensebaini (5), Marcel Sabitzer (20), Felix Nmecha (8), Julien Duranville (16), Gio Reyna (7), Serhou Guirassy (9), Jamie Gittens (43)

Barcelona (4-2-3-1): Iñaki Peña (13), Jules Koundé (23), Pau Cubarsí (2), Iñigo Martínez (5), Alejandro Balde (3), Marc Casado (17), Pedri (8), Lamine Yamal (19), Dani Olmo (20), Raphinha (11), Robert Lewandowski (9)

Dortmund
Dortmund
4-3-3
1
Gregor Kobel
26
Julian Ryerson
23
Emre Can
4
Nico Schlotterbeck
5
Ramy Bensebaini
20
Marcel Sabitzer
8
Felix Nmecha
16
Julien Duranville
7
Gio Reyna
9 2
Serhou Guirassy
43
Jamie Gittens
9
Robert Lewandowski
11
Raphinha
20
Dani Olmo
19
Lamine Yamal
8
Pedri
17
Marc Casado
3
Alejandro Balde
5
Iñigo Martínez
2
Pau Cubarsí
23
Jules Koundé
13
Iñaki Peña
Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
Thay người
46’
Julian Ryerson
Yan Couto
71’
Dani Olmo
Fermín López
73’
Giovanni Reyna
Pascal Groß
71’
Raphinha
Frenkie De Jong
73’
Julien Duranville
Donyell Malen
71’
Robert Lewandowski
Ferran Torres
90’
Pedri
Eric García
90’
Lamine Yamal
Pau Víctor
Cầu thủ dự bị
Kjell-Arik Wätjen
Wojciech Szczęsny
Karim Adeyemi
Ander Astralaga
Alexander Meyer
Ronald Araújo
Marcel Lotka
Eric García
Yan Couto
Hector Fort
Almugera Kabar
Gerard Martín
Elias Benkara
Gavi
Pascal Groß
Pablo Torre
Cole Campbell
Fermín López
Ayman Azhil
Frenkie De Jong
Donyell Malen
Ferran Torres
Pau Víctor
Tình hình lực lượng

Waldemar Anton

Chấn thương háng

Marc-André ter Stegen

Chấn thương đầu gối

Niklas Süle

Va chạm

Andreas Christensen

Chấn thương gân Achilles

Julian Brandt

Chấn thương cơ

Marc Bernal

Chấn thương sụn khớp

Maximilian Beier

Chấn thương đầu gối

Ansu Fati

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Niko Kovac

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
18/09 - 2019
28/11 - 2019
12/12 - 2024
10/04 - 2025
16/04 - 2025

Thành tích gần đây Dortmund

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Bundesliga
17/01 - 2026
14/01 - 2026
H1: 1-0
10/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
Bundesliga
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
19/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
08/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow