Borussia Dortmund giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Maximilian Beier (Kiến tạo: Ramy Bensebaini) 8 | |
Serhou Guirassy (Kiến tạo: Julian Brandt) 14 | |
Ramy Bensebaini (Kiến tạo: Julian Ryerson) 32 | |
Lucas Hoeler (VAR check) 55 | |
Jobe Bellingham 65 | |
Jan-Niklas Beste (Thay: Vincenzo Grifo) 67 | |
Maximilian Philipp (Thay: Igor Matanovic) 67 | |
Daniel Svensson (Thay: Samuele Inacio) 74 | |
Cyriaque Irie (Thay: Derry Scherhant) 75 | |
Anthony Jung (Thay: Philipp Lienhart) 75 | |
Carney Chukwuemeka (Thay: Julian Brandt) 84 | |
Rouven Tarnutzer (Thay: Nicolas Hoefler) 84 | |
Fabio Silva (Thay: Serhou Guirassy) 84 | |
Fabio Silva 87 | |
Salih Ozcan (Thay: Jobe Bellingham) 88 | |
Mathis Albert (Thay: Maximilian Beier) 88 |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Freiburg


Diễn biến Dortmund vs Freiburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 61%, Freiburg: 39%.
Số lượng khán giả hôm nay là 81365.
Lucas Hoeler sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Gregor Kobel đã kiểm soát được.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 61%, Freiburg: 39%.
Cyriaque Irie từ Freiburg có một cơ hội sút tốt và chọn một cú lốp bóng tinh quái nhưng Gregor Kobel đã đọc được cú sút và cản phá!
Freiburg có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Borussia Dortmund thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mathis Albert của Borussia Dortmund đá ngã Jan-Niklas Beste.
Borussia Dortmund đang kiểm soát bóng.
Nico Schlotterbeck giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Jan-Niklas Beste.
Phạt góc cho Freiburg.
Borussia Dortmund có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Borussia Dortmund thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bruno Ogbus đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Carney Chukwuemeka bị chặn lại.
Salih Ozcan thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Freiburg
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Waldemar Anton (3), Nico Schlotterbeck (4), Ramy Bensebaini (5), Julian Ryerson (26), Marcel Sabitzer (20), Jobe Bellingham (7), Maximilian Beier (14), Samuele Inacio (40), Julian Brandt (10), Serhou Guirassy (9)
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Philipp Lienhart (3), Bruno Ogbus (43), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hofler (27), Derry Lionel Scherhant (7), Lucas Holer (9), Vincenzo Grifo (32), Igor Matanović (31)


| Thay người | |||
| 74’ | Samuele Inacio Daniel Svensson | 67’ | Vincenzo Grifo Jan-Niklas Beste |
| 84’ | Julian Brandt Carney Chukwuemeka | 67’ | Igor Matanovic Maximilian Philipp |
| 84’ | Serhou Guirassy Fábio Silva | 75’ | Philipp Lienhart Anthony Jung |
| 88’ | Jobe Bellingham Salih Özcan | 75’ | Derry Scherhant Cyriaque Irie |
| 88’ | Maximilian Beier Mathis Albert | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Meyer | Florian Muller | ||
Yan Couto | Anthony Jung | ||
Daniel Svensson | Jan-Niklas Beste | ||
Filippo Mane | Philipp Treu | ||
Luca Reggiani | Karl Steinmann | ||
Salih Özcan | Rouven Tarnutzer | ||
Carney Chukwuemeka | Cyriaque Irie | ||
Fábio Silva | Maximilian Philipp | ||
Mathis Albert | Rouven Tarnutzer | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Niklas Süle Chấn thương đầu gối | Maximilian Rosenfelder Chấn thương gân kheo | ||
Felix Nmecha Chấn thương đầu gối | Patrick Osterhage Chấn thương đầu gối | ||
Mussa Kaba Chấn thương mắt cá | Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | ||
Emre Can Chấn thương dây chằng chéo | |||
Karim Adeyemi Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Dortmund vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 81 | 82 | T T T T T | |
| 2 | 31 | 20 | 7 | 4 | 34 | 67 | T T B B T | |
| 3 | 31 | 19 | 5 | 7 | 24 | 62 | T T T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 20 | 57 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B B H T T | |
| 6 | 31 | 16 | 7 | 8 | 20 | 55 | H T T B T | |
| 7 | 31 | 11 | 10 | 10 | -2 | 43 | B H T B H | |
| 8 | 31 | 12 | 7 | 12 | -8 | 43 | T B T T B | |
| 9 | 31 | 10 | 7 | 14 | -16 | 37 | B H H T H | |
| 10 | 31 | 8 | 10 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 11 | 31 | 7 | 11 | 13 | -14 | 32 | H H B H H | |
| 12 | 31 | 8 | 8 | 15 | -18 | 32 | T B B T H | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -20 | 32 | B H B B B | |
| 14 | 31 | 7 | 10 | 14 | -8 | 31 | H H T H B | |
| 15 | 31 | 7 | 10 | 14 | -16 | 31 | B H B B B | |
| 16 | 31 | 6 | 8 | 17 | -27 | 26 | B H B H B | |
| 17 | 31 | 6 | 7 | 18 | -25 | 25 | B B B T H | |
| 18 | 31 | 5 | 7 | 19 | -31 | 22 | H H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
