Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Marco Reus (Kiến tạo: Jamie Bynoe-Gittens) 43 | |
Nico Schlotterbeck 56 | |
Ozan Kabak (Thay: Kevin Akpoguma) 63 | |
Bambase Conte (Thay: Mergim Berisha) 63 | |
Donyell Malen 64 | |
Donyell Malen (Thay: Jamie Bynoe-Gittens) 64 | |
Ramy Bensebaini (Thay: Marius Wolf) 64 | |
Ozan Kabak 66 | |
Felix Nmecha (Thay: Giovanni Reyna) 70 | |
Wout Weghorst 75 | |
Umut Tohumcu (Thay: Grischa Proemel) 79 | |
Marcel Sabitzer (Thay: Marco Reus) 82 | |
Tom Bischof 88 | |
Tom Bischof (Thay: Marius Buelter) 88 | |
Ozan Kabak 90+4' |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Hoffenheim


Diễn biến Dortmund vs Hoffenheim
THẺ ĐỎ! - Ozan Kabak nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Marius Buelter rời sân và được thay thế bởi Tom Bischof.
Marco Reus rời sân và được thay thế bởi Marcel Sabitzer.
Marco Reus rời sân và được thay thế bởi Marcel Sabitzer.
Grischa Proemel rời sân và được thay thế bởi Umut Tohumcu.
Thẻ vàng dành cho Wout Weghorst.
Thẻ vàng dành cho Wout Weghorst.
Giovanni Reyna rời sân và được thay thế bởi Felix Nmecha.
Thẻ vàng dành cho Ozan Kabak.
Mergim Berisha rời sân và được thay thế bởi Bambase Conte.
Marius Wolf rời sân và được thay thế bởi Ramy Bensebaini.
Jamie Bynoe-Gittens rời sân và được thay thế bởi Donyell Malen.
Kevin Akpoguma rời sân và được thay thế bởi Ozan Kabak.
Mergim Berisha rời sân và được thay thế bởi Bambase Conte.
Kevin Akpoguma rời sân và được thay thế bởi Ozan Kabak.
Thẻ vàng dành cho Nico Schlotterbeck.
Thẻ vàng dành cho Nico Schlotterbeck.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Jamie Bynoe-Gittens đã hỗ trợ ghi bàn.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Hoffenheim
Dortmund (4-1-4-1): Gregor Kobel (1), Marius Wolf (17), Niklas Sule (25), Nico Schlotterbeck (4), Julian Ryerson (26), Salih Ozcan (6), Julian Brandt (19), Marco Reus (11), Giovanni Reyna (7), Jamie Bynoe-Gittens (43), Youssoufa Moukoko (18)
Hoffenheim (3-4-3): Oliver Baumann (1), Kevin Vogt (22), John Brooks (23), Kevin Akpoguma (25), Ihlas Bebou (9), Grischa Promel (6), Anton Stach (16), Marius Bulter (21), Maximilian Beier (14), Wout Weghorst (10), Mergim Berisha (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Marius Wolf Ramy Bensebaini | 63’ | Kevin Akpoguma Ozan Kabak |
| 64’ | Jamie Bynoe-Gittens Donyell Malen | 63’ | Mergim Berisha Bambase Conte |
| 70’ | Giovanni Reyna Felix Nmecha | 79’ | Grischa Proemel Umut Tohumcu |
| 82’ | Marco Reus Marcel Sabitzer | 88’ | Marius Buelter Tom Bischof |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Meyer | Ozan Kabak | ||
Ramy Bensebaini | Julian Justvan | ||
Felix Nmecha | Diadie Samassekou | ||
Sebastian Haller | Luca Philipp | ||
Niclas Fullkrug | Attila Szalai | ||
Mats Hummels | Umut Tohumcu | ||
Marcel Sabitzer | Tom Bischof | ||
Donyell Malen | Bambase Conte | ||
Karim Adeyemi | Finn Ole Becker | ||
| Huấn luyện viên | |||
Trên đường Pitch
