Monterrey được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Serhou Guirassy (Kiến tạo: Karim Adeyemi) 14 | |
Serhou Guirassy (Kiến tạo: Karim Adeyemi) 24 | |
Jobe Bellingham 28 | |
German Berterame (Kiến tạo: Erick Aguirre) 48 | |
Marcel Sabitzer (Thay: Jobe Bellingham) 55 | |
Julian Brandt (Thay: Felix Nmecha) 70 | |
Yan Couto (Thay: Karim Adeyemi) 70 | |
Lucas Ocampos (Thay: German Berterame) 83 | |
Roberto de la Rosa (Thay: Jesus Corona) 83 | |
Fidel Ambriz (Thay: Oliver Torres) 84 | |
Jose Alvarado (Thay: Sergio Canales) 90 | |
Serhou Guirassy 90+3' |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Monterrey


Diễn biến Dortmund vs Monterrey
Phạt góc cho Monterrey gần khu vực 16m50.
Monterrey được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Serhou Guirassy của Dortmund đã bị phạt thẻ ở Atlanta, GA.
Serhou Guirassy của Dortmund đã bị phạt thẻ ở Atlanta, GA.
Quả ném biên cho Monterrey ở phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Dortmund được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Tại Atlanta, GA, Sergio Ramos (Monterrey) đánh đầu nhưng không trúng đích.
Facundo Raul Tello Figueroa cho Dortmund hưởng quả phát bóng từ cầu môn.
Sergio Ramos của Monterrey thực hiện cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Alfonso Alvarado vào sân thay cho Sergio Canales của Monterrey.
Alfonso Alvarado vào sân thay cho Sergio Canales của Monterrey.
Dortmund có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Monterrey không?
Facundo Raul Tello Figueroa ra hiệu cho Dortmund được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt đền Monterrey.
Phạt góc được trao cho Monterrey.
Monterrey thực hiện sự thay người thứ ba với Fidel Ambriz vào sân thay Oliver Torres.
Domenec Torrent thực hiện sự thay người thứ hai của đội tại sân Mercedes-Benz với Roberto De la Rosa thay thế Jesus Corona.
Lucas Ocampos vào sân thay cho German Berterame của Monterrey.
Facundo Raul Tello Figueroa chỉ định một quả đá phạt cho Monterrey ở phần sân nhà của họ.
Dortmund quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Monterrey
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Niklas Süle (25), Waldemar Anton (3), Ramy Bensebaini (5), Julian Ryerson (26), Felix Nmecha (8), Pascal Groß (13), Daniel Svensson (24), Jobe Bellingham (77), Karim Adeyemi (27), Serhou Guirassy (9)
Monterrey (3-4-1-2): Esteban Andrada (1), Stefan Medina (33), Jorge Rodriguez (30), Sergio Ramos (93), Erick Aguirre (14), Nelson Deossa (6), Óliver Torres (8), Gerardo Arteaga (3), Sergio Canales (10), German Berterame (7), Tecatito (17)


| Thay người | |||
| 55’ | Jobe Bellingham Marcel Sabitzer | 83’ | Jesus Corona Roberto De la Rosa |
| 70’ | Felix Nmecha Julian Brandt | 83’ | German Berterame Lucas Ocampos |
| 70’ | Karim Adeyemi Yan Couto | 84’ | Oliver Torres Fidel Ambriz |
| 90’ | Sergio Canales Alfonso Alvarado | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Maximilian Beier | Luis Sanchez | ||
Julien Duranville | Roberto De la Rosa | ||
Julian Brandt | Alfonso Alvarado | ||
Marcel Sabitzer | Lucas Ocampos | ||
Gio Reyna | Fidel Ambriz | ||
Cole Campbell | Jordi Cortizo | ||
Filippo Mane | Johan Rojas | ||
Alexander Meyer | Iker Fimbres | ||
Yan Couto | Arturo Gonzalez | ||
Elias Benkara | Victor Guzman | ||
Mathis Albert | Luis Reyes | ||
Samuele Inacio | Ricardo Chavez | ||
Ayman Azhil | Hector Moreno | ||
Silas Ostrzinski | Luis Cardenas | ||
Santiago Mele | |||
Nhận định Dortmund vs Monterrey
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Monterrey
Bảng xếp hạng Fifa Club World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T B T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -16 | 1 | B B H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -10 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
