Số người tham dự hôm nay là 81365.
Jude Bellingham (Kiến tạo: Niklas Suele) 2 | |
Niklas Suele (Kiến tạo: Raphael Guerreiro) 13 | |
Giovanni Reyna (Kiến tạo: Youssoufa Moukoko) 44 | |
Salih Oezcan 45+1' | |
Jude Bellingham (Kiến tạo: Nico Schlotterbeck) 53 | |
Emre Can (Thay: Nico Schlotterbeck) 56 | |
Chris Fuehrich (Thay: Silas Katompa Mvumpa) 57 | |
Nikolas Nartey (Thay: Enzo Millot) 57 | |
Juan Perea (Thay: Tiago Tomas) 62 | |
Felix Passlack (Thay: Mats Hummels) 66 | |
Thorgan Hazard (Thay: Karim Adeyemi) 66 | |
Anthony Modeste (Thay: Giovanni Reyna) 66 | |
Youssoufa Moukoko (Kiến tạo: Raphael Guerreiro) 72 | |
Luca Pfeiffer (Thay: Sehrou Guirassy) 73 | |
Atakan Karazor (Thay: Naouirou Ahamada) 73 | |
Marius Wolf (Thay: Raphael Guerreiro) 80 | |
Luca Pfeiffer (VAR check) 89 |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Stuttgart


Diễn biến Dortmund vs Stuttgart
Tỷ lệ cầm bóng: Borussia Dortmund: 61%, VfB Stuttgart: 39%.
Borussia Dortmund với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Borussia Dortmund: 60%, VfB Stuttgart: 40%.
Luca Pfeiffer từ VfB Stuttgart đã bị phạt việt vị.
KHÔNG MỤC TIÊU! - Sau khi xem lại tình huống, trọng tài chính thông báo thu hồi bàn thắng cho VfB Stuttgart do lỗi việt vị.
Juan Perea dính chấn thương và được đưa ra khỏi sân để điều trị y tế.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. Đang kiểm tra VAR, tình huống bàn thắng đang chờ xử lý.
Tỷ lệ cầm bóng: Borussia Dortmund: 60%, VfB Stuttgart: 40%.
Juan Perea đang dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
G O O O O A A A L! Tỷ số VfB Stuttgart! Luca Pfeiffer có mặt trên bảng tỷ số.
Juan Perea thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A A L - Luca Pfeiffer dứt điểm bằng chân phải!
Quả tạt của Juan Perea bên phía VfB Stuttgart đã tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.
VfB Stuttgart với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
VfB Stuttgart bắt đầu phản công.
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Chris Fuehrich thắng trong thử thách trên không với Anthony Modeste
Chris Fuehrich từ VfB Stuttgart bị thổi phạt việt vị.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Stuttgart
Dortmund (4-2-3-1): Gregor Kobel (1), Niklas Sule (25), Mats Hummels (15), Nico Schlotterbeck (4), Raphael Guerreiro (13), Jude Bellingham (22), Salih Ozcan (6), Karim Adeyemi (27), Julian Brandt (19), Giovanni Reyna (7), Youssoufa Moukoko (18)
Stuttgart (3-5-2): Florian Muller (1), Konstantinos Mavropanos (5), Waldemar Anton (2), Dan Zagadou (23), Silas Katompa Mvumpa (14), Enzo Millot (8), Wataru Endo (3), Naouirou Ahamada (32), Borna Sosa (24), Sehrou Guirassy (9), Tiago Tomas (10)


| Thay người | |||
| 56’ | Nico Schlotterbeck Emre Can | 57’ | Enzo Millot Nikolas Nartey |
| 66’ | Mats Hummels Felix Passlack | 57’ | Silas Katompa Mvumpa Chris Fuhrich |
| 66’ | Giovanni Reyna Anthony Modeste | 62’ | Tiago Tomas Juan Jose Perea |
| 66’ | Karim Adeyemi Thorgan Hazard | 73’ | Sehrou Guirassy Luca Pfeiffer |
| 80’ | Raphael Guerreiro Marius Wolf | 73’ | Naouirou Ahamada Atakan Karazor |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonios Papadopoulos | Luca Pfeiffer | ||
Felix Passlack | Juan Jose Perea | ||
Emre Can | Nikolas Nartey | ||
Marius Wolf | Lilian Egloff | ||
Tom Rothe | Chris Fuhrich | ||
Alexander Meyer | Tanguy Coulibaly | ||
Anthony Modeste | Hiroki Ito | ||
Thorgan Hazard | Atakan Karazor | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Dortmund vs Stuttgart
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Stuttgart
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
