Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Vaclav Cerny 24 | |
Donyell Malen (Thay: Jamie Bynoe-Gittens) 63 | |
Jakub Kaminski (Thay: Vaclav Cerny) 65 | |
Marco Reus (Kiến tạo: Julian Brandt) 68 | |
Ridle Baku (Thay: Tiago Tomas) 77 | |
Aster Vranckx (Thay: Mattias Svanberg) 78 | |
Amin Sarr (Thay: Jonas Wind) 78 | |
Sebastien Haller (Thay: Niclas Fuellkrug) 78 | |
Emre Can (Thay: Marco Reus) 83 | |
Patrick Wimmer (Thay: Lovro Majer) 88 |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Wolfsburg


Diễn biến Dortmund vs Wolfsburg
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 64%, Wolfsburg: 36%.
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Julian Brandt của Borussia Dortmund thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Borussia Dortmund bắt đầu phản công.
Salih Oezcan thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đồng đội
Nico Schlotterbeck thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Wolfsburg thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Wolfsburg.
Cú sút của Julian Ryerson bị cản phá.
Donyell Malen thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào cản phá
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Aster Vranckx của Wolfsburg phạm lỗi với Felix Nmecha
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nico Schlotterbeck của Borussia Dortmund cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Wolfsburg thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Ramy Bensebaini giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 66%, Wolfsburg: 34%.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Wolfsburg
Dortmund (4-3-3): Gregor Kobel (1), Julian Ryerson (26), Mats Hummels (15), Nico Schlotterbeck (4), Ramy Bensebaini (5), Felix Nmecha (8), Salih Ozcan (6), Marco Reus (11), Jamie Bynoe-Gittens (43), Niclas Fullkrug (14), Julian Brandt (19)
Wolfsburg (4-2-3-1): Koen Casteels (1), Joakim Maehle (21), Maxence Lacroix (4), Moritz Jenz (25), Rogerio (13), Mattias Svanberg (32), Maximilian Arnold (27), Vaclav Cerny (7), Lovro Majer (19), Tiago Tomas (11), Jonas Wind (23)


| Thay người | |||
| 63’ | Jamie Bynoe-Gittens Donyell Malen | 65’ | Vaclav Cerny Jakub Kaminski |
| 78’ | Niclas Fuellkrug Sebastian Haller | 77’ | Tiago Tomas Ridle Baku |
| 83’ | Marco Reus Emre Can | 78’ | Jonas Wind Amin Sarr |
| 78’ | Mattias Svanberg Aster Vranckx | ||
| 88’ | Lovro Majer Patrick Wimmer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Karim Adeyemi | Yannick Gerhardt | ||
Donyell Malen | Patrick Wimmer | ||
Youssoufa Moukoko | Amin Sarr | ||
Sebastian Haller | Ridle Baku | ||
Emre Can | Jakub Kaminski | ||
Marius Wolf | Aster Vranckx | ||
Giovanni Reyna | Cedric Zesiger | ||
Niklas Sule | Sebastiaan Bornauw | ||
Alexander Meyer | Pavao Pervan | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Dortmund vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 16 | 47 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 14 | 5 | 6 | 14 | 47 | T H H T T | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T B T B H | |
| 9 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 11 | 25 | 7 | 7 | 11 | -12 | 28 | H B T B B | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 14 | 25 | 6 | 7 | 12 | -16 | 25 | B B B T T | |
| 15 | 25 | 5 | 9 | 11 | -12 | 24 | T B H H H | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
