Thứ Tư, 28/10/2026

Trực tiếp kết quả Drita vs FC Differdange 03 hôm nay 22-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 22/8

Kết thúc

Drita

Drita

2 : 1

FC Differdange 03

FC Differdange 03

Hiệp một: 1-0
T6, 01:00 22/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Fadil Vokrri Stadium
 
Albert Dabiqaj (Kiến tạo: Veton Tusha)
30
Veton Tusha
45+1'
Blerim Krasniqi (Thay: Liridon Balaj)
46
Boris Mfoumou (Thay: Rafa Pinto)
46
Artur Abreu
56
Ilir Mustafa (Thay: Veton Tusha)
63
Andreas Buch (Thay: Artur Abreu)
63
Luis Jakobi (Thay: Ludovic Rauch)
64
Andreas Buch
65
(Pen) Besnik Krasniqi
80
Dylan Lempereur
80
Faton Maloku
90
Boris Mfoumou
90+2'

Thống kê trận đấu Drita vs FC Differdange 03

số liệu thống kê
Drita
Drita
FC Differdange 03
FC Differdange 03
54 Kiểm soát bóng 46
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 2
4 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Drita vs FC Differdange 03

Tất cả (18)
90+7'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+2' ĐUỔI HÀNG! - Boris Mfoumou nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

ĐUỔI HÀNG! - Boris Mfoumou nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

90' Thẻ vàng cho Faton Maloku.

Thẻ vàng cho Faton Maloku.

80' Thẻ vàng cho Dylan Lempereur.

Thẻ vàng cho Dylan Lempereur.

80' V À A A O O O - Besnik Krasniqi của Drita thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Besnik Krasniqi của Drita thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

65' V À A A O O O - Andreas Buch đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andreas Buch đã ghi bàn!

64'

Ludovic Rauch rời sân và được thay thế bởi Luis Jakobi.

63'

Artur Abreu rời sân và được thay thế bởi Andreas Buch.

63'

Veton Tusha rời sân và được thay thế bởi Ilir Mustafa.

56' Thẻ vàng cho Artur Abreu.

Thẻ vàng cho Artur Abreu.

46'

Rafa Pinto rời sân và được thay thế bởi Boris Mfoumou.

46'

Liridon Balaj rời sân và được thay thế bởi Blerim Krasniqi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Veton Tusha.

Thẻ vàng cho Veton Tusha.

30'

Veton Tusha đã kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A O O O - Albert Dabiqaj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Albert Dabiqaj đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Drita vs FC Differdange 03

Drita (4-2-3-1): Faton Maloku (1), Besnik Krasniqi (2), Egzon Bejtulai (15), Blerton Sheji (3), Raddy Ovouka (26), Albert Dabiqaj (14), Vesel Limaj (8), Liridon Balaj (10), Almir Ajzeraj (7), Veton Tusha (25), Arb Manaj (9)

FC Differdange 03 (3-4-1-2): Felipe (84), Kevin D' Anzico (4), Theo Brusco (5), Juan Bedouret (14), Geoffrey Franzoni (25), Ludovic Rauch (21), Rafael Pereira Pinto (20), Dylan Lempereur (32), Leandro Borges (55), Samir Hadji (23), Artur Abreu Pereira (10)

Drita
Drita
4-2-3-1
1
Faton Maloku
2
Besnik Krasniqi
15
Egzon Bejtulai
3
Blerton Sheji
26
Raddy Ovouka
14
Albert Dabiqaj
8
Vesel Limaj
10
Liridon Balaj
7
Almir Ajzeraj
25
Veton Tusha
9
Arb Manaj
10
Artur Abreu Pereira
23
Samir Hadji
55
Leandro Borges
32
Dylan Lempereur
20
Rafael Pereira Pinto
21
Ludovic Rauch
25
Geoffrey Franzoni
14
Juan Bedouret
5
Theo Brusco
4
Kevin D' Anzico
84
Felipe
FC Differdange 03
FC Differdange 03
3-4-1-2
Thay người
46’
Liridon Balaj
Blerim Krasniqi
46’
Rafa Pinto
Boris Mfoumou
63’
Veton Tusha
Ilir Mustafa
63’
Artur Abreu
Andreas Buch
64’
Ludovic Rauch
Luis Jakobi
Cầu thủ dự bị
Laurit Behluli
Evan Da Costa
Leutrim Rexhepi
Boris Mfoumou
Hasan Gomda
Andreas Buch
Derrick Bonsu
Marceu Soares Delgado
Blerim Krasniqi
Fonseca Mendes
Endrit Morina
Edgar Pacheco
Ilir Mustafa
Adham El Idrissi
Kristal Abazaj
Luis Jakobi
Ronaldo Camara
Joao Ricciulli
Pedro Mendes Alves
Manuel Namora

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
09/07 - 2025
16/07 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Drita

Europa Conference League
28/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
21/08 - 2026
14/08 - 2026
H1: 3-0
07/08 - 2026
H1: 0-0
29/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
22/07 - 2026
Champions League
15/07 - 2026
07/07 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026
H1: 3-1
20/02 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây FC Differdange 03

Europa Conference League
16/07 - 2026
09/07 - 2026
29/08 - 2025
22/08 - 2025
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2
08/08 - 2025
30/07 - 2025
24/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
09/07 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PanathinaikosPanathinaikos220056
2LuganoLugano220046
3BrannBrann220046
4TrabzonsporTrabzonspor220046
5FC TwenteFC Twente220046
6AS MonacoAS Monaco220046
7St.TruidenSt.Truiden220036
8Hajduk SplitHajduk Split220026
9BrightonBrighton211044
10FC CopenhagenFC Copenhagen211034
11CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova211024
12MjaellbyMjaellby211024
13AjaxAjax210113
14Borac Banja LukaBorac Banja Luka210113
15AtalantaAtalanta210103
16SC BragaSC Braga2101-13
17GentGent2101-13
18FreiburgFreiburg2101-23
19FC NordsjaellandFC Nordsjaelland202002
20KF EgnatiaKF Egnatia202002
21Riga FCRiga FC202002
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda2011-11
23PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2011-11
24JablonecJablonec2011-11
25FC MidtjyllandFC Midtjylland2011-11
26AGFAGF2011-11
27Pafos FCPafos FC2011-21
28HeartsHearts2011-21
29FC Iberia 1999FC Iberia 19992011-21
30GetafeGetafe2011-31
31Kairat AlmatyKairat Almaty2011-41
32ThunThun2002-20
33Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC2002-40
34KuPSKuPS2002-40
35Inter Club d'EscaldesInter Club d'Escaldes2002-40
36FK Kauno ZalgirisFK Kauno Zalgiris2002-70
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow